
Bouldus Tiến hóa, kỹ năng & cách sở hữu
- Aniidex
- Số 058
- Tổng chỉ số
- 516
- Tỷ lệ bắt
- 28%
- Dạng
- 2
- Tier Hỗ trợ
- B
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Bouldus là Aniimo hệ Đất, vai trò Hỗ trợ (Nova). Sở hữu nó bằng cách tiến hóa Baleetle ở cấp 39. Chính game cũng đề xuất nó làm Hỗ trợ hệ Đất.
Quả cầu đá ngày đêm ở cạnh Baleetle. Nó đã mở linh trí sau một cú va chạm mạnh. Chán ghét việc bị điều khiển, nó nuốt chửng Baleetle và cuối cùng có thể tự di chuyển theo ý mình.
- Tiến hóa từ
- Baleetle · Tiến hóa ở cấp 39
- Yếu trước
- Nước, Cỏ
- Hạng Hỗ trợ
- #11 trên 19
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Đất Cấp 3
Cách sở hữu Bouldus
Độ dễ sở hữu: Khó kiếm.
- Tiến hóaTiến hóa Baleetle ở cấp 39. Baleetle · Học thiên phú bị động [Peculiar Rock Ball].
- BossCũng gặp dưới dạng Alpha Bouldus. Bouldus với vai trò Boss
Bouldus không có điểm xuất hiện hoang dã trong bản hiện tại. Nó chỉ xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Bouldus.
1- BouldusBoss · Khu vực gần đúng
- Đường Đắp Đá Xanh Lv 47
Bouldus với vai trò Boss
Bouldus canh giữ 1 vị trí tại Idyll với vai trò Alpha hoặc Omega Aniimo. Phiên bản boss mạnh hơn và to hơn, rơi phần thưởng khi bị đánh bại.
Nhiệm vụ có Bouldus dạng boss
Cách bắt Bouldus
Bouldus có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 28% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 28% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 42% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Bouldus trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Bouldus
Sáu chỉ số gốc của Bouldus có tổng 516. ATK của nó nằm ở phân vị 77 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 91
- ATK
- 114
- BREAK
- 52
- P.DEF
- 101
- M.DEF
- 54
- REGEN
- 104
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 6 kg
- Chiều cao
- 1,4 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 1
Bouldus có mạnh không?
Tính toánBouldus đứng hạng #11 trong 19 Aniimo Hỗ trợ trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. So với các Aniimo Hỗ trợ khác, nó nổi bật ở P.DEF 101, REGEN 104. Nó kém hơn ở M.DEF 54, HP 91.
Vì sao Bouldus đứng ở đó với vai trò Hỗ trợ
Top 7% về REGEN và top 36% về DEF trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: hiệu ứng đội (top 61%).
- REGEN 23/25
- hiệu ứng đội 14/35
- DEF 13/20
- HP 9/20
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- P.DEF 101 (trung vị 72), REGEN 104 (trung vị 90)
- Dưới trung vị vai trò
- M.DEF 54 (trung vị 74), HP 91 (trung vị 95)
Aniimo Hỗ trợ gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Hỗ trợ tốt nhất
Build Bouldus tốt nhất
Bouldus đóng vai Hỗ trợ và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Bouldus xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Hỗ trợ và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Quả Cầu Đất Sét · 40 sức mạnh · 10 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Tuyệt kỹ
- Quả Cầu Đá Nổ · 175 sức mạnh
- Đặc tính
- Nham Thạch Cường Hóa
- Đội hình
- PomawkGracewingErlathTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Bouldus
5 kỹ năng của Bouldus, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Bouldus trong nháy mắt
Bouldus có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Quả Cầu Đất Sét (sức mạnh 40).
- Tuyệt kỹ: Quả Cầu Đá Nổ (sức mạnh 175, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 72.
Đặc tính
Nham Thạch Cường Hóa — [Đống Đá] do Bouldus tạo ra có thể bị phá hủy bởi [Cầu Đá Lả Lướt] của Waleetle, tỏa ra sóng xung kích và gán [Phân Rã] lên mục tiêu. [Phân Rã]: Mỗi điểm cộng dồn giảm 7.5 Kháng Thổ và ?% Tốc Độ Di Chuyển trong 20 giây, tối đa 6 điểm cộng dồn.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Đất | Vật lý | — | — | — |
| Xung Kích Núi Đá Lấy đà tại chỗ trong chốc lát, sau đó lao vào mục tiêu và tông mạnh, gây sát thương và tạo ra 4 [Đống Đá] xung quanh mục tiêu. | — | Tiện ích | — | — | — |
| Cầu Lăn Cuồng Nộ Biến thành một quả cầu tự động di chuyển về phía trước trong 15 giây. Có thể điều chỉnh hướng đi. Đâm trúng kẻ địch sẽ gây sát thương, va vào tường và nảy lại sẽ gây sát thương diện rộng tương đương 15 Uy Lực lên các mục tiêu ở gần. Trong trạng thái Cầu Lăn Cuồng Nộ có thể nhảy lên và gây sát thương diện rộng tương đương ? Uy Lực khi tiếp đất. Thời gian hồi nhảy: 5 giây.40 EP · Hồi chiêu 1 giây | Đất | Tiện ích | — | 40 | 1 giây |
| Quả Cầu Đất Sét Ném một quả cầu đất sét theo đường thẳng về phía trước, gây sát thương khi đánh trúng và tạo hiệu ứng Phân Rã.10 EP · Hồi chiêu 1 giây | — | Đòn đánh thường | 40 | 10 | 1 giây |
| Quả Cầu Đá NổTuyệt kỹ Xoay nhanh trên mặt đất, cuốn theo các mảnh vỡ ở xung quanh rồi phát nổ dữ dội. Khi phát nổ, gây sát thương diện rộng và tạo ra 6 [Đống Đá] quanh Bouldus.Hồi chiêu 8 giây | — | Đòn đánh thường | 175 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Bouldus yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 1.6× | 1.6× | 0.625× | 0.625× | 0.625× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
Bouldus không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Bouldus
Bouldus là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Bouldus
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Bouldus còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
Hỗ trợ hệ Đất do game đề xuất
TuckinPhá giáp · Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Nước, Cỏ · Phá giáp hệ Cỏ do game đề xuất
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Nước · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
LeafyHồi phục · Cỏ/Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Nước · Hồi phục hệ Cỏ do game đề xuất
IrisalisDPS · Cỏ · Trung bìnhBổ sung vai trò DPS · Kháng Nước, Cỏ · DPS hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- BouldusHỗ trợ · Đất · Khó kiếm
- PomawkPhá giáp · Cỏ · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- ErlathHồi phục · Nước · Trung bình
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ6/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- BouldusHỗ trợ · Đất · Khó kiếm
- SusutaPhá giáp · Nước · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ6/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Bouldus trong Homeland
Các công việc Homeland mà Bouldus có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Các dạng của Bouldus (2)
Mọi dạng của Bouldus. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
So sánh các dạng của Bouldus
2 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Hình Thái Băng Nguyên |
|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Đất | ĐấtBăng |
| Vai trò | Hỗ trợ | Hỗ trợ |
| HP | 91 | 91 |
| ATK | 114 | 114 |
| BREAK | 52 | 52 |
| P.DEF | 101 | 101 |
| M.DEF | 54 | 54 |
| REGEN | 104 | 104 |
| Tổng chỉ số gốc | 516 | 516 |
| Yếu trước | Nước 1.6×, Cỏ 1.6× | Cỏ 1.6× |
| Đặc tính | Nham Thạch Cường Hóa | Nham Thạch Cường Hóa |
| Kỹ năng | CÔNGXung Kích Núi ĐáCầu Lăn Cuồng NộQuả Cầu Đất SétQuả Cầu Đá Nổ | CÔNGXung Kích Núi ĐáCầu Lăn Cuồng NộQuả Cầu Băng LănQuả Cầu Đất SétQuả Cầu Đá Nổ |
| Nghề ở Quê nhà | Đất 3, Vận chuyển 3 | Đất 3, Vận chuyển 3, Băng 2 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 1 | Chạy nước rút 1 |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
Hình Thái Băng Nguyên · Dạng vùng miền
Bouldus là Aniimo Hỗ trợ hệ Đất ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 516; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 114. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Bouldus tiến hóa từ Baleetle. Bouldus là giai đoạn cuối của dòng. Bouldus nhận thêm sát thương từ Nước (1.6×), Cỏ (1.6×). Bouldus thuộc tier B trên tier list meta: hạng 11/19 Aniimo Hỗ trợ, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Bouldus ở tier B, hạng #73 trong 196 dạng. Nó xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Alpha Bouldus (Lv 47). Bouldus có 1 dạng bổ sung — Hình Thái Băng Nguyên — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Bouldus làm tốt nhất công việc Đất (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Bouldus
Tôi có thể tìm Bouldus ở đâu?
Bouldus không xuất hiện ngoài tự nhiên trong tệp game hiện tại. Tiến hóa Baleetle ở cấp 39.
Tỷ lệ bắt của Bouldus là bao nhiêu?
Bouldus có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Bouldus Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Bouldus hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Bouldus tiến hóa thành gì?
Bouldus không tiến hóa thêm.
Bouldus thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Bouldus là Aniimo hệ Đất. Nó yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất.
Đội hình nào tốt cho Bouldus?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Bouldus, Pomawk, Gracewing, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ.
Bouldus có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Bouldus không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Có phiên bản boss của Bouldus không?
Có. Bouldus xuất hiện trong thế giới mở dưới dạng Alpha Bouldus (Lv 47). Mỗi trang boss liệt kê vị trí, cấp độ và transporter gần nhất của nó.
Bouldus có mạnh không?
Bouldus thuộc tier B trong nhóm Aniimo Hỗ trợ: hạng 11/19 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Bouldus ở tier B trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #73 trong 196 dạng. Với vai trò Hỗ trợ, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Kỹ năng tốt nhất của Bouldus là gì?
Bouldus có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Quả Cầu Đất Sét (sức mạnh 40). Tuyệt kỹ: Quả Cầu Đá Nổ (sức mạnh 175, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 72.
Build tốt nhất cho Bouldus là gì?
Bouldus có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Quả Cầu Đất Sét; Tuyệt kỹ: Quả Cầu Đá Nổ; Đặc tính: Nham Thạch Cường Hóa; Đội hình: Pomawk, Gracewing, Erlath.

