Aniimo hệ Sét 10 sinh vật
Tương khắc, toàn bộ 10 sinh vật hệ Sét được xếp hạng, khắc chế, hai hệ và kỹ năng.
- Mạnh trước
- Nước, Gió
- Bị kháng bởi
- Sét, Băng, Đất
- Kháng
- Sét, Gió, Ánh sáng
- Sinh vật
- 10
- Mạnh nhất
- Fulmintis (S)
Tương khắc của Sét
Sét tấn công từng hệ ra sao, và chịu đòn từ từng hệ thế nào.
Sinh vật hệ Sét (18)
Mọi dạng hệ Sét, xếp hạng so với toàn bộ đội hình — bậc ở đây mang cùng ý nghĩa với bảng xếp hạng chính.
- #7SFulmintisNovaSétDPS2Tổng 520
- #14SLuminelleNovaSétHỗ trợ2Tổng 515
- #15SLuminelle · Hình Thái Mưa BãoDạng vùng miềnSétNướcHỗ trợ3Tổng 515
- #16SFenmaneNovaSétDPS2Tổng 505
- #20SSherro · Hình Thái Giông SétDạng vùng miềnNướcSétDPS3Tổng 509
- #32AThornblade · Hình Thái Giông SétDạng vùng miềnCỏSétDPS3Tổng 509
- #40ADazmandNovaSétHỗ trợ2Tổng 522
- #44AScorchhowl · Hình Thái Giông SétDạng vùng miềnLửaSétDPS3Tổng 511
- #65BTurbo · Hình Thái Mưa BãoDạng vùng miềnGióSétHỗ trợ3Tổng 518
- #92BBlazenNovaSétPhá giáp2Tổng 530
- #93BBlazen · Sơn LâmDạng vùng miềnSétPhá giáp2Tổng 530
- #109CBesauceMột giai đoạnSétHồi phục2Tổng 538
- #118CVeilfloatGammaSétHỗ trợ2Tổng 473
- #128CFentuftLuminSétDPS2Tổng 429
- #144CBoltyLuminSétPhá giáp2Tổng 450
- #145CBolty · Sơn LâmDạng vùng miềnSétPhá giáp2Tổng 450
- #149DNimbi · Hình Thái Mưa BãoDạng vùng miềnGióSétHỗ trợ3Tổng 451
- #186DBulblyLuminSétHỗ trợ2Tổng 404
Khắc chế tốt nhất trước Sét
Sinh vật xếp hạng cao mang Băng, Bóng tối, những hệ đánh Sét đau nhất.
- #10SGlacyNovaNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #11SGlacy · Hình Thái Biển HoaDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #12SGlacy · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnNướcBăngHồi máu3Tổng 535
- #22ADreapleNovaBóng tốiHỗ trợ2Tổng 520
- #25APiopiota · Hình Thái Ban ĐêmDạng vùng miềnNướcBóng tốiHỗ trợ3Tổng 522
- #28APawneyNovaBóng tốiDPS2Tổng 505
- #29APawney · Sơn LâmDạng vùng miềnBóng tốiDPS2Tổng 505
- #30APawney · Hình Thái Băng NguyênDạng vùng miềnBóng tốiBăngDPS3Tổng 505
Hai hệ với Sét
Các dạng ghép Sét với hệ thứ hai, và cách hai hệ nhân lên khi phòng thủ.
SétBóng tối
- Yếu trước
- Băng 1.6×, Bóng tối 1.6×
- Kháng
- Sét 0.63×, Đất 0.63×
- Dạng
- Blazen · Prismana
GióSét
- Yếu trước
- Băng 1.6×
- Kháng
- Gió 0.39×
- Dạng
- Cornet · PrismanaNimbi · Hình Thái Mưa BãoTurbo · Hình Thái Mưa Bão
SétÁnh sáng
- Yếu trước
- Băng 1.6×, Bóng tối 2.56×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Nước 0.63×, Cỏ 0.63×, Sét 0.63×, Gió 0.63×, Ánh sáng 0.39×
- Dạng
- Fenmane · PrismanaFulmintis · PrismanaLuminelle · Prismana
SétNước
- Yếu trước
- Cỏ 1.6×, Băng 2.56×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Nước 0.63×, Đất 0.63×, Gió 0.63×, Ánh sáng 0.63×
- Dạng
- Luminelle · Hình Thái Mưa BãoSherro · Hình Thái Giông Sét
LửaSét
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Đất 1.6×, Bóng tối 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Cỏ 0.63×, Sét 0.63×, Gió 0.63×, Ánh sáng 0.63×
- Dạng
- Scorchhowl · Hình Thái Giông Sét
CỏSét
- Yếu trước
- Lửa 1.6×, Băng 1.6×, Bóng tối 2.56×
- Kháng
- Nước 0.63×, Cỏ 0.63×, Sét 0.63×, Đất 0.63×, Ánh sáng 0.63×
- Dạng
- Thornblade · Hình Thái Giông Sét
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Kỹ năng hệ Sét (31)
Mọi kỹ năng hệ Sét, mạnh nhất xếp trước.
| Kỹ năng | Loại | Sức mạnh | EP |
|---|---|---|---|
| Mũi Thương Sấm Sét | Phép thuật | 180 | — |
| Bão Sét | Vật lý | 150 | — |
| Lôi Điện Trời Giáng | Vật lý | 135 | — |
| Lôi Vũ Tiễn Trận | Phép thuật | 100 | — |
| Sàn Nhảy Lôi Điện | Phép thuật | 91 | — |
| Sấm Sét Càn Quét | Đòn đánh thường | 80 | 30 |
| Tự Hủy | Phép thuật | 80 | — |
| Lôi Điện Cường Kích | Vật lý | 57 | 20 |
| Liên Kích Điện Vũ | Đòn đánh thường | 54 | 20 |
| Rút Lui Mau Lẹ | Phép thuật | 53 | 20 |
| Nhịp Điệu Đam Mê | Phép thuật | 52 | 20 |
| Phi Tiêu Sấm Sét | Phép thuật | 50 | 20 |
| Cao Thế Càn Quét | Vật lý | 48 | — |
| Lôi Điện Mãnh Kích | Vật lý | 47 | 20 |
| Chữ Thập Sấm Sét | Vật lý | 45 | 20 |
| Lôi Đao Thiên Xung | Vật lý | 45 | 20 |
| Điện Giật | Vật lý | 40 | 20 |
| Lôi Điện Cước | Vật lý | 40 | — |
| Dòng Điện Nhiễu Loạn | Phép thuật | 34 | 10 |
| Lôi Đạn | Đòn đánh thường | 30 | 10 |
| Đuôi Sấm Sét | Đòn đánh thường | 20 | 20 |
| Móng Vuốt Lôi Điện | Đòn đánh thường | 20 | 20 |
| Phóng Điện | Phép thuật | 20 | 10 |
| CÔNG | Vật lý | — | — |
| CÔNG | Tiện ích | — | — |
| CÔNG | Vật lý | — | — |
| CÔNG | Phép thuật | — | — |
| Điện Năng Tích Tụ | Tiện ích | — | — |
| Khoảnh Khắc Tỏa Sáng | Tiện ích | — | — |
| Lôi Đao Cường Hóa | Tiện ích | — | — |
| Tia Sét Phân Tách | Tiện ích | — | — |
10 sinh vật mang hệ Sét. Khi tấn công, Sét siêu hiệu quả trước Nước, Gió và bị Sét, Băng, Đất kháng. Khi phòng thủ, Sét yếu trước Băng, Bóng tối và kháng Sét, Gió, Ánh sáng. Fulmintis mạnh nhất với bậc S, hạng 7 tổng thể, trong vai trò DPS. Sét xuất hiện trong 6 cặp hai hệ: Sét/Bóng tối, Gió/Sét, Sét/Ánh sáng, Sét/Nước, Lửa/Sét, Cỏ/Sét. Có 31 kỹ năng hệ Sét; Mũi Thương Sấm Sét mạnh nhất với sức mạnh 180.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Aniimo hệ Sét
Sét yếu trước gì?
Sét nhận sát thương siêu hiệu quả từ Băng, Bóng tối.
Sét mạnh trước gì?
Sét siêu hiệu quả trước Nước, Gió.
Aniimo hệ Sét nào mạnh nhất?
Fulmintis — bậc S, hạng 7 trên bảng chiến đấu tổng thể.
Có bao nhiêu Aniimo hệ Sét?
10 sinh vật mang hệ Sét.

























