Flutternym, một sinh vật trong Aniimo

Flutternym Vị trí, tiến hóa & kỹ năng

Aniidex
Số 028
Tổng chỉ số
437
Tỷ lệ bắt
56%
Dạng
4
Tier Hồi máu
B
Tác Giả
Dakota Chinnick

Flutternym là Aniimo hệ Gió, vai trò Hồi máu (Lumin). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Sao Rơi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù ở cấp 5–55.

Chúng nhút nhát và sẽ lẩn trốn khi cảm nhận có nguy hiểm, nhưng những chiếc vảy phát sáng mà chúng làm rơi luôn khiến chúng bị lộ.

Tiến hóa thành
GracewingTiến hóa ở cấp 21
Yếu trước
Sét, Ánh sáng
Hạng Hồi máu
#4 trên 5
Công việc Homeland tốt nhất
Gió Cấp 1

Cách sở hữu Flutternym

Độ dễ sở hữu: Dễ kiếm.

  • Xuất hiện hoang dãCó ở Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Sao Rơi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù ở cấp 5–55. Thế giới có 200 điểm xuất hiện.
  • Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Ban ĐêmBan Đêm

Flutternym xuất hiện tại 200 điểm được đặt sẵn trải khắp 8 khu vực của Idyll — Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Sao Rơi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng — ở cấp 5–55. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.

Nơi tìm Flutternym: 8 vị trí được đánh dấu trên bản đồ Idyll
  1. Biển Hoa Diên VĩKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  2. Rừng Chớp LóeKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  3. Thảo Nguyên Núi TuyếtKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
    • Basic 50–55
  4. Rừng Sao RơiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
    • Basic 20–25
  5. Thảo Nguyên Trên MâyKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
    • Basic 5–15
  6. Rừng Sương MùKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
    • Basic 35–37
  7. Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  8. Rừng Tháp Hoa HồngKhu vực xuất hiện hoang dã · Khu vực gần đúng
Mở trong bản đồ đầy đủ 7 vị trí chính xác từ dữ liệu game. 1 khu vực gần đúng (game chỉ lưu ô bản đồ).
Nơi Flutternym xuất hiện, theo vùng và dạng
VùngKhoảng cấp độĐiểm xuất hiệnDạngĐộ chính xác
Biển Hoa Diên Vĩ19–2837BasicVị trí chính xác
Thảo Nguyên Trên Mây5–1532BasicVị trí chính xác
Rừng Chớp Lóe40–4512BasicVị trí chính xác
Rừng Sương Mù35–3712BasicVị trí chính xác
Thảo Nguyên Núi Tuyết50–554BasicVị trí chính xác
Rừng Sao Rơi20–252BasicVị trí chính xác
Biển Hoa Diên Vĩ19–2848Hình Thái Biển HoaVị trí chính xác
Dãy Núi Nanh Thú30–3519Sơn LâmVị trí chính xác
Rừng Chớp Lóe40–4517Sơn LâmVị trí chính xác
Biển Hoa Diên Vĩ19–2816Hình Thái Ban ĐêmVị trí chính xác
Rừng Tháp Hoa Hồng43–501Hình Thái Ban ĐêmKhu vực gần đúng

Cách bắt Flutternym

Flutternym có tỷ lệ bắt gốc 56% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.

Cơ hội bắt Flutternym ở full HP theo từng Aniipod
AniipodHệ số nhânHoạt động tớiCơ hội ở full HP
Aniipod×1Tới Cấp 156%
Aniipod Huyền Thoại×1Tới Cấp 3556%
Aniipod Thượng Cấp×1,5Tới Cấp 2584%
Aniipod Cực Tốc×2Tới Cấp 35100%
Aniipod Cao Cấp×2Tới Cấp 35100%
Aniipod Truy Vết×2Tới Cấp 35100%
Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng GióĐảm bảoTới Cấp 35100%
Lập Phương Lấp LánhĐảm bảoTới Cấp 35100%

Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →

MetaBot Desktop

Truy tìm Flutternym trên bản đồ trực tiếp

MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.

  • Mọi điểm xuất hiện & boss
  • Đánh dấu ghim đã thu thập
  • Tìm kiếm & Transporter gần nhất
Bản đồ thế giới Aniimo trong MetaBot Desktop

Chỉ số gốc của Flutternym

Sáu chỉ số gốc của Flutternym có tổng 437. HP của nó nằm ở phân vị 51 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

Flutternym, một sinh vật trong Aniimo
HP
94
ATK
81
BREAK
41
P.DEF
68
M.DEF
68
REGEN
85
Tỷ lệ Lấp Lánh
1 trong 20.000
Cân nặng
6 kg
Chiều cao
0,5 m
Di chuyển
Bay Cấp 1Lướt Cấp 1Chạy nước rút Cấp 2

Flutternym có mạnh không?

Tính toán

Flutternym đứng hạng #4 trong 5 Aniimo Hồi máu trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. Mọi chỉ số của nó đều bằng hoặc thấp hơn trung vị Hồi máu. Nó kém hơn ở M.DEF 68, BREAK 41.

Vì sao Flutternym đứng ở đó với vai trò Hồi máu

Top 3% về hiệu ứng đội và top 49% về HP trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: DEF (top 66%).

  • hiệu ứng đội 34/35
  • HP 13/25
  • REGEN 10/20
  • DEF 7/20
Dưới trung vị vai trò
M.DEF 68 (trung vị 85), BREAK 41 (trung vị 50)

Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Hồi máu tốt nhất

Kỹ năng và cơ chế của Flutternym

3 kỹ năng của Flutternym, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.

Bộ kỹ năng của Flutternym trong nháy mắt

Flutternym có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.

  • 2 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).

Đặc tính

Ảo Ảnh Trị Liệu — Khi vào trận với tư cách là aniimo ra trận, tăng ?% trị liệu. Nếu không ở trên chiến trường, xuất hiện dưới dạng tàn ảnh. Khi aniimo khác thi triển kỹ năng hoặc Tuyệt Kỹ, hồi phục lượng HP tương đương ?% HP tối đa.

Kỹ năngNguyên tốLoạiSức mạnhEPHồi chiêu
CÔNGĐánh thường
Sử dụng sức mạnh hệ phong để tấn công các mục tiêu từ xa.
GióTiện ích———
Cơn Gió Hồi Phục
Tạo một vùng gió ấm dưới chân, liên tục trị liệu cho cả đội bằng 9% HP Tối Đa của người thi triển trong 8 giây. Hiệu ứng trị liệu đối với aniimo hệ Phong tăng thêm 3%.
20 EP · Hồi chiêu 20 giây
GióTiện ích—2020 giây
Vũ Điệu Thanh Tẩy
Loại bỏ mọi loại bùa hại trên đồng đội xung quanh. Sau khi loại bỏ bùa hại, tốc độ hồi phục EP của họ sẽ tăng ?% trong 10 giây.
Hồi chiêu 15 giây
CỏTiện ích——15 giây

Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.

Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian

Flutternym yếu trước Sét, Ánh sáng và kháng Gió, Bóng tối.

Yếu trước
Kháng
Hệ số sát thương Flutternym nhận từ mỗi nguyên tố tấn công Đỏ = nhận thêm sát thương từ hệ đó, xanh lá = nhận ít hơn.
Lửa Nước Cỏ Sét Băng Đất Gió Ánh sáng Bóng tối
1×1×1×1.6×1×1×0.625×1.6×0.625×

Khắc Chế Không Gian

  • Bay

    Flutternym có thể bay: khi ở trên không, nó né được đòn tấn công từ kẻ địch trên mặt đất nhưng chịu thêm sát thương, và chiêu thức tầm xa hiệu quả hơn với nó.

Nguyên tố

Tiến hóa của Flutternym

Flutternym tiến hóa thành Gracewing.

Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Flutternym

Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa

  • Flutternym · Sơn Lâm tiến hóa thành Gracewing · Sơn Lâm.
  • Flutternym · Hình Thái Ban Đêm tiến hóa thành Gracewing · Hình Thái Ban Đêm.
  • Flutternym · Hình Thái Biển Hoa tiến hóa thành Gracewing · Hình Thái Biển Hoa.

Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Flutternym

Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Flutternym còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.

Đội hình gợi ý

Tốt nhất tổng thể

  • Sát thươngThấp
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngCao
  • Độ bao phủ hệ7/9

Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Dễ sở hữu

  • Sát thươngThấp
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngCao
  • Độ bao phủ hệ8/9

Điểm yếu chung: NướcÁnh sángKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Flutternym trong Homeland

Các công việc Homeland mà Flutternym có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.

Gió Cấp 1Giải trí Cấp 1

Các dạng của Flutternym (4)

Mọi dạng của Flutternym. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.

So sánh các dạng của Flutternym

4 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.

DạngBasicSơn LâmHình Thái Ban ĐêmHình Thái Biển Hoa
LoạiDạng cơ bản · Dạng mặc địnhDạng vùng miềnDạng vùng miềnDạng vùng miền
Nguyên tốGióGióĐấtGióBóng tốiGióCỏ
Vai tròHồi máuHồi máuHồi máuHồi máu
HP94949494
ATK81818181
BREAK41414141
P.DEF68686868
M.DEF68686868
REGEN85858585
Tổng chỉ số gốc437437437437
Yếu trướcSét 1.6×, Ánh sáng 1.6×Nước 1.6×, Cỏ 1.6×, Ánh sáng 1.6×Sét 1.6×, Ánh sáng 2.56×Lửa 1.6×, Sét 1.6×, Ánh sáng 1.6×
Đặc tínhẢo Ảnh Trị LiệuẢo Ảnh Trị LiệuẢo Ảnh Trị LiệuẢo Ảnh Trị Liệu
Kỹ năngCÔNGCơn Gió Hồi PhụcVũ Điệu Thanh TẩyCÔNGCơn Gió Hồi PhụcVũ Điệu Thanh TẩyCơn Gió Tái SinhCÔNGCơn Gió Hồi PhụcVũ Điệu Thanh TẩyVũ Điệu Ảo ẢnhCÔNGCơn Gió Hồi PhụcVũ Điệu Thanh TẩyVũ Điệu Trị Liệu
Nghề ở Quê nhàGió 1, Giải trí 1Đất 1, Gió 1, Giải trí 1Gió 1, Bóng tối 1, Giải trí 1Cỏ 1, Gió 1, Giải trí 1
Di chuyểnChạy nước rút 2, Bay 1, Lướt 1Chạy nước rút 2, Bay 1, Lướt 1Chạy nước rút 2, Bay 1, Lướt 1Chạy nước rút 2, Bay 1, Lướt 1
Nơi tìm thấyRừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Sao Rơi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương MùDãy Núi Nanh Thú, Rừng Chớp LóeRừng Tháp Hoa Hồng, Biển Hoa Diên VĩBiển Hoa Diên Vĩ

Flutternym Sơn Lâm, một sinh vật trong AniimoSơn Lâm · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Flutternym Hình Thái Ban Đêm, một sinh vật trong AniimoHình Thái Ban Đêm · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy
Thời tiết
Ban Đêm
Xuất hiện khi
Ban Đêm

Flutternym Hình Thái Biển Hoa, một sinh vật trong AniimoHình Thái Biển Hoa · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Flutternym là Aniimo Hồi máu hệ Gió ở giai đoạn Lumin với tổng chỉ số gốc 437; chỉ số tốt nhất là HP đạt 94. Flutternym xuất hiện tại Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Sao Rơi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng, với 200 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 5–55. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 56% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Flutternym tiến hóa thành Gracewing. Flutternym nhận thêm sát thương từ Sét (1.6×), Ánh sáng (1.6×). Flutternym thuộc tier B trên tier list meta: hạng 4/5 Aniimo Hồi máu, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Flutternym ở tier D, hạng #156 trong 196 dạng. Flutternym có 3 dạng bổ sung — Sơn Lâm, Hình Thái Ban Đêm, Hình Thái Biển Hoa — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Flutternym làm tốt nhất công việc Gió (cấp 1).

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Câu hỏi thường gặp về Flutternym

Tôi có thể tìm Flutternym ở đâu?

Flutternym xuất hiện tại Rừng Chớp Lóe, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Sao Rơi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 5–55, với 200 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.

Tỷ lệ bắt của Flutternym là bao nhiêu?

Flutternym có tỷ lệ bắt gốc 56% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Thượng Cấp nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.

Flutternym Lấp Lánh hiếm đến mức nào?

Khoảng 1 trong 20.000 Flutternym hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.

Flutternym tiến hóa thành gì?

Flutternym tiến hóa thành Gracewing (Tiến hóa ở cấp 21).

Flutternym thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?

Flutternym là Aniimo hệ Gió. Nó yếu trước Sét, Ánh sáng và kháng Gió, Bóng tối.

Đội hình nào tốt cho Flutternym?

Một đội hình dựng theo quy tắc là Flutternym, Magmarex, Luminelle, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ.

Flutternym có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?

Flutternym có thể bay: khi ở trên không, nó né được đòn tấn công từ kẻ địch trên mặt đất nhưng chịu thêm sát thương, và chiêu thức tầm xa hiệu quả hơn với nó.

Flutternym có mạnh không?

Flutternym thuộc tier B trong nhóm Aniimo Hồi máu: hạng 4/5 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Flutternym ở tier D trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #156 trong 196 dạng. Với vai trò Hồi máu, chỉ số nổi bật của nó là HP.

Kỹ năng tốt nhất của Flutternym là gì?

Flutternym có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. 2 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3634150 ·