Toàn bộ 17 sinh vật Hồi máu được xếp hạng, kèm hệ và giai đoạn.
Xếp theo bảng Chiến đấu so với toàn bộ đội hình.
Hạng | Bậc | Sinh vật | Nguyên tố | Giai đoạn | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | S | Glacy | Nước / Băng | Nova | 62 |
| 11 | S | Glacy · Biển Hoa Diên Vĩ | Nước / Băng | Nova | 62 |
| 12 | S | Glacy · Băng Nguyên | Nước / Băng | Nova | 62 |
| 44 | A | Gracewing | Gió | Nova | 61 |
| 45 | A | Gracewing · Sơn Lâm | Gió / Đất | Nova | 61 |
| 46 | A | Gracewing · Ban Đêm | Gió / Bóng tối | Nova | 61 |
| 47 | A | Gracewing · Biển Hoa Diên Vĩ | Gió / Cỏ | Nova | 61 |
| 110 | C | Pranky | Nước | Gamma | 49 |
| 111 | C | Pranky · Biển Hoa Diên Vĩ | Nước | Gamma | 49 |
| 112 | C | Pranky · Băng Nguyên | Nước / Băng | Gamma | 49 |
| 155 | D | Flutternym | Gió | Lumin | 38 |
| 156 | D | Flutternym · Sơn Lâm | Gió / Đất | Lumin | 38 |
| 157 | D | Flutternym · Ban Đêm | Gió / Bóng tối | Lumin | 38 |
| 158 | D | Flutternym · Biển Hoa Diên Vĩ | Gió / Cỏ | Lumin | 38 |
| 179 | D | Skippy | Nước | Lumin | 28 |
| 180 | D | Skippy · Biển Hoa Diên Vĩ | Nước | Lumin | 28 |
| 181 | D | Skippy · Băng Nguyên | Nước / Băng | Lumin | 28 |
17 sinh vật đảm nhận vai trò Hồi máu. Hồi máu được xếp trên bảng chiến đấu cho đến khi có dữ liệu duy trì; hãy tìm HP và M.DEF cao. Glacy (Nước/Băng) dẫn đầu với bậc S trên bảng Chiến đấu. Phía sau: Glacy · Biển Hoa Diên Vĩ (S), Glacy · Băng Nguyên (S), Gracewing (A). Sinh vật Hồi máu nghiêng về Nước (9), Gió (8), Băng (5).
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Glacy — bậc S, hạng 10.
Hồi máu được xếp trên bảng chiến đấu cho đến khi có dữ liệu duy trì; hãy tìm HP và M.DEF cao.
Hồi máu dùng bảng Chiến đấu, xếp hạng so với mọi sinh vật.
17.