
- Tỷ lệ thắng
- 46.6%
- Tỷ lệ chọn
- 31.6%
- KDA
- 2.57
Silver Doi dau
- Cấp độ kỹ năng
- Tất cả cấp độ kỹ năng
- Trận đấu
- 32.728
- Phien ban
- 6860
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 11, 2026 UTC
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Silver gặp khó khăn trong nhiều đối đầu với chỉ 13 đối đầu đối mặt thuận lợi trong 43. Đối chọi khó nhất: Graves (33.8% WR). Xem các phân tích đối đầu cụ thể dưới đây để biết chiến lược đối chọi và khuyến nghị vật phẩm.
Phân tích đối đầu của Silver
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Silver hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

Xây đội hình tốt nhất quanh Silver
Phòng Đội Hình chấm điểm mọi cặp trong đội bạn theo tỷ lệ thắng thực tế từ hàng trăm nghìn trận, đối chiếu lựa chọn với đội hình địch và tải các đội hình tỷ lệ thắng cao đã được chứng minh.
- Bảng đội sáu anh hùng
- Tỷ lệ thắng theo cặp
- Đội hình thắng cao đã chứng minh

Silver có matchup thuận lợi với 13 tướng và matchup bất lợi với 30 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Silver là với Mirage với tỷ lệ thắng 55.9%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 33.8%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 39.30% | 5.969 | 2.35 | 5.6 | 6.0 | 23.655 | 34.983 | |
| 50.39% | 4.582 | 2.50 | 5.8 | 6.0 | 25.123 | 35.380 | |
| 44.54% | 4.457 | 2.46 | 6.0 | 6.2 | 25.194 | 35.062 | |
| 39.01% | 4.373 | 2.13 | 5.0 | 6.2 | 22.839 | 34.540 | |
| 45.79% | 4.342 | 2.39 | 5.4 | 5.9 | 26.117 | 34.574 | |
| 33.78% | 4.171 | 2.20 | 5.5 | 6.3 | 22.748 | 34.612 | |
| 48.24% | 3.916 | 2.43 | 6.0 | 6.3 | 26.228 | 35.248 | |
| 45.42% | 3.895 | 2.45 | 5.9 | 6.1 | 25.262 | 35.057 | |
| 47.33% | 3.801 | 2.43 | 6.3 | 6.5 | 26.021 | 35.178 | |
| 51.48% | 3.671 | 2.53 | 6.0 | 6.1 | 24.991 | 35.492 | |
| 45.82% | 3.658 | 2.46 | 5.7 | 6.0 | 25.460 | 34.791 | |
| 48.41% | 3.590 | 2.44 | 5.9 | 6.2 | 25.493 | 34.894 | |
| 50.78% | 3.590 | 2.52 | 5.8 | 5.9 | 24.595 | 35.440 | |
| 42.09% | 3.421 | 2.38 | 6.0 | 6.3 | 26.464 | 35.155 | |
| 45.45% | 3.340 | 2.36 | 5.6 | 6.1 | 24.933 | 35.043 | |
| 46.02% | 3.331 | 2.53 | 5.8 | 6.0 | 24.760 | 35.603 | |
| 46.65% | 3.327 | 2.44 | 5.8 | 6.0 | 24.137 | 34.799 | |
| 37.40% | 3.219 | 2.27 | 5.6 | 6.1 | 23.263 | 35.335 | |
| 47.55% | 3.186 | 2.45 | 5.9 | 6.1 | 25.869 | 35.953 | |
| 42.44% | 3.141 | 2.49 | 5.9 | 6.0 | 24.570 | 35.637 | |
| 46.14% | 3.054 | 2.33 | 5.7 | 6.2 | 23.500 | 35.087 | |
| 50.91% | 2.858 | 2.59 | 6.0 | 5.9 | 24.993 | 35.251 | |
| 50.97% | 2.486 | 2.63 | 6.2 | 6.0 | 25.501 | 36.430 | |
| 45.76% | 2.452 | 2.42 | 5.8 | 6.2 | 24.548 | 34.890 | |
| 47.91% | 2.419 | 2.50 | 6.0 | 6.1 | 25.683 | 35.016 | |
| 44.36% | 2.374 | 2.29 | 5.2 | 6.0 | 24.251 | 34.921 | |
| 44.18% | 2.232 | 2.50 | 5.6 | 5.8 | 24.870 | 34.909 | |
| 44.74% | 2.226 | 2.43 | 6.1 | 6.2 | 26.492 | 35.645 | |
| 51.38% | 2.102 | 2.48 | 5.8 | 6.1 | 25.329 | 35.587 | |
| 50.18% | 1.945 | 2.47 | 5.8 | 6.0 | 24.553 | 35.696 | |
| 48.93% | 1.872 | 2.47 | 5.8 | 6.2 | 25.941 | 34.881 | |
| 43.72% | 1.832 | 2.35 | 5.2 | 5.8 | 23.241 | 34.782 | |
| 49.24% | 1.720 | 2.54 | 6.0 | 6.1 | 25.453 | 36.047 | |
| 52.49% | 1.667 | 2.63 | 5.6 | 5.6 | 23.327 | 35.026 | |
| 45.50% | 1.646 | 2.40 | 5.3 | 5.9 | 24.064 | 34.491 | |
| 46.32% | 1.617 | 2.45 | 5.5 | 5.6 | 23.878 | 35.141 | |
| 53.00% | 1.602 | 2.72 | 5.9 | 5.7 | 24.812 | 35.714 | |
| 40.23% | 1.546 | 2.30 | 5.7 | 6.2 | 24.755 | 34.484 | |
| 52.68% | 1.530 | 2.54 | 5.4 | 5.6 | 24.415 | 34.934 | |
| 50.03% | 1.447 | 2.56 | 6.1 | 6.2 | 26.146 | 35.276 | |
| 43.66% | 1.404 | 2.42 | 5.8 | 5.9 | 26.722 | 35.178 | |
| 55.93% | 1.332 | 2.64 | 5.7 | 5.6 | 25.139 | 35.519 | |
| 53.92% | 1.059 | 2.73 | 5.9 | 5.7 | 24.779 | 35.156 | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Silver Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Silver trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Silver là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 55.9%. Silver xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Silver là gì?
Trận đấu khó nhất của Silver là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 33.8%. Chống lại đối thủ này, Silver nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Silver có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Silver có 13 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 30 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Silver trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Silver trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Silver?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Silver bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.