Lưu trữ Mùa 16. Đây là số liệu cuối cùng của Garen ở Mùa 16; Garen không có mặt ở mùa hiện tại (Mùa 18). Tướng Mùa 18 →
Chân dung tướng Garen ĐTCL – Mùa 16 · Cũ
Hạng trung bình
4,38
Tỷ lệ top 4
52,3%
Tỷ lệ chọn
12,8%

Garen Hướng dẫn ĐTCL · Mùa 16 · Cũ

Mùa 16 · Cũ
Garen Tier SDemaciaVệ Quân4 vàng
Mua
16
Số trận
96.879
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
11 thg 10, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Garen kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 4 vàng, 52,3% top 4 và thứ hạng trung bình 4,38 qua 96.879 trận rank.

Hạng
Sso với tướng 4 vàng
Tỷ lệ top 4
52,3%
Thứ hạng TB
4,38
Hạng trong tướng 4 vàng
#15 trên 25
Số trận
96.879

Garen có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

S

Garen kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 4 vàng, 52,3% top 4 và thứ hạng trung bình 4,38 qua 96.879 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #15 trên 25 tướng 4 vàng — hơn 42% số tướng đó. Là tướng 4 vàng nên phát huy từ cấp 8; 1,6% số trận đạt 3 sao.

Thứ hạng trung bình so với các tướng 4 vàng khác

  • Renekton Renekton 3,35
  • VeigarVeigar4,03
  • BraumBraum4,10
  • LissandraLissandra4,13
  • TaricTaric4,14
  • SwainSwain4,18
  • WarwickWarwick4,22
  • Kalista Kalista 4,28
  • SeraphineSeraphine4,29
  • AmbessaAmbessa4,30
  • YoneYone4,30
  • GarenGaren4,38

Càng thấp càng tốt. Thanh dài hơn = thứ hạng trung bình tốt hơn; Garen được làm nổi bật. Ẩn các tướng có dưới 100 trận.

Kỹ năng Garen: Phán Quyết

Xoay trong 3 giây, tăng 50/50/80% Chống Chịu và hồi lại (+health +ap) máu trong thời gian tác dụng. Mỗi giây, gây (+100ad) sát thương vật lý lên các kẻ địch liền kề và giảm Giáp và Kháng Phép của chúng đi 5.

Chỉ số kỹ năng theo cấp sao

Giá trị★★★★★★
Durability0,500,500,80
AD Damage1001501.700
AP Heal2503001.200

Công cụ tính kỹ năng Garen

Chọn cấp sao và lượng SMPT (hoặc SMVL) cộng thêm mà trang bị mang lại cho Garen.

Cấp sao
+0%
GốcCó cộng thêm
Durability0,50,5
AD Damage150150
AP Heal300300

Sát thương, hồi máu và lá chắn cố định tăng theo SMPT cộng thêm (hoặc SMVL với kỹ năng vật lý); tỷ lệ và thời gian hiệu lực không đổi.

Chỉ số Garen theo cấp sao

Garen có 1.200 máu và 65 sát thương vật lý ở 1 sao. Mỗi cấp sao nhân máu và sát thương vật lý lên 1.8 lần, nên Garen 3 sao có 3.888 máu và 211 sát thương vật lý.

Chỉ số★★★★★★
Máu1.2002.1603.888
Sát thương vật lý65117211
DPS đòn đánh39,070,2126,6
Giáp
60
Kháng phép
60
Tốc độ đánh
0,60
Tầm đánh
1 ô
Năng lượng (khởi đầu / tối đa)
50 / 130
Tỷ lệ chí mạng
25%

Chỉ số gốc trước trang bị, tộc hệ và Lõi nâng cấp. DPS đòn đánh = sát thương vật lý × tốc độ đánh.

Trang bị tốt nhất cho Garen ở Mùa 16

Trang bị chuẩn của Garen ở Mùa 16 là Giáp Tâm Linh, Áo Choàng Lửa và Giáp Máu Warmog: những món hoàn chỉnh người chơi thật sự lên cho Garen và vào top 4 ổn định nhất.

Giáp Tâm Linh
Giáp Tâm Linh AP
59,8% top 4 · trên Garen ở 11% số trận
Áo Choàng Lửa
Áo Choàng Lửa Đỡ đòn
60,4% top 4 · trên Garen ở 10% số trận
Giáp Máu Warmog
Giáp Máu Warmog Đỡ đòn
58,6% top 4 · trên Garen ở 9% số trận

Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất

Áo Choàng GaiVuốt RồngGiáp Tâm Linh56,0% top 4 · hạng TB 4,18 · 1.398 trận
Áo Choàng GaiVuốt RồngÁo Choàng LửaTop 4 cao nhất: 65,3% qua 1.057 trận
Bộ đồ Garen đầy đủ, thứ tự ghép & tạo tác →

Đội hình Garen mạnh nhất Mùa 16

Đội hình Garen mạnh nhất hiện tại là Demacia Ryze , vào top 4 trong 90,7% số trận qua 443 trận.

Demacia Ryze Jarvan IVKog'MawPoppy VayneGarenKai'Sa SwainTaricGalioRyze 90,7% top 4 · hạng TB 2,57 · 443 trận
Viễn Kích Ziggs Jarvan IVKog'MawPoppy VayneGarenKai'Sa SwainTaricGalioZiggs 89,4% top 4 · hạng TB 2,56 · 864 trận
Demacia Ryze Xin ZhaoKennen Kobuko & YuumiBraumGarenLissandraGalioSettVolibear Ryze 86,9% top 4 · hạng TB 2,40 · 397 trận
Mọi đội hình Garen →

Tộc hệ của Garen ở Mùa 16

Garen mang tộc hệ Demacia và Vệ Quân. Các mốc được làm nổi bật là mốc mà đa số đội hình có Garen đạt tới.

Tộc hệ & tướng đi cùng Garen →

Garen qua các mùa ĐTCL

Garen đã xuất hiện ở 3 mùa ĐTCL (16, 15 và 4). Trang của mỗi mùa giữ lại số liệu cuối cùng.

MuaHạngTỷ lệ top 4Thứ hạng TBSố trận
Mùa 16S52,3%4,3896.879
Mùa 15A49,3%4,5130.733
Mùa 4S55,7%4,222.985
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp Garen ĐTCL – Mùa 16

Garen có mạnh ở ĐTCL Mùa 16 không?

Garen kết thúc Mùa 16 với hạng S trong nhóm tướng 4 vàng, 52,3% top 4 và thứ hạng trung bình 4,38 qua 96.879 trận rank. Theo thứ hạng trung bình, tướng này đứng #15 trên 25 tướng 4 vàng — hơn 42% số tướng đó. Là tướng 4 vàng nên phát huy từ cấp 8; 1,6% số trận đạt 3 sao.

Lên đồ gì cho Garen trong ĐTCL?

Trang bị tốt nhất cho Garen ở Mùa 16 là Giáp Tâm Linh, Áo Choàng Lửa và Giáp Máu Warmog. Bộ đồ hoàn chỉnh phổ biến nhất là Áo Choàng Gai, Vuốt Rồng và Giáp Tâm Linh, với 56,0% top 4 qua 1.398 trận.

Đội hình Garen nào mạnh nhất?

Demacia Ryze là đội hình Garen mạnh nhất ở Mùa 16: 90,7% top 4 và thứ hạng trung bình 2,57 qua 443 trận.

Garen có phải tướng reroll không?

Không. Garen là tướng 4 vàng dùng ở cấp 8; chỉ 1,6% số trận đạt 3 sao, nên hãy lên cấp thay vì roll tìm tướng sớm.

Garen có tộc hệ gì ở Mùa 16?

Ở Mùa 16, Garen là tướng 4 vàng thuộc tộc hệ Demacia và Vệ Quân.

Kỹ năng của Garen có tác dụng gì?

Kỹ năng của Garen là Phán Quyết: Xoay trong giây, tăng Chống Chịu và hồi lại   máu trong thời gian tác dụng. Mỗi giây, gây   sát thương vật lý lên các kẻ địch liền kề và giảm Giáp và Kháng Phép của chúng đi .

Garen 3 sao có bao nhiêu máu?

Garen có 1.200 máu ở 1 sao, 2.160 ở 2 sao và 3.888 ở 3 sao, cùng 65, 117 và 211 sát thương vật lý.