Waleetle vs Bouldus

So sánh từng chỉ số của Waleetle và Bouldus, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.

Đặt cạnh nhau

Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Waleetle và Bouldus, mỗi con một thẻ.

Waleetle
Vai trò
DPS
Hệ
Đất
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
516 (66%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%
Bouldus
Vai trò
Hỗ trợ
Hệ
Đất
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
516 (66%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%

Waleetle vs Bouldus: toàn bộ chỉ số gốc

Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.

Waleetle vs Bouldus: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số
Waleetle
Phân vị
Bouldus
Phân vị
Lợi thế
HP9043%9144%Bouldus +1
ATK11477%11477%Ngang nhau
BREAK5258%5258%Ngang nhau
P.DEF8079%10197%Bouldus +21
M.DEF8074%549%Waleetle +26
REGEN10090%10493%Bouldus +4
Tổng chỉ số51666%51666%Ngang nhau
MetaBot Desktop

Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.

Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.

  • Khắc chế tốt nhất
  • Những gì nên tránh
  • Kỹ năng mạnh nhất
Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop

Tiến hóa Baleetle

Waleetle và Bouldus đều tiến hóa từ Baleetle. Điều kiện của từng nhánh:

Waleetle
Cấp 39
Bouldus
Cấp 39 · Học thiên phú bị động [Peculiar Rock Ball].

Xem toàn bộ nhánh tiến hóa của Baleetle

Waleetle vs Bouldus: meta, bộ kỹ năng và cách nhận

Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.

WaleetleBouldus
Hạng metaS #5 DPSB #11 Hỗ trợ
Kỹ năng chủ chốtCầu Đá Bùng Nổ, Quả Cầu Đá Cắt, Cầu Đá Lăn TrượtQuả Cầu Đá Nổ, Quả Cầu Đất Sét, Xung Kích Núi Đá
Đặc tínhĐộng Cơ Quá TảiNham Thạch Cường Hóa
Cách nhậnXuất hiện hoang dã · Trung bìnhTiến hóa (Cấp 39) · Khó kiếm
Nghề HomelandVận chuyển 3, Đất 3Vận chuyển 3, Đất 3

Tương khắc hệ

Waleetle và Bouldus có cùng cấu hình hệ, nên bảng tương khắc không tách được chúng.

So sánh chỉ số gốc của Waleetle và Bouldus. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Waleetle và Bouldus bằng nhau về tổng chỉ số ở mức 516, nên cách phân bổ giữa các chỉ số mới là yếu tố quyết định. Waleetle nhỉnh hơn ở M.DEF. Bouldus nhỉnh hơn ở HP, P.DEF, REGEN. Hai con bằng nhau đúng ở ATK, BREAK. Cấu hình hệ của chúng giống hệt nhau, nên bảng tương khắc không tách được. Waleetle và Bouldus đều là dạng tiến hóa của Baleetle. Theo bảng meta của MetaBot, Waleetle hạng S và Bouldus hạng B trong vai trò của mình.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Waleetle vs Bouldus

Waleetle hay Bouldus tốt hơn?

Không con nào. Waleetle và Bouldus có cùng tổng chỉ số là 516. Quyết định nằm ở cách tổng đó phân bổ và ở tương khắc hệ mà bạn cần.

Chỉ số gốc của Waleetle là bao nhiêu?

Waleetle có HP 90, ATK 114, BREAK 52, P.DEF 80, M.DEF 80, REGEN 100, tổng cộng 516. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Chỉ số gốc của Bouldus là bao nhiêu?

Bouldus có HP 91, ATK 114, BREAK 52, P.DEF 101, M.DEF 54, REGEN 104, tổng cộng 516. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Baleetle nên tiến hóa thành Waleetle hay Bouldus?

Baleetle thành Waleetle khi Cấp 39 và thành Bouldus khi Cấp 39, Học thiên phú bị động [Peculiar Rock Ball].. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.

Trong meta, Waleetle hay Bouldus mạnh hơn?

Waleetle hạng S ở vai trò DPS; Bouldus hạng B ở vai trò Hỗ trợ.

So sánh này được tính như thế nào?

Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3584014 ·