
Baleetle Vị trí, tiến hóa & kỹ năng
- Aniidex
- Số 056
- Tổng chỉ số
- 437
- Tỷ lệ bắt
- 56%
- Dạng
- 2
- Tier DPS
- B
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Baleetle là Aniimo hệ Đất, vai trò DPS (Lumin). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Đường Đắp Đá Xanh ở cấp 40–47.
Chúng không bao giờ đi đâu mà không mang theo những quả cầu đá của mình. Việc lăn liên tục khiến những quả cầu này ngày càng tròn hơn, đồng thời cũng có điều khác nữa...
- Nơi tìm thấy
- Đường Đắp Đá Xanh, Cao Nguyên Đá ĐỏLv 40–50
- Yếu trước
- Nước, Cỏ
- Hạng DPS
- #22 trên 32
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Đất Cấp 1
Cách sở hữu Baleetle
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Đường Đắp Đá Xanh ở cấp 40–47. Thế giới có 50 điểm xuất hiện.
- TrứngNở từ Trứng Baleetle Phi Thường. Ấp nở Baleetle
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Băng NguyênTuyết
Baleetle xuất hiện tại 50 điểm được đặt sẵn trải khắp 2 khu vực của Idyll — Đường Đắp Đá Xanh, Cao Nguyên Đá Đỏ — ở cấp 40–50. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
12- Đường Đắp Đá XanhKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 40–47
- Cao Nguyên Đá ĐỏKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Băng Nguyên 45–50
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Đường Đắp Đá Xanh | 40–47 | 42 | Basic | Vị trí chính xác |
| Cao Nguyên Đá Đỏ | 45–50 | 8 | Hình Thái Băng Nguyên | Vị trí chính xác |
Ấp nở Baleetle
Baleetle có thể nở từ 1 loại trứng: Trứng Baleetle Phi Thường. Mỗi quả trứng liệt kê thời gian nở và số loài chia sẻ nhóm nở của nó.
Hướng dẫn lai tạo & trứng → · Tìm rương trứng trên bản đồ (12 rương)
Cách bắt Baleetle
Baleetle có tỷ lệ bắt gốc 56% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 84% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Baleetle trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Baleetle
Sáu chỉ số gốc của Baleetle có tổng 437. ATK của nó nằm ở phân vị 52 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 76
- ATK
- 98
- BREAK
- 42
- P.DEF
- 68
- M.DEF
- 68
- REGEN
- 85
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 6 kg
- Chiều cao
- 0,7 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 2
Baleetle có mạnh không?
Tính toánBaleetle đứng hạng #22 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. Mọi chỉ số của nó đều bằng hoặc thấp hơn trung vị DPS. Nó kém hơn ở HP 76, BREAK 42.
Vì sao Baleetle đứng ở đó với vai trò DPS
Top 10% về sát thương kỹ năng và top 48% về ATK trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: ATK (top 48%).
- sát thương kỹ năng 27/30
- ATK 21/40
- tuyệt kỹ 17/30
- Dưới trung vị vai trò
- HP 76 (trung vị 91), BREAK 42 (trung vị 50)
Aniimo DPS gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất
Build Baleetle tốt nhất
Baleetle đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Baleetle xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Quả Cầu Đá Cắt · 67 sức mạnh · Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Đặc tính
- Động Cơ Quá Tải
- Đội hình
- PomawkGracewingLuminelleTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Baleetle
3 kỹ năng của Baleetle, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Baleetle trong nháy mắt
Baleetle có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Quả Cầu Đá Cắt (sức mạnh 67).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 43.
- 2 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Đặc tính
Động Cơ Quá Tải — Di chuyển và sử dụng kỹ năng sẽ tích tụ [Năng Lượng Quá Tải]. Khi [Năng Lượng Quá Tải] đầy, kỹ năng tiếp theo được tăng ?% sát thương.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Đất | Vật lý | — | — | — |
| Quả Cầu Đá Cắt Nâng quả cầu đá lên và lăn về phía trước, gây một lượng lớn sát thương.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Đất | Vật lý | 67 | 20 | 1 giây |
| Cầu Đá Lăn Trượt Xoay tròn để gây sát thương cho một mục tiêu phía trước. Mỗi đòn đánh trúng tăng ?% sát thương trong 20s, cộng dồn tối đa 4 lần.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Đất | Vật lý | 61 | 20 | 1 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Baleetle yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 1.6× | 1.6× | 0.625× | 0.625× | 0.625× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
Baleetle không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Baleetle
Baleetle rẽ nhánh: nó có thể tiến hóa thành Waleetle, Bouldus, tùy điều kiện đạt được.
Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Baleetle
So sánh các nhánh tiến hóa của Baleetle
Baleetle rẽ thành 2 nhánh: Waleetle, Bouldus. Dưới đây là chúng trên những tiêu chí quyết định lựa chọn.
| Tiến hóa | Waleetle | Bouldus |
|---|---|---|
| Nguyên tố | Đất | Đất |
| Vai trò | DPS | Hỗ trợ |
| Bậc | B · #71 | B · #73 |
| Tổng chỉ số gốc | 516 | 516 |
| HP | 90 | 91 |
| ATK | 114 | 114 |
| BREAK | 52 | 52 |
| P.DEF | 80 | 101 |
| M.DEF | 80 | 54 |
| REGEN | 100 | 104 |
| Yếu trước | Nước 1.6×, Cỏ 1.6× | Nước 1.6×, Cỏ 1.6× |
| Kháng | Lửa 0.625×, Sét 0.625×, Băng 0.625×, Đất 0.625× | Lửa 0.625×, Sét 0.625×, Băng 0.625×, Đất 0.625× |
| Nghề ở Quê nhà | Đất 3, Vận chuyển 3 | Đất 3, Vận chuyển 3 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 3 | Chạy nước rút 1 |
| Điều kiện | Tiến hóa ở cấp 39 | Tiến hóa ở cấp 39 · Học thiên phú bị động [Peculiar Rock Ball]. |
| Cách sở hữu | Trung bình | Khó kiếm |
Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.
Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa
- Baleetle · Hình Thái Băng Nguyên tiến hóa thành Waleetle · Hình Thái Băng Nguyên, Bouldus · Hình Thái Băng Nguyên.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Baleetle
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Baleetle còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
TuckinPhá giáp · Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Nước, Cỏ · Phá giáp hệ Cỏ do game đề xuất
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Nước · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
PiopiotaHỗ trợ · Nước · Khó kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Nước · Hỗ trợ hệ Nước do game đề xuất
LeafyHồi phục · Cỏ/Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Nước · Hồi phục hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- BaleetleDPS · Đất · Trung bình
- PomawkPhá giáp · Cỏ · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngTrung bình
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- BaleetleDPS · Đất · Trung bình
- SusutaPhá giáp · Nước · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngThấp
- Độ bao phủ hệ7/9
Điểm yếu chung: CỏKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Baleetle trong Homeland
Các công việc Homeland mà Baleetle có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Các dạng của Baleetle (2)
Mọi dạng của Baleetle. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
So sánh các dạng của Baleetle
2 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Hình Thái Băng Nguyên |
|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Đất | ĐấtBăng |
| Vai trò | DPS | DPS |
| HP | 76 | 76 |
| ATK | 98 | 98 |
| BREAK | 42 | 42 |
| P.DEF | 68 | 68 |
| M.DEF | 68 | 68 |
| REGEN | 85 | 85 |
| Tổng chỉ số gốc | 437 | 437 |
| Yếu trước | Nước 1.6×, Cỏ 1.6× | Cỏ 1.6× |
| Đặc tính | Động Cơ Quá Tải | Động Cơ Quá Tải |
| Kỹ năng | CÔNGQuả Cầu Đá CắtCầu Đá Lăn Trượt | CÔNGQuả Cầu Đá CắtCầu Đá Lăn TrượtCầu Băng Cắt Xé |
| Nghề ở Quê nhà | Đất 1, Vận chuyển 1 | Đất 1, Băng 1, Vận chuyển 1 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 2 |
| Nơi tìm thấy | Đường Đắp Đá Xanh | Cao Nguyên Đá Đỏ |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
- Nơi tìm thấy
Hình Thái Băng Nguyên · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
- Thời tiết
- Tuyết
- Xuất hiện khi
- Tuyết
Baleetle là Aniimo DPS hệ Đất ở giai đoạn Lumin với tổng chỉ số gốc 437; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 98. Baleetle xuất hiện tại Đường Đắp Đá Xanh, Cao Nguyên Đá Đỏ, với 50 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 40–50. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 56% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Baleetle rẽ nhánh ở giai đoạn kế tiếp và có thể tiến hóa thành Waleetle, Bouldus. Baleetle nhận thêm sát thương từ Nước (1.6×), Cỏ (1.6×). Baleetle thuộc tier B trên tier list meta: hạng 22/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Baleetle ở tier C, hạng #142 trong 196 dạng. Baleetle cũng có thể nở từ Trứng Baleetle Phi Thường. Baleetle có 1 dạng bổ sung — Hình Thái Băng Nguyên — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Baleetle làm tốt nhất công việc Đất (cấp 1).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Baleetle
Tôi có thể tìm Baleetle ở đâu?
Baleetle xuất hiện tại Đường Đắp Đá Xanh, Cao Nguyên Đá Đỏ ở cấp 40–50, với 50 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Baleetle là bao nhiêu?
Baleetle có tỷ lệ bắt gốc 56% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Thượng Cấp nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Baleetle Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Baleetle hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Baleetle tiến hóa thành gì?
Baleetle tiến hóa thành Waleetle (Tiến hóa ở cấp 39), Bouldus (Tiến hóa ở cấp 39).
Nên chọn nhánh tiến hóa nào cho Baleetle?
Baleetle có thể tiến hóa thành Waleetle (DPS, Đất), Bouldus (Hỗ trợ, Đất). Mọi nhánh đều có cùng tổng chỉ số gốc (516); khác biệt nằm ở độ phủ hệ, vai trò và kỹ năng. Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.
Baleetle thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Baleetle là Aniimo hệ Đất. Nó yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
Đội hình nào tốt cho Baleetle?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Baleetle, Pomawk, Gracewing, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ.
Baleetle có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Baleetle không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Baleetle có thể nở từ trứng không?
Có. Baleetle nằm trong nhóm nở của Trứng Baleetle Phi Thường (150 phút).
Baleetle có mạnh không?
Baleetle thuộc tier B trong nhóm Aniimo DPS: hạng 22/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Baleetle ở tier C trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #142 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Kỹ năng tốt nhất của Baleetle là gì?
Baleetle có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Quả Cầu Đá Cắt (sức mạnh 67). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 43. 2 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Build tốt nhất cho Baleetle là gì?
Baleetle có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Quả Cầu Đá Cắt; Đặc tính: Động Cơ Quá Tải; Đội hình: Pomawk, Gracewing, Luminelle.


