
Đối đầu The Doorman vs Billy cực kỳ gần với tỷ lệ thắng 49.1% vs 51.0% trong 2.755 trận. The Doorman có một lợi thế nhẹ trong tỷ lệ giết chết. Kỹ năng cá nhân và định vị sẽ xác định kết quả nhiều hơn việc lựa chọn anh hùng trong đối đầu cân bằng này.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách The Doorman hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The The Doorman vs Billy matchup in Deadlock is một đối đầu tương đối cân bằng với lợi thế nhỏ. Based on 2.755 recent matches analyzed, Billy wins with a 51.0% win rate compared to The Doorman's 49.1%, giving Billy a 1.9 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in fragging power, where The Doorman consistently outperforms. Billy has a small statistical advantage, but The Doorman can absolutely win through smart play. The margin is thin enough that jungle rotations, team coordination, and mechanical outplays will often determine the outcome more than champion select.
Billy edges out The Doorman in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in kill production, damage output, objective damage. With only a 3-2 margin based on 2.755 matches analyzed, this The Doorman vs Billy matchup remains contestable for both sides. The Doorman shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in The Doorman's favor.
The Doorman generates approximately 1.091 more souls than Billy on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving The Doorman a mid-game advantage. The Doorman secures more last hits (101.9 vs 86.2), while Billy leads in denies (3.4 vs 2.6). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This optimized build for The Doorman against Billy is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 50.9% win rate disadvantage against Billy, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Mystic Reverb, Spirit Burn, Spirit Shredder Bullets, and 4 more items, totaling approximately 30.400 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.







Billy's recommended build against The Doorman leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Billy, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Arctic Blast, Diviner's Kevlar, Greater Expansion, and 4 more items, totaling approximately 38.400 souls Understanding Billy's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu The Doorman vs Billy dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 2.755 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
The Doorman có matchup thuận lợi với 3 tướng và matchup bất lợi với 34 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của The Doorman là với Mirage với tỷ lệ thắng 51.7%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 39.8%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.58% | 3.790 | 3.26 | 4.8 | 5.8 | 32.233 | 44.304 | |
| 45.58% | 3.533 | 3.08 | 4.5 | 5.8 | 30.692 | 43.484 | |
| 47.18% | 3.331 | 3.32 | 4.8 | 5.6 | 32.266 | 44.933 | |
| 45.61% | 3.297 | 3.06 | 4.8 | 6.0 | 31.924 | 43.883 | |
| 46.40% | 3.213 | 3.29 | 4.8 | 5.7 | 31.654 | 44.029 | |
| 44.56% | 3.197 | 3.20 | 4.7 | 5.7 | 31.797 | 44.435 | |
| 45.06% | 2.995 | 3.29 | 4.8 | 5.6 | 31.894 | 43.640 | |
| 49.72% | 2.879 | 3.25 | 4.8 | 5.7 | 32.303 | 44.301 | |
| 50.80% | 2.869 | 3.18 | 4.9 | 5.8 | 32.535 | 44.624 | |
| 39.84% | 2.850 | 3.08 | 4.6 | 5.7 | 31.291 | 43.882 | |
| 42.77% | 2.841 | 3.16 | 4.7 | 5.8 | 31.409 | 44.488 | |
| 49.09% | 2.755 | 3.33 | 5.0 | 5.7 | 32.532 | 44.279 | |
| 46.39% | 2.738 | 3.28 | 4.8 | 5.7 | 32.508 | 43.948 | |
| 44.82% | 2.710 | 3.13 | 4.8 | 5.9 | 32.585 | 43.978 | |
| 48.61% | 2.614 | 3.32 | 4.9 | 5.7 | 31.784 | 44.156 | |
| 46.90% | 2.546 | 3.19 | 4.7 | 5.7 | 30.717 | 44.188 | |
| 44.76% | 2.452 | 3.12 | 4.5 | 5.8 | 31.770 | 43.463 | |
| 43.60% | 2.416 | 3.19 | 4.6 | 5.5 | 30.314 | 44.114 | |
| 49.55% | 2.388 | 3.31 | 4.7 | 5.6 | 32.053 | 44.757 | |
| 44.42% | 2.382 | 3.38 | 4.6 | 5.4 | 31.567 | 43.618 | |
| 43.13% | 2.363 | 3.07 | 4.6 | 5.8 | 32.286 | 43.860 | |
| 42.28% | 2.285 | 3.06 | 4.6 | 5.8 | 32.592 | 43.844 | |
| 49.32% | 2.125 | 3.36 | 4.9 | 5.7 | 32.825 | 45.761 | |
| 45.56% | 2.113 | 3.13 | 4.9 | 6.0 | 32.639 | 44.397 | |
| 46.11% | 1.989 | 3.24 | 4.7 | 5.6 | 32.661 | 44.689 | |
| 48.91% | 1.943 | 3.37 | 4.8 | 5.6 | 31.953 | 44.273 | |
| 46.43% | 1.920 | 3.15 | 4.7 | 5.7 | 32.406 | 44.645 | |
| 45.12% | 1.852 | 3.13 | 4.7 | 5.9 | 31.482 | 43.299 | |
| 43.42% | 1.740 | 3.15 | 4.6 | 5.7 | 31.500 | 44.007 | |
| 48.08% | 1.644 | 3.31 | 4.9 | 5.7 | 32.024 | 44.447 | |
| 44.29% | 1.592 | 3.17 | 4.7 | 5.7 | 31.311 | 43.235 | |
| 49.18% | 1.523 | 3.16 | 4.7 | 5.7 | 31.712 | 44.310 | |
| 40.52% | 1.462 | 3.02 | 4.6 | 5.8 | 32.261 | 43.103 | |
| 51.69% | 1.351 | 3.30 | 4.9 | 5.7 | 32.746 | 45.685 | |
| 47.40% | 1.304 | 3.29 | 4.5 | 5.5 | 30.905 | 43.909 | |
| 47.62% | 1.257 | 3.07 | 4.5 | 5.8 | 31.004 | 44.381 | |
| 50.42% | 1.163 | 3.38 | 4.6 | 5.5 | 30.956 | 43.875 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của The Doorman là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 51.7%. The Doorman xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của The Doorman là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 39.8%. Chống lại đối thủ này, The Doorman nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
The Doorman có 3 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 34 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi The Doorman trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của The Doorman bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.