
Waleetle Vị trí, kỹ năng & điểm yếu
- Aniidex
- Số 057
- Tổng chỉ số
- 516
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Dạng
- 3
- Tier DPS
- S
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Waleetle là Aniimo hệ Đất, vai trò DPS (Nova). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Đường Đắp Đá Xanh ở cấp 40–47. Chính game cũng đề xuất nó làm DPS hệ Đất.
Chúng di chuyển lùi giống đồng loại của mình, nhưng theo một cách cầu kỳ hơn nhiều.
- Nơi tìm thấy
- Đường Đắp Đá Xanh, Cao Nguyên Đá ĐỏLv 40–50
- Yếu trước
- Nước, Cỏ
- Hạng DPS
- #5 trên 32
- Dạng hiếm
- Có dạng Prismana · Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Đất Cấp 3
Cách sở hữu Waleetle
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Đường Đắp Đá Xanh ở cấp 40–47. Thế giới có 3 điểm xuất hiện.
- Tiến hóaTiến hóa Baleetle ở cấp 39. Baleetle
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Băng NguyênTuyết
Waleetle xuất hiện tại 3 điểm được đặt sẵn trải khắp 2 khu vực của Idyll — Đường Đắp Đá Xanh, Cao Nguyên Đá Đỏ — ở cấp 40–50. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
12- Đường Đắp Đá XanhKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 40–47
- Cao Nguyên Đá ĐỏKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Băng Nguyên 45–50
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Đường Đắp Đá Xanh | 40–47 | 2 | Basic | Vị trí chính xác |
| Cao Nguyên Đá Đỏ | 45–50 | 1 | Hình Thái Băng Nguyên | Vị trí chính xác |
Cách bắt Waleetle
Waleetle có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Waleetle trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Waleetle
Sáu chỉ số gốc của Waleetle có tổng 516. ATK của nó nằm ở phân vị 77 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 90
- ATK
- 114
- BREAK
- 52
- P.DEF
- 80
- M.DEF
- 80
- REGEN
- 100
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 6 kg
- Chiều cao
- 0,7 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 3
Waleetle có mạnh không?
Tính toánWaleetle đứng hạng #5 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier S trong vai trò của nó. So với các Aniimo DPS khác, nó nổi bật ở REGEN 100, P.DEF 80. Nó kém hơn ở ATK 114, HP 90.
Vì sao Waleetle đứng ở đó với vai trò DPS
Top 23% về ATK và top 5% về tuyệt kỹ trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: ATK (top 23%).
- ATK 31/40
- tuyệt kỹ 29/30
- sát thương kỹ năng 25/30
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- REGEN 100 (trung vị 86,5), P.DEF 80 (trung vị 70)
- Dưới trung vị vai trò
- ATK 114 (trung vị 116), HP 90 (trung vị 91)
Aniimo DPS gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất
Build Waleetle tốt nhất
Waleetle đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Waleetle xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Quả Cầu Đá Cắt · 67 sức mạnh · Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Tuyệt kỹ
- Cầu Đá Bùng Nổ · 195 sức mạnh
- Đặc tính
- Động Cơ Quá Tải
- Đội hình
- PomawkGracewingLuminelleTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Waleetle
5 kỹ năng của Waleetle, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Waleetle trong nháy mắt
Waleetle có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Quả Cầu Đá Cắt (sức mạnh 67).
- Tuyệt kỹ: Cầu Đá Bùng Nổ (sức mạnh 195, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 108.
- 3 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Đặc tính
Động Cơ Quá Tải — Di chuyển và sử dụng kỹ năng sẽ tích lũy [Năng Lượng Quá Tải]. Khi tích đầy, kỹ năng tiếp theo gây thêm ?% sát thương và ngay lập tức khiến[Cơn Lốc Bão Cát] đạt tốc độ tối đa.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Đất | Vật lý | — | — | — |
| Quả Cầu Đá Cắt Nâng quả cầu đá lên và lăn về phía trước, gây một lượng lớn sát thương.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Đất | Vật lý | 67 | 20 | 1 giây |
| Cầu Đá Lăn Trượt Xoay tròn để gây sát thương cho một mục tiêu phía trước. Mỗi đòn đánh trúng tăng ?% sát thương trong 20s, cộng dồn tối đa 4 lần.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Đất | Vật lý | 61 | 20 | 1 giây |
| Vòng Xoáy Bão Cát Xoay tròn bằng cách liên tục tiêu hao EP, gây sát thương. Gây thêm ?% sát thương cho mục tiêu PHÁ CHƯỚNG. Tốc độ xoay dần tăng, nâng tần suất sát thương lên tối đa 100% mà không tăng chi phí EP.10 EP | — | Tiện ích | — | 10 | — |
| Cầu Đá Bùng NổTuyệt kỹ Phóng một quả cầu đá khổng lồ về phía trước. Quả cầu đá lăn qua các mục tiêu trên đường đi và phát nổ.Sát thương vật lý · Hồi chiêu 8 giây | Đất | Vật lý | 195 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Waleetle yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 1.6× | 1.6× | 0.625× | 0.625× | 0.625× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
Waleetle không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Waleetle
Waleetle là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Waleetle
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Waleetle còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
DPS hệ Đất do game đề xuất
TuckinPhá giáp · Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Nước, Cỏ · Phá giáp hệ Cỏ do game đề xuất
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Nước · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Nước · Hỗ trợ hệ Nước do game đề xuất
LeafyHồi phục · Cỏ/Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Nước · Hồi phục hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- WaleetleDPS · Đất · Trung bình
- PomawkPhá giáp · Cỏ · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngTrung bình
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- WaleetleDPS · Đất · Trung bình
- SusutaPhá giáp · Nước · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngTrung bình
- Độ bao phủ hệ7/9
Điểm yếu chung: CỏKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Waleetle trong Homeland
Các công việc Homeland mà Waleetle có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Các dạng của Waleetle (3)
Mọi dạng của Waleetle. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện. Một trong số đó là dạng Prismana. Cách dạng Prismana xuất hiện và khác dạng Lấp Lánh thế nào: Dạng Prismana · Dạng hiếm
So sánh các dạng của Waleetle
3 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Prismana | Hình Thái Băng Nguyên |
|---|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng Prismana | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Đất | ĐấtBóng tối | ĐấtBăng |
| Vai trò | DPS | DPS | DPS |
| HP | 90 | 90 | 90 |
| ATK | 114 | 114 | 114 |
| BREAK | 52 | 52 | 52 |
| P.DEF | 80 | 80 | 80 |
| M.DEF | 80 | 80 | 80 |
| REGEN | 100 | 100 | 100 |
| Tổng chỉ số gốc | 516 | 516 | 516 |
| Yếu trước | Nước 1.6×, Cỏ 1.6× | Nước 1.6×, Cỏ 1.6×, Gió 1.6×, Ánh sáng 1.6× | Cỏ 1.6× |
| Đặc tính | Động Cơ Quá Tải | Động Cơ Quá Tải | Động Cơ Quá Tải |
| Kỹ năng | CÔNGQuả Cầu Đá CắtCầu Đá Lăn TrượtVòng Xoáy Bão CátCầu Đá Bùng Nổ | CÔNGQuả Cầu Đá CắtÁm Luân TrảmCầu Đá Lăn TrượtVòng Xoáy Bão CátCầu Đá Bùng Nổ | CÔNGQuả Cầu Đá CắtCầu Đá Lăn TrượtVòng Xoáy Bão CátCầu Đá Bùng Nổ |
| Nghề ở Quê nhà | Đất 3, Vận chuyển 3 | Đất 4, Vận chuyển 4, Bóng tối 3 | Đất 3, Vận chuyển 3, Băng 2 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 3 |
| Nơi tìm thấy | Đường Đắp Đá Xanh | — | Cao Nguyên Đá Đỏ |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
- Nơi tìm thấy
Waleetle Prismana: cách tìm · Dạng Prismana
Hình Thái Băng Nguyên · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
- Thời tiết
- Tuyết
- Xuất hiện khi
- Tuyết
Waleetle là Aniimo DPS hệ Đất ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 516; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 114. Waleetle xuất hiện tại Đường Đắp Đá Xanh, Cao Nguyên Đá Đỏ, với 3 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 40–50. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Waleetle tiến hóa từ Baleetle. Waleetle là giai đoạn cuối của dòng. Waleetle nhận thêm sát thương từ Nước (1.6×), Cỏ (1.6×). Waleetle thuộc tier S trên tier list meta: hạng 5/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Waleetle ở tier B, hạng #71 trong 196 dạng. Waleetle có 2 dạng bổ sung — Prismana, Hình Thái Băng Nguyên — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Waleetle làm tốt nhất công việc Đất (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Waleetle
Tôi có thể tìm Waleetle ở đâu?
Waleetle xuất hiện tại Đường Đắp Đá Xanh, Cao Nguyên Đá Đỏ ở cấp 40–50, với 3 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Waleetle là bao nhiêu?
Waleetle có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Waleetle Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Waleetle hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Waleetle tiến hóa thành gì?
Waleetle không tiến hóa thêm.
Waleetle thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Waleetle là Aniimo hệ Đất. Nó yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
Đội hình nào tốt cho Waleetle?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Waleetle, Pomawk, Gracewing, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ.
Waleetle có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Waleetle không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Waleetle có mạnh không?
Waleetle thuộc tier S trong nhóm Aniimo DPS: hạng 5/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Waleetle ở tier B trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #71 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Làm sao có Waleetle Prismana?
Dạng Prismana của Waleetle không có điều kiện xuất hiện hoang dã trong tệp game, nên không đến từ Dòng Chảy Prismana. Trang Prismana nói về Khế Ước Prismana và các cách khác.
Kỹ năng tốt nhất của Waleetle là gì?
Waleetle có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Quả Cầu Đá Cắt (sức mạnh 67). Tuyệt kỹ: Cầu Đá Bùng Nổ (sức mạnh 195, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 108. 3 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Build tốt nhất cho Waleetle là gì?
Waleetle có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Quả Cầu Đá Cắt; Tuyệt kỹ: Cầu Đá Bùng Nổ; Đặc tính: Động Cơ Quá Tải; Đội hình: Pomawk, Gracewing, Luminelle.

