
The Doorman vs Grey Talonvs Grey Talon
The Doorman duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 51.3% so với Grey Talon dựa trên 727 trận Deadlock. The Doorman trung bình có giá trị ròng -183 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
The Doorman Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how The Doorman performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the The Doorman vs Grey Talon Matchup?

The Doorman vs Grey Talon Tóm tắt đối đầu
The The Doorman vs Grey Talon matchup in Deadlock is một đối đầu tương đối cân bằng với lợi thế nhỏ. Based on 727 recent matches analyzed, The Doorman wins with a 51.3% win rate compared to Grey Talon's 48.5%, giving The Doorman a 2.8 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Grey Talon consistently outperforms. The Doorman has a small statistical advantage, but Grey Talon can absolutely win through smart play. The margin is thin enough that jungle rotations, team coordination, and mechanical outplays will often determine the outcome more than champion select.
The Doorman vs Grey Talon Phân tích chiến đấu
Grey Talon achieves a clean sweep in the combat department, winning all five metrics against The Doorman in the The Doorman vs Grey Talon matchup. This comprehensive dominance across KDA efficiency, kill production, survivability demonstrates that Grey Talon holds systematic mechanical advantages in these encounters. Based on analysis of 727 competitive matches, Grey Talon players can approach duels against The Doorman with confidence, while The Doorman players must completely avoid fair fights and instead focus on ability-based contributions, objective play, and team coordination to remain impactful.
The Doorman vs Grey Talon Phân tích kinh tế
The Doorman and Grey Talon have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Both heroes farm at comparable rates, so lane control will depend on harassment patterns and jungle support rather than inherent farming advantages.
Trang bị được đề xuất cho The Doorman vs Grey Talon
Build The Doorman vs Grey Talon







This winning build for The Doorman against Grey Talon focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 51.3% win rate against Grey Talon, these 7 items help The Doorman press the advantage and close out games efficiently. Focus Lens, Arctic Blast, Spiritual Overflow, and 4 more items, totaling approximately 38,400 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Grey Talon vs The Doorman







Grey Talon's counter-build against The Doorman attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Grey Talon players typically prioritize items that help them survive and scale. Echo Shard, Ballistic Enchantment, Duration Extender, and 4 more items, totaling approximately 24,000 souls Knowing Grey Talon's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu The Doorman vs Grey Talon dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 727 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
The Doorman có matchup thuận lợi với 13 tướng và matchup bất lợi với 20 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của The Doorman là với Vyper với tỷ lệ thắng 53.6%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 40.5%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.19% | 5,991 | 3.01 | 5.4 | 6.2 | 28,157 | 39,773 | |
| 44.47% | 3,630 | 2.84 | 5.3 | 6.4 | 27,760 | 38,943 | |
| 50.78% | 3,382 | 2.88 | 5.4 | 6.3 | 27,506 | 39,232 | |
| 48.98% | 2,485 | 2.87 | 5.4 | 6.5 | 27,590 | 39,446 | |
| 46.20% | 2,452 | 2.88 | 5.2 | 6.2 | 27,084 | 39,006 | |
| 45.62% | 2,441 | 2.71 | 5.2 | 6.7 | 28,154 | 39,822 | |
| 47.03% | 2,192 | 2.95 | 5.4 | 6.3 | 27,731 | 39,494 | |
| 51.00% | 2,110 | 2.94 | 5.5 | 6.4 | 27,807 | 39,222 | |
| 49.84% | 2,072 | 2.84 | 5.3 | 6.4 | 27,926 | 39,532 | |
| 44.47% | 2,018 | 2.92 | 5.2 | 6.2 | 28,246 | 38,913 | |
| 46.62% | 2,011 | 2.91 | 5.3 | 6.3 | 27,931 | 39,002 | |
| 46.49% | 1,956 | 2.88 | 5.4 | 6.4 | 27,722 | 38,962 | |
| 53.51% | 1,742 | 3.01 | 5.4 | 6.3 | 27,809 | 40,054 | |
| 52.51% | 1,564 | 3.11 | 5.5 | 6.0 | 27,458 | 38,577 | |
| 46.85% | 1,552 | 2.89 | 5.4 | 6.4 | 28,241 | 39,558 | |
| 46.23% | 1,522 | 2.82 | 5.2 | 6.5 | 27,322 | 39,472 | |
| 47.83% | 1,490 | 2.99 | 5.3 | 6.2 | 27,658 | 40,080 | |
| 40.48% | 1,434 | 2.74 | 5.4 | 6.7 | 28,347 | 39,668 | |
| 48.98% | 1,403 | 2.83 | 5.2 | 6.5 | 27,332 | 39,817 | |
| 51.63% | 1,362 | 2.99 | 5.5 | 6.3 | 28,260 | 39,858 | |
| 49.52% | 1,350 | 2.95 | 5.2 | 6.1 | 27,567 | 38,713 | |
| 48.28% | 1,344 | 3.01 | 5.4 | 6.0 | 27,807 | 39,189 | |
| 49.20% | 1,337 | 2.97 | 5.4 | 6.3 | 28,111 | 39,955 | |
| 45.88% | 1,317 | 2.98 | 5.3 | 6.2 | 28,355 | 39,774 | |
| 52.01% | 1,290 | 2.86 | 5.3 | 6.3 | 26,126 | 38,398 | |
| 46.86% | 1,082 | 2.85 | 5.3 | 6.5 | 28,669 | 39,446 | |
| 50.20% | 1,065 | 3.05 | 5.4 | 6.1 | 27,454 | 38,968 | |
| 53.60% | 1,052 | 3.10 | 5.5 | 6.1 | 27,496 | 39,396 | |
| 48.70% | 861 | 2.78 | 5.4 | 6.6 | 27,363 | 39,050 | |
| 53.19% | 813 | 2.97 | 5.2 | 6.0 | 27,019 | 38,791 | |
| 51.25% | 727 | 2.86 | 5.5 | 6.3 | 27,064 | 38,809 | |
| 51.71% | 559 | 3.04 | 5.5 | 6.1 | 27,684 | 38,950 | |
| 51.10% | 555 | 3.13 | 5.5 | 6.0 | 28,623 | 38,846 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
The Doorman Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của The Doorman trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của The Doorman là chống lại Vyper, đạt tỷ lệ thắng 53.6%. The Doorman xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của The Doorman là gì?
Trận đấu khó nhất của The Doorman là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 40.5%. Chống lại đối thủ này, The Doorman nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
The Doorman có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
The Doorman có 13 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 20 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi The Doorman trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi The Doorman trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của The Doorman?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của The Doorman bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
