
Infernus duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 51.9% so với Grey Talon dựa trên 3.168 trận Deadlock. Infernus trung bình có giá trị ròng 2.304 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Infernus hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Infernus vs Grey Talon matchup in Deadlock is một đối đầu có lợi vừa phải. Based on 3.168 recent matches analyzed, Infernus wins with a 51.9% win rate compared to Grey Talon's 47.5%, giving Infernus a 4.4 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Infernus consistently outperforms. Infernus holds a meaningful advantage in this matchup. Grey Talon players should play more cautiously, prioritize safe farming, and look for team fight opportunities where positioning and coordination matter more than 1v1 statistics.
Grey Talon edges out Infernus in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, survivability, damage output. With only a 3-2 margin based on 3.168 matches analyzed, this Infernus vs Grey Talon matchup remains contestable for both sides. Infernus shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Infernus's favor.
Infernus vastly out-earns Grey Talon by 2.304 souls on average. This substantial economic gap means Infernus will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. Infernus secures more last hits (108.5 vs 97.7), while Infernus leads in denies (3.7 vs 3.1). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This winning build for Infernus against Grey Talon focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 51.9% win rate against Grey Talon, these 7 items help Infernus press the advantage and close out games efficiently. Extra Regen, Close Quarters, Focus Lens, and 4 more items, totaling approximately 22.400 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.







Grey Talon's counter-build against Infernus attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Grey Talon players typically prioritize items that help them survive and scale. Silencer, Haunting Shot, Echo Shard, and 4 more items, totaling approximately 43.599 souls Knowing Grey Talon's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Infernus vs Grey Talon dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 3.168 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Infernus có matchup thuận lợi với 16 tướng và matchup bất lợi với 21 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Infernus là với Sinclair với tỷ lệ thắng 54.5%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 42.9%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.42% | 9.010 | 2.64 | 7.3 | 7.2 | 37.023 | 44.679 | |
| 48.17% | 8.802 | 2.51 | 7.1 | 7.4 | 35.994 | 44.344 | |
| 48.66% | 8.477 | 2.68 | 7.4 | 7.2 | 37.083 | 45.358 | |
| 49.99% | 8.445 | 2.63 | 7.5 | 7.4 | 37.370 | 44.806 | |
| 48.42% | 8.444 | 2.57 | 7.2 | 7.3 | 35.958 | 44.356 | |
| 48.67% | 7.820 | 2.60 | 7.2 | 7.1 | 35.766 | 44.266 | |
| 53.04% | 7.700 | 2.62 | 7.2 | 7.2 | 36.514 | 45.364 | |
| 46.74% | 7.668 | 2.66 | 7.4 | 7.1 | 36.897 | 45.232 | |
| 52.97% | 7.511 | 2.65 | 7.3 | 7.2 | 36.472 | 45.027 | |
| 42.88% | 7.202 | 2.61 | 7.2 | 7.1 | 35.755 | 44.902 | |
| 52.68% | 6.675 | 2.66 | 7.1 | 7.1 | 36.197 | 44.634 | |
| 45.29% | 6.535 | 2.55 | 7.1 | 7.2 | 35.104 | 44.983 | |
| 50.33% | 6.526 | 2.59 | 7.3 | 7.3 | 36.175 | 44.794 | |
| 48.78% | 6.504 | 2.52 | 7.3 | 7.3 | 35.042 | 44.510 | |
| 48.59% | 6.421 | 2.61 | 7.2 | 7.2 | 36.419 | 44.364 | |
| 47.16% | 6.356 | 2.54 | 7.1 | 7.3 | 37.766 | 44.598 | |
| 45.96% | 6.209 | 2.61 | 7.1 | 7.1 | 36.389 | 43.808 | |
| 51.57% | 6.183 | 2.70 | 7.3 | 7.1 | 36.208 | 44.912 | |
| 45.00% | 5.945 | 2.58 | 7.2 | 7.2 | 37.661 | 44.834 | |
| 51.16% | 5.887 | 2.66 | 7.2 | 7.1 | 36.538 | 44.843 | |
| 48.35% | 5.752 | 2.61 | 7.3 | 7.2 | 37.818 | 44.567 | |
| 49.32% | 5.487 | 2.66 | 7.4 | 7.3 | 37.411 | 45.078 | |
| 51.94% | 5.141 | 2.65 | 7.3 | 7.3 | 36.881 | 45.563 | |
| 48.94% | 5.079 | 2.69 | 7.3 | 7.0 | 37.982 | 45.471 | |
| 48.10% | 4.884 | 2.50 | 7.1 | 7.4 | 35.804 | 44.158 | |
| 49.69% | 4.727 | 2.59 | 7.3 | 7.4 | 36.518 | 44.793 | |
| 50.37% | 4.727 | 2.55 | 7.0 | 7.2 | 36.714 | 44.930 | |
| 49.33% | 4.403 | 2.66 | 7.3 | 7.1 | 36.929 | 44.865 | |
| 46.28% | 3.981 | 2.56 | 7.1 | 7.1 | 38.085 | 43.857 | |
| 53.90% | 3.929 | 2.64 | 7.3 | 7.3 | 36.457 | 45.058 | |
| 49.50% | 3.861 | 2.62 | 7.2 | 7.2 | 35.186 | 43.929 | |
| 52.96% | 3.784 | 2.60 | 7.2 | 7.3 | 36.274 | 45.226 | |
| 51.96% | 3.753 | 2.72 | 7.2 | 6.8 | 36.768 | 45.356 | |
| 54.41% | 3.426 | 2.63 | 7.0 | 7.1 | 35.905 | 45.518 | |
| 52.19% | 3.331 | 2.54 | 7.0 | 7.3 | 36.684 | 45.679 | |
| 51.91% | 3.168 | 2.60 | 7.2 | 7.1 | 35.263 | 45.257 | |
| 54.55% | 3.071 | 2.82 | 7.3 | 6.8 | 36.417 | 45.056 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Infernus là chống lại Sinclair, đạt tỷ lệ thắng 54.5%. Infernus xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Infernus là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 42.9%. Chống lại đối thủ này, Infernus nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Infernus có 16 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 21 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Infernus trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Infernus bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.