Aniimo hệ Gió 14 sinh vật
Tương khắc, toàn bộ 14 sinh vật hệ Gió được xếp hạng, khắc chế, hai hệ và kỹ năng.
- Mạnh trước
- Cỏ, Bóng tối
- Bị kháng bởi
- Sét, Gió
- Kháng
- Gió, Bóng tối
- Sinh vật
- 14
- Mạnh nhất
- Tromber (S)
Tương khắc của Gió
Gió tấn công từng hệ ra sao, và chịu đòn từ từng hệ thế nào.
Sinh vật hệ Gió (39)
Mọi dạng hệ Gió, xếp hạng so với toàn bộ đội hình — bậc ở đây mang cùng ý nghĩa với bảng xếp hạng chính.
- #4STromberNovaGióHỗ trợ1Tổng 531
- #5STromber · Hình Thái Bãi BiểnDạng vùng miềnGióNướcHỗ trợ2Tổng 531
- #6STromber · Cao NguyênDạng vùng miềnGióCỏHỗ trợ2Tổng 531
- #21AEklueNovaGióHỗ trợ2Tổng 510
- #45AGracewingNovaGióHồi máu2Tổng 532
- #46AGracewing · Sơn LâmDạng vùng miềnGióĐấtHồi máu3Tổng 532
- #47AGracewing · Hình Thái Ban ĐêmDạng vùng miềnGióBóng tốiHồi máu3Tổng 532
- #48AGracewing · Hình Thái Biển HoaDạng vùng miềnGióCỏHồi máu3Tổng 532
- #49ACornetNovaGióDPS1Tổng 509
- #50ACornet · Hình Thái Bãi BiểnDạng vùng miềnGióNướcDPS2Tổng 509
- #51BCornet · Cao NguyênDạng vùng miềnGióCỏDPS2Tổng 509
- #61BMinespine · Sơn NguyênDạng vùng miềnGióBăngHỗ trợ3Tổng 518
- #62BTurboNovaGióHỗ trợ2Tổng 518
- #63BTurbo · Hình Thái Sương MâyDạng vùng miềnGióHỗ trợ2Tổng 518
- #64BTurbo · Sơn NguyênDạng vùng miềnGióBăngHỗ trợ3Tổng 518
- #65BTurbo · Hình Thái Mưa BãoDạng vùng miềnGióSétHỗ trợ3Tổng 518
- #66BSomniwingMột giai đoạnCỏGióHồi phục3Tổng 538
- #86BTubsterNovaGióPhá giáp1Tổng 550
- #87BTubster · Hình Thái Bãi BiểnDạng vùng miềnGióNướcPhá giáp2Tổng 550
- #88BTubster · Cao NguyênDạng vùng miềnGióCỏPhá giáp2Tổng 550
- #90BHelgonNovaGióPhá giáp2Tổng 543
- #91BHelgon · Hình Thái Sơn ĐịaDạng vùng miềnGióPhá giáp2Tổng 543
- #110CTubster · Hình Thái Cơ BảnDạng cơ bảnGióPhá giáp1Tổng 535
- #123CHelmwhelpGammaGióPhá giáp2Tổng 489
- #124CHelmwhelp · Hình Thái Sơn ĐịaDạng vùng miềnGióPhá giáp2Tổng 489
- #135CChirpiLuminGióHỗ trợ1Tổng 452
- #136CChirpi · Hình Thái Bãi BiểnDạng vùng miềnGióNướcHỗ trợ2Tổng 452
- #137CChirpi · Cao NguyênDạng vùng miềnGióCỏHỗ trợ2Tổng 452
- #141CEkoLuminGióHỗ trợ2Tổng 427
- #146CNimbiLuminGióHỗ trợ2Tổng 451
- #147CNimbi · Hình Thái Sương MâyDạng vùng miềnGióHỗ trợ2Tổng 451
- #148CNimbi · Sơn NguyênDạng vùng miềnGióBăngHỗ trợ3Tổng 451
- #149DNimbi · Hình Thái Mưa BãoDạng vùng miềnGióSétHỗ trợ3Tổng 451
- #156DFlutternymLuminGióHồi máu2Tổng 437
- #157DFlutternym · Sơn LâmDạng vùng miềnGióĐấtHồi máu3Tổng 437
- #158DFlutternym · Hình Thái Ban ĐêmDạng vùng miềnGióBóng tốiHồi máu3Tổng 437
- #159DFlutternym · Hình Thái Biển HoaDạng vùng miềnGióCỏHồi máu3Tổng 437
- #190DJawlingLuminGióPhá giáp2Tổng 407
- #191DJawling · Hình Thái Sơn ĐịaDạng vùng miềnGióPhá giáp2Tổng 407
Khắc chế tốt nhất trước Gió
Sinh vật xếp hạng cao mang Sét, Ánh sáng, những hệ đánh Gió đau nhất.
- #7SFulmintisNovaSétDPS2Tổng 520
- #14SLuminelleNovaSétHỗ trợ2Tổng 515
- #15SLuminelle · Hình Thái Mưa BãoDạng vùng miềnSétNướcHỗ trợ3Tổng 515
- #16SFenmaneNovaSétDPS2Tổng 505
- #20SSherro · Hình Thái Giông SétDạng vùng miềnNướcSétDPS3Tổng 509
- #32AThornblade · Hình Thái Giông SétDạng vùng miềnCỏSétDPS3Tổng 509
- #34AFennelunMột giai đoạnÁnh sángDPS2Tổng 514
- #35AHelionMột giai đoạnÁnh sángDPS2Tổng 514
Hai hệ với Gió
Các dạng ghép Gió với hệ thứ hai, và cách hai hệ nhân lên khi phòng thủ.
GióNước
- Yếu trước
- Cỏ 1.6×, Sét 2.56×, Băng 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Nước 0.63×, Đất 0.63×, Gió 0.63×, Bóng tối 0.39×
- Dạng
- Chirpi · Hình Thái Bãi BiểnCornet · Hình Thái Bãi BiểnTromber · Hình Thái Bãi BiểnTubster · Hình Thái Bãi Biển
GióCỏ
- Yếu trước
- Lửa 1.6×, Sét 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Nước 0.63×, Cỏ 0.63×, Đất 0.63×
- Dạng
- Chirpi · Cao NguyênCornet · Cao NguyênFlutternym · Hình Thái Biển HoaGracewing · Hình Thái Biển HoaSomniwingTromber · Cao NguyênTubster · Cao Nguyên
GióSét
- Yếu trước
- Băng 1.6×
- Kháng
- Gió 0.39×
- Dạng
- Cornet · PrismanaNimbi · Hình Thái Mưa BãoTurbo · Hình Thái Mưa Bão
GióĐất
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Cỏ 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Băng 0.63×, Đất 0.63×, Gió 0.63×, Bóng tối 0.63×
- Dạng
- Flutternym · Sơn LâmGracewing · Sơn Lâm
GióBóng tối
- Yếu trước
- Sét 1.6×, Ánh sáng 2.56×
- Kháng
- Đất 0.63×, Bóng tối 0.63×
- Dạng
- Flutternym · Hình Thái Ban ĐêmGracewing · Hình Thái Ban ĐêmTurbo · Prismana
LửaGió
- Yếu trước
- Nước 1.6×, Sét 1.6×, Đất 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.63×, Cỏ 0.63×, Băng 0.63×, Gió 0.63×, Bóng tối 0.63×
- Dạng
- Infergon · Prismana
GióBăng
- Yếu trước
- Lửa 1.6×, Đất 1.6×, Ánh sáng 1.6×
- Kháng
- Nước 0.63×, Băng 0.63×, Gió 0.63×, Bóng tối 0.63×
- Dạng
- Minespine · Sơn NguyênNimbi · Sơn NguyênTurbo · Sơn Nguyên
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Kỹ năng hệ Gió (27)
Mọi kỹ năng hệ Gió, mạnh nhất xếp trước.
| Kỹ năng | Loại | Sức mạnh | EP |
|---|---|---|---|
| Bầy Chim Hòa Ca | Phép thuật | 179 | — |
| Trời Sập | Đòn đánh thường | 175 | — |
| Gracewing! Cứu Mạng! | Đòn đánh thường | 150 | — |
| Hơi Thở Của Gió | Phép thuật | 92 | — |
| Mãnh Trảo Công Phá | Vật lý | 68 | 20 |
| Cầu Đạn Cuồng Phong | Phép thuật | 67 | 20 |
| Lưỡi Đao Xoay Vòng | Phép thuật | 62 | 20 |
| Đuổi Theo Cơn Gió | Vật lý | 60 | 20 |
| Lốc Xoáy | Phép thuật | 59 | — |
| Lá Chắn Cuồng Phong | Phép thuật | 54 | 20 |
| Lốc Xoáy Hội Tụ | Phép thuật | 48 | 15 |
| Chiến Thuật Cước | Vật lý | 45 | 20 |
| Cú Húc Vũ Bão | Đòn đánh thường | 45 | 15 |
| Cầu Đạn Mây Bay | Đòn đánh thường | 30 | 10 |
| Công Kích Sóng Âm | Đòn đánh thường | 30 | 20 |
| Công Kích Vòng Cung | Vật lý | 20 | 10 |
| Bom Gió Phân Tách | Tiện ích | — | — |
| Cơn Gió Hồi Phục | Tiện ích | — | 20 |
| CÔNG | Tiện ích | — | — |
| CÔNG | Phép thuật | — | — |
| CÔNG | Vật lý | — | — |
| CÔNG | Phép thuật | — | — |
| Đình Chiến | Tiện ích | — | — |
| Khiên Mây | Tiện ích | — | 20 |
| Khóa Chặt Điểm Yếu | Tiện ích | — | — |
| Phát Hiện Điểm Yếu | Tiện ích | — | — |
| Quà Rơi Như Mưa | Tiện ích | — | — |
14 sinh vật mang hệ Gió. Khi tấn công, Gió siêu hiệu quả trước Cỏ, Bóng tối và bị Sét, Gió kháng. Khi phòng thủ, Gió yếu trước Sét, Ánh sáng và kháng Gió, Bóng tối. Tromber mạnh nhất với bậc S, hạng 4 tổng thể, trong vai trò Hỗ trợ. Gió xuất hiện trong 7 cặp hai hệ: Gió/Nước, Gió/Cỏ, Gió/Sét, Gió/Đất, Gió/Bóng tối, Lửa/Gió, Gió/Băng. Có 27 kỹ năng hệ Gió; Bầy Chim Hòa Ca mạnh nhất với sức mạnh 179.
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Hỏi đáp về Aniimo hệ Gió
Gió yếu trước gì?
Gió nhận sát thương siêu hiệu quả từ Sét, Ánh sáng.
Gió mạnh trước gì?
Gió siêu hiệu quả trước Cỏ, Bóng tối.
Aniimo hệ Gió nào mạnh nhất?
Tromber — bậc S, hạng 4 trên bảng chiến đấu tổng thể.
Có bao nhiêu Aniimo hệ Gió?
14 sinh vật mang hệ Gió.














































