Aniimo hệ Đất 14 sinh vật
Tương khắc, toàn bộ 14 sinh vật hệ Đất được xếp hạng, khắc chế, hai hệ và kỹ năng.
- Mạnh trước
- Lửa, Băng
- Bị kháng bởi
- Nước, Cỏ, Đất, Bóng tối
- Kháng
- Lửa, Sét, Băng, Đất
- Sinh vật
- 14
- Mạnh nhất
- Grizbo (S)
Tương khắc của Đất
Đất tấn công từng hệ ra sao, và chịu đòn từ từng hệ thế nào.
Sinh vật hệ Đất (30)
Mọi dạng hệ Đất, xếp hạng so với toàn bộ đội hình — bậc ở đây mang cùng ý nghĩa với bảng xếp hạng chính.
- #9SGrizboNovaĐấtDPS2Tổng 506
- #13SMagmarex · Hình Thái Cơ BảnDạng cơ bảnLửaĐấtPhá giáp3Tổng 549
- #27ABailiteNovaĐấtHỗ trợ2Tổng 514
- #42AScorchhowl · Cao NguyênDạng vùng miềnLửaĐấtDPS3Tổng 511
- #46AGracewing · Sơn LâmDạng vùng miềnGióĐấtHồi máu3Tổng 532
- #55BMagmarexNovaLửaĐấtPhá giáp3Tổng 539
- #60BMinespineNovaĐấtPhá giáp2Tổng 540
- #70BTuckin · Hình Thái Sơn ĐịaDạng vùng miềnCỏĐấtPhá giáp3Tổng 550
- #71BWaleetleNovaĐấtDPS2Tổng 516
- #72BWaleetle · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnĐấtBăngDPS3Tổng 516
- #73BBouldusNovaĐấtHỗ trợ2Tổng 516
- #74BBouldus · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnĐấtBăngHỗ trợ3Tổng 516
- #94BShrubclawNovaĐấtCỏPhá giáp3Tổng 550
- #95BShrubclaw · Hình Thái Vịnh BiểnDạng vùng miềnĐấtCỏPhá giáp3Tổng 550
- #96BShrubclaw · Hình Thái Bãi BiểnDạng vùng miềnĐấtCỏPhá giáp3Tổng 550
- #97BShrubclaw · Hình Thái Bùn LầyDạng vùng miềnĐấtPhá giáp2Tổng 550
- #116CFlameruff · Cao NguyênDạng vùng miềnLửaĐấtDPS3Tổng 456
- #121CLavazarGammaLửaĐấtPhá giáp3Tổng 485
- #122CGeodebackGammaĐấtPhá giáp2Tổng 486
- #127CCubboLuminĐấtDPS2Tổng 435
- #142CBaleetleLuminĐấtDPS2Tổng 437
- #143CBaleetle · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnĐấtBăngDPS3Tổng 437
- #154DCoziteLuminĐấtHỗ trợ2Tổng 448
- #157DFlutternym · Sơn LâmDạng vùng miềnGióĐấtHồi máu3Tổng 437
- #165DBudclawLuminĐấtCỏPhá giáp3Tổng 454
- #166DBudclaw · Hình Thái Vịnh BiểnDạng vùng miềnĐấtCỏPhá giáp3Tổng 454
- #167DBudclaw · Hình Thái Bãi BiểnDạng vùng miềnĐấtPhá giáp2Tổng 454
- #168DBudclaw · Hình Thái Bùn LầyDạng vùng miềnĐấtCỏPhá giáp3Tổng 454
- #177DPebblingLuminĐấtPhá giáp2Tổng 412
- #184DEmberpup · Cao NguyênDạng vùng miềnLửaĐấtDPS3Tổng 382
Khắc chế tốt nhất trước Đất
Sinh vật xếp hạng cao mang Nước, Cỏ, những hệ đánh Đất đau nhất.
- #1STuckinMột giai đoạnCỏPhá giáp1Tổng 610
- #3SIrisalisMột giai đoạnCỏDPS2Tổng 540
- #5STromber · Hình Thái Bãi BiểnDạng vùng miềnGióNướcHỗ trợ2Tổng 531
- #6STromber · Cao NguyênDạng vùng miềnGióCỏHỗ trợ2Tổng 531
- #8SJabsterMột giai đoạnNướcDPS2Tổng 520
- #10SGlacyNovaNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #11SGlacy · Hình Thái Biển HoaDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #12SGlacy · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 535
Hai hệ với Đất
Các dạng ghép Đất với hệ thứ hai, và cách hai hệ nhân lên khi phòng thủ.
ĐấtBăng
- Yếu trước
- Cỏ 1.6×
- Kháng
- Sét 0.39×, Băng 0.39×
- Dạng
- Baleetle · Hình Thái Băng NguyênBouldus · Hình Thái Băng NguyênWaleetle · Hình Thái Băng Nguyên
ĐấtCỏ
- Yếu trước
- Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×
- Kháng
- Sét 0.63×, Băng 0.63×, Đất 0.39×
- Dạng
- BudclawBudclaw · Hình Thái Vịnh BiểnBudclaw · Hình Thái Bùn LầyShrubclawShrubclaw · Hình Thái Vịnh BiểnShrubclaw · Hình Thái Bãi BiểnTuckin · Hình Thái Sơn Địa
LửaĐất
- Yếu trước
- Nước 2.56×
- Kháng
- Lửa 0.39×, Sét 0.63×, Băng 0.39×
- Dạng
- Emberpup · Cao NguyênFlameruff · Cao NguyênLavazarMagmarexMagmarex · Hình Thái Cơ BảnScorchhowl · Cao Nguyên
GióĐất
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Cỏ 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Băng 0.63×, Đất 0.63×, Gió 0.63×, Bóng tối 0.63×
- Dạng
- Flutternym · Sơn LâmGracewing · Sơn Lâm
ĐấtBóng tối
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Cỏ 1.6×, Gió 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Sét 0.63×, Băng 0.63×, Đất 0.39×
- Dạng
- Grizbo · PrismanaWaleetle · Prismana
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Kỹ năng hệ Đất (23)
Mọi kỹ năng hệ Đất, mạnh nhất xếp trước.
| Kỹ năng | Loại | Sức mạnh | EP |
|---|---|---|---|
| Nghiền Nát Ngục Đá | Vật lý | 260 | — |
| Cầu Đá Bùng Nổ | Vật lý | 195 | — |
| Mưa Sao Băng | Đòn đánh thường | 175 | — |
| Địa Chấn Cường Kích | Vật lý | 173 | — |
| Đại Bác Hủy Diệt | Phép thuật | 165 | — |
| Quả Cầu Đá Cắt | Vật lý | 67 | 20 |
| Chông Gai Đá Nhọn | Vật lý | 62 | — |
| Cầu Đá Lăn Trượt | Vật lý | 61 | 20 |
| Đá Lở | Đòn đánh thường | 54 | 20 |
| Đá Văng Đá Vỡ | Vật lý | 40 | — |
| Sỏi Đá Xung Kích | Vật lý | 39 | — |
| Địa Chấn | Vật lý | 38 | 20 |
| Chế Độ Đại Bác | Đòn đánh thường | 35 | — |
| Lốc Xoáy Sỏi Đá | Phép thuật | 35 | 10 |
| Quả Cầu Bùn Đất Lăn Tròn | Phép thuật | 31 | 20 |
| Đạn Đá | Vật lý | 30 | 10 |
| Cầu Lăn Cuồng Nộ | Tiện ích | — | 40 |
| Cơn Gió Tái Sinh | Tiện ích | — | 20 |
| CÔNG | Vật lý | — | — |
| CÔNG | Vật lý | — | — |
| CÔNG | Tiện ích | — | — |
| Đòn Đánh Ồn à | Vật lý | — | — |
| Móng Vuốt Điên Cuồng | Tiện ích | — | — |
14 sinh vật mang hệ Đất. Khi tấn công, Đất siêu hiệu quả trước Lửa, Băng và bị Nước, Cỏ, Đất, Bóng tối kháng. Khi phòng thủ, Đất yếu trước Nước, Cỏ và kháng Lửa, Sét, Băng, Đất. Grizbo mạnh nhất với bậc S, hạng 9 tổng thể, trong vai trò DPS. Đất xuất hiện trong 5 cặp hai hệ: Đất/Băng, Đất/Cỏ, Lửa/Đất, Gió/Đất, Đất/Bóng tối. Có 23 kỹ năng hệ Đất; Nghiền Nát Ngục Đá mạnh nhất với sức mạnh 260.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Aniimo hệ Đất
Đất yếu trước gì?
Đất nhận sát thương siêu hiệu quả từ Nước, Cỏ.
Đất mạnh trước gì?
Đất siêu hiệu quả trước Lửa, Băng.
Aniimo hệ Đất nào mạnh nhất?
Grizbo — bậc S, hạng 9 trên bảng chiến đấu tổng thể.
Có bao nhiêu Aniimo hệ Đất?
14 sinh vật mang hệ Đất.





































