
Infernus vs Silvervs Silver
Infernus phải đối mặt với tỷ lệ thắng 45.2% thử thách chống lại Silver trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 3,677 trò chơi cho thấy Infernus trung bình có 0.6 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Infernus Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Infernus performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Infernus vs Silver Matchup?

Infernus vs Silver Tóm tắt đối đầu
The Infernus vs Silver matchup in Deadlock is một lợi thế thống kê đáng kể. Based on 3,677 recent matches analyzed, Silver wins with a 54.4% win rate compared to Infernus's 45.2%, giving Silver a 9.2 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in fragging power, where Silver consistently outperforms. Silver dominates this matchup statistically. Silver can play aggressively and look for solo kills, while Infernus should focus on minimizing losses, farming safely, and relying on teammates to even the odds.
Infernus vs Silver Phân tích chiến đấu
Silver edges out Infernus in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, kill production, survivability. With only a 3-2 margin based on 3,677 matches analyzed, this Infernus vs Silver matchup remains contestable for both sides. Infernus shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Infernus's favor.
Infernus vs Silver Phân tích kinh tế
Infernus generates approximately 997 more souls than Silver on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Infernus a mid-game advantage. Infernus secures more last hits (99.1 vs 86.6), while Infernus leads in denies (3.7 vs 3.0). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Infernus vs Silver
Build Infernus vs Silver







This optimized build for Infernus against Silver is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 54.8% win rate disadvantage against Silver, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Ballistic Enchantment, Return Fire, Cheat Death, and 4 more items, totaling approximately 32,000 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.
Build Silver vs Infernus







Silver's recommended build against Infernus leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Silver, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Decay, Mercurial Magnum, Boundless Spirit, and 4 more items, totaling approximately 28,800 souls Understanding Silver's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Infernus vs Silver dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 3,677 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Infernus có matchup thuận lợi với 6 tướng và matchup bất lợi với 31 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Infernus là với Mina với tỷ lệ thắng 52.5%. Matchup khó nhất là Haze với tỷ lệ thắng 43.4%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 46.95% | 5,017 | 2.44 | 7.4 | 7.7 | 34,036 | 44,185 | |
| 46.47% | 4,450 | 2.48 | 7.6 | 7.7 | 34,119 | 44,878 | |
| 47.81% | 4,283 | 2.39 | 7.6 | 7.9 | 34,124 | 44,278 | |
| 48.80% | 3,821 | 2.47 | 7.8 | 7.8 | 34,618 | 44,665 | |
| 45.23% | 3,677 | 2.35 | 7.4 | 8.0 | 34,027 | 43,846 | |
| 48.42% | 3,627 | 2.44 | 7.6 | 7.8 | 34,204 | 44,435 | |
| 43.43% | 3,586 | 2.39 | 7.8 | 8.0 | 34,590 | 43,700 | |
| 46.50% | 3,077 | 2.37 | 7.7 | 8.1 | 34,253 | 43,822 | |
| 46.22% | 3,014 | 2.35 | 7.7 | 8.1 | 34,450 | 44,790 | |
| 46.69% | 3,014 | 2.43 | 7.5 | 7.7 | 33,557 | 43,902 | |
| 49.69% | 3,004 | 2.45 | 8.0 | 8.1 | 35,557 | 44,662 | |
| 43.44% | 2,832 | 2.49 | 7.9 | 7.6 | 34,821 | 44,153 | |
| 52.46% | 2,686 | 2.44 | 7.5 | 7.9 | 33,802 | 44,342 | |
| 44.11% | 2,537 | 2.39 | 7.6 | 7.9 | 34,748 | 44,142 | |
| 47.06% | 2,128 | 2.53 | 7.8 | 7.6 | 35,667 | 44,627 | |
| 48.19% | 2,053 | 2.52 | 7.9 | 7.9 | 35,136 | 44,705 | |
| 48.19% | 2,026 | 2.45 | 7.8 | 7.9 | 34,906 | 44,218 | |
| 51.57% | 1,784 | 2.51 | 7.8 | 7.8 | 34,971 | 44,658 | |
| 47.38% | 1,640 | 2.56 | 7.6 | 7.3 | 33,418 | 43,870 | |
| 44.26% | 1,635 | 2.43 | 7.3 | 7.5 | 34,424 | 43,737 | |
| 45.22% | 1,622 | 2.47 | 7.7 | 7.5 | 35,169 | 43,982 | |
| 49.43% | 1,618 | 2.48 | 7.6 | 7.8 | 34,085 | 44,102 | |
| 50.36% | 1,501 | 2.43 | 7.6 | 7.8 | 32,992 | 43,816 | |
| 48.59% | 1,466 | 2.51 | 7.8 | 7.7 | 34,880 | 44,884 | |
| 46.57% | 1,447 | 2.49 | 7.6 | 7.6 | 34,368 | 43,949 | |
| 51.81% | 1,421 | 2.48 | 7.7 | 7.9 | 34,325 | 45,125 | |
| 49.12% | 1,378 | 2.46 | 7.5 | 7.6 | 34,109 | 44,472 | |
| 51.01% | 1,334 | 2.55 | 7.9 | 7.6 | 34,669 | 44,972 | |
| 49.12% | 1,333 | 2.51 | 8.0 | 7.9 | 35,634 | 45,451 | |
| 48.81% | 1,321 | 2.42 | 7.5 | 7.9 | 33,672 | 44,541 | |
| 51.01% | 1,320 | 2.61 | 7.9 | 7.5 | 35,263 | 45,015 | |
| 46.34% | 1,317 | 2.33 | 7.5 | 7.9 | 33,623 | 44,551 | |
| 46.54% | 1,296 | 2.39 | 7.6 | 7.9 | 34,525 | 44,810 | |
| 49.20% | 1,189 | 2.44 | 7.3 | 7.6 | 33,528 | 44,221 | |
| 49.30% | 1,175 | 2.50 | 7.4 | 7.5 | 34,128 | 44,812 | |
| 49.51% | 1,095 | 2.61 | 8.0 | 7.6 | 34,581 | 44,561 | |
| 49.26% | 910 | 2.60 | 7.5 | 7.4 | 34,963 | 43,441 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Infernus Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Infernus trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Infernus là chống lại Mina, đạt tỷ lệ thắng 52.5%. Infernus xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Infernus là gì?
Trận đấu khó nhất của Infernus là chống lại Haze, chỉ với tỷ lệ thắng 43.4%. Chống lại đối thủ này, Infernus nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Infernus có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Infernus có 6 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 31 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Infernus trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Infernus trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Infernus?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Infernus bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
