
Infernus vs McGinnisvs McGinnis
Infernus phải đối mặt với tỷ lệ thắng 46.0% thử thách chống lại McGinnis trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 2,069 trò chơi cho thấy Infernus trung bình có 0.0 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Infernus Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Infernus performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Infernus vs McGinnis Matchup?

Infernus vs McGinnis Tóm tắt đối đầu
The Infernus vs McGinnis matchup in Deadlock is một lợi thế thống kê đáng kể. Based on 2,069 recent matches analyzed, McGinnis wins with a 53.3% win rate compared to Infernus's 46.0%, giving McGinnis a 7.3 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where McGinnis consistently outperforms. McGinnis dominates this matchup statistically. McGinnis can play aggressively and look for solo kills, while Infernus should focus on minimizing losses, farming safely, and relying on teammates to even the odds.
Infernus vs McGinnis Phân tích chiến đấu
Infernus edges out McGinnis in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, kill production, damage output. With only a 3-2 margin based on 2,069 matches analyzed, this Infernus vs McGinnis matchup remains contestable for both sides. McGinnis shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in McGinnis's favor.
Infernus vs McGinnis Phân tích kinh tế
Infernus vastly out-earns McGinnis by 2,077 souls on average. This substantial economic gap means Infernus will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. McGinnis secures more last hits (102.9 vs 92.9), while McGinnis leads in denies (5.9 vs 3.4). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Infernus vs McGinnis
Build Infernus vs McGinnis







This optimized build for Infernus against McGinnis is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 54.0% win rate disadvantage against McGinnis, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Armor Piercing Rounds, Frenzy, Headshot Booster, and 4 more items, totaling approximately 24,800 souls The build emphasizes early power spikes with cost-efficient items, allowing you to stay relevant even when McGinnis has an inherent advantage.
Build McGinnis vs Infernus







McGinnis's recommended build against Infernus leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring McGinnis, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Frenzy, Restorative Locket, Headhunter, and 4 more items, totaling approximately 27,200 souls Understanding McGinnis's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Infernus vs McGinnis dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 2,069 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Infernus có matchup thuận lợi với 7 tướng và matchup bất lợi với 26 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Infernus là với Vindicta với tỷ lệ thắng 50.8%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 42.4%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.81% | 7,205 | 2.50 | 7.3 | 7.5 | 33,178 | 41,891 | |
| 45.04% | 6,639 | 2.42 | 7.5 | 7.7 | 33,330 | 41,326 | |
| 50.41% | 5,403 | 2.46 | 7.4 | 7.6 | 32,901 | 41,547 | |
| 47.53% | 4,321 | 2.43 | 7.6 | 7.8 | 33,746 | 41,900 | |
| 44.19% | 4,031 | 2.36 | 7.2 | 7.6 | 32,272 | 41,203 | |
| 45.54% | 3,945 | 2.27 | 7.2 | 8.0 | 33,392 | 41,822 | |
| 46.99% | 3,450 | 2.50 | 7.5 | 7.6 | 33,525 | 41,690 | |
| 46.40% | 3,230 | 2.38 | 7.3 | 7.7 | 33,221 | 41,250 | |
| 48.72% | 3,138 | 2.47 | 7.5 | 7.6 | 33,109 | 41,129 | |
| 46.11% | 3,095 | 2.41 | 7.4 | 7.7 | 33,052 | 40,769 | |
| 43.62% | 3,051 | 2.41 | 7.1 | 7.5 | 33,406 | 41,094 | |
| 50.26% | 2,895 | 2.50 | 7.5 | 7.6 | 33,795 | 42,379 | |
| 46.87% | 2,604 | 2.48 | 7.5 | 7.6 | 34,075 | 41,839 | |
| 49.01% | 2,593 | 2.48 | 7.1 | 7.3 | 31,910 | 40,525 | |
| 45.49% | 2,467 | 2.34 | 7.2 | 7.8 | 33,175 | 41,472 | |
| 42.44% | 2,402 | 2.44 | 7.3 | 7.7 | 32,594 | 41,862 | |
| 45.79% | 2,365 | 2.45 | 7.4 | 7.5 | 33,051 | 41,402 | |
| 44.71% | 2,178 | 2.31 | 6.8 | 7.6 | 31,813 | 40,864 | |
| 50.40% | 2,171 | 2.59 | 7.5 | 7.4 | 33,451 | 42,019 | |
| 50.84% | 2,129 | 2.46 | 7.4 | 7.5 | 31,205 | 40,776 | |
| 46.94% | 2,122 | 2.44 | 7.6 | 7.8 | 33,881 | 42,478 | |
| 45.92% | 2,114 | 2.48 | 7.4 | 7.4 | 33,659 | 41,261 | |
| 49.77% | 2,072 | 2.50 | 7.5 | 7.5 | 32,868 | 41,796 | |
| 46.02% | 2,069 | 2.50 | 7.4 | 7.2 | 32,613 | 40,928 | |
| 50.66% | 2,042 | 2.47 | 7.5 | 7.7 | 33,875 | 42,284 | |
| 49.97% | 1,763 | 2.46 | 7.6 | 7.7 | 33,247 | 41,599 | |
| 47.03% | 1,739 | 2.46 | 7.6 | 7.6 | 35,135 | 42,131 | |
| 49.83% | 1,559 | 2.40 | 7.5 | 7.8 | 33,152 | 42,045 | |
| 48.50% | 1,504 | 2.42 | 7.5 | 7.6 | 32,432 | 41,108 | |
| 49.12% | 1,235 | 2.38 | 7.2 | 7.5 | 31,931 | 41,388 | |
| 50.36% | 1,171 | 2.52 | 7.3 | 7.3 | 32,455 | 42,002 | |
| 47.53% | 1,011 | 2.54 | 7.3 | 7.2 | 32,196 | 41,026 | |
| 50.36% | 911 | 2.55 | 7.5 | 7.4 | 34,908 | 41,185 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Infernus Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Infernus trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Infernus là chống lại Vindicta, đạt tỷ lệ thắng 50.8%. Infernus xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Infernus là gì?
Trận đấu khó nhất của Infernus là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 42.4%. Chống lại đối thủ này, Infernus nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Infernus có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Infernus có 7 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 26 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Infernus trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Infernus trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Infernus?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Infernus bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
