
Dynamo đối chọi mạnh mẽ The Doorman chỉ với tỷ lệ thắng 42.3% trong 2.285 trận. Dynamo bảo đảm 0.1 tiêu diệt nhiều hơn trung bình. Khi đối mặt với đối chọi này, ưu tiên các vật phẩm phòng thủ, chơi đội và tránh các cuộc trao đổi kéo dài.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách The Doorman hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The The Doorman vs Dynamo matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 2.285 recent matches analyzed, Dynamo wins with a 57.8% win rate compared to The Doorman's 42.3%, giving Dynamo a 15.5 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Dynamo consistently outperforms. Dynamo has overwhelming statistical superiority in this matchup. The Doorman should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Dynamo edges out The Doorman in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, kill production, objective damage. With only a 3-2 margin based on 2.285 matches analyzed, this The Doorman vs Dynamo matchup remains contestable for both sides. The Doorman shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in The Doorman's favor.
The Doorman and Dynamo have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Dynamo secures more last hits (103.9 vs 98.6), while Dynamo leads in denies (3.4 vs 2.7). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This optimized build for The Doorman against Dynamo is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 57.7% win rate disadvantage against Dynamo, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Mystic Reverb, Boundless Spirit, Spirit Burn, and 4 more items, totaling approximately 24.000 souls The build emphasizes early power spikes with cost-efficient items, allowing you to stay relevant even when Dynamo has an inherent advantage.







Dynamo's recommended build against The Doorman leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Dynamo, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Scourge, Healing Rite, Indomitable, and 4 more items, totaling approximately 27.200 souls Understanding Dynamo's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu The Doorman vs Dynamo dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 2.285 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
The Doorman có matchup thuận lợi với 3 tướng và matchup bất lợi với 34 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của The Doorman là với Mirage với tỷ lệ thắng 51.7%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 39.8%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.58% | 3.790 | 3.26 | 4.8 | 5.8 | 32.233 | 44.304 | |
| 45.58% | 3.533 | 3.08 | 4.5 | 5.8 | 30.692 | 43.484 | |
| 47.18% | 3.331 | 3.32 | 4.8 | 5.6 | 32.266 | 44.933 | |
| 45.61% | 3.297 | 3.06 | 4.8 | 6.0 | 31.924 | 43.883 | |
| 46.40% | 3.213 | 3.29 | 4.8 | 5.7 | 31.654 | 44.029 | |
| 44.56% | 3.197 | 3.20 | 4.7 | 5.7 | 31.797 | 44.435 | |
| 45.06% | 2.995 | 3.29 | 4.8 | 5.6 | 31.894 | 43.640 | |
| 49.72% | 2.879 | 3.25 | 4.8 | 5.7 | 32.303 | 44.301 | |
| 50.80% | 2.869 | 3.18 | 4.9 | 5.8 | 32.535 | 44.624 | |
| 39.84% | 2.850 | 3.08 | 4.6 | 5.7 | 31.291 | 43.882 | |
| 42.77% | 2.841 | 3.16 | 4.7 | 5.8 | 31.409 | 44.488 | |
| 49.09% | 2.755 | 3.33 | 5.0 | 5.7 | 32.532 | 44.279 | |
| 46.39% | 2.738 | 3.28 | 4.8 | 5.7 | 32.508 | 43.948 | |
| 44.82% | 2.710 | 3.13 | 4.8 | 5.9 | 32.585 | 43.978 | |
| 48.61% | 2.614 | 3.32 | 4.9 | 5.7 | 31.784 | 44.156 | |
| 46.90% | 2.546 | 3.19 | 4.7 | 5.7 | 30.717 | 44.188 | |
| 44.76% | 2.452 | 3.12 | 4.5 | 5.8 | 31.770 | 43.463 | |
| 43.60% | 2.416 | 3.19 | 4.6 | 5.5 | 30.314 | 44.114 | |
| 49.55% | 2.388 | 3.31 | 4.7 | 5.6 | 32.053 | 44.757 | |
| 44.42% | 2.382 | 3.38 | 4.6 | 5.4 | 31.567 | 43.618 | |
| 43.13% | 2.363 | 3.07 | 4.6 | 5.8 | 32.286 | 43.860 | |
| 42.28% | 2.285 | 3.06 | 4.6 | 5.8 | 32.592 | 43.844 | |
| 49.32% | 2.125 | 3.36 | 4.9 | 5.7 | 32.825 | 45.761 | |
| 45.56% | 2.113 | 3.13 | 4.9 | 6.0 | 32.639 | 44.397 | |
| 46.11% | 1.989 | 3.24 | 4.7 | 5.6 | 32.661 | 44.689 | |
| 48.91% | 1.943 | 3.37 | 4.8 | 5.6 | 31.953 | 44.273 | |
| 46.43% | 1.920 | 3.15 | 4.7 | 5.7 | 32.406 | 44.645 | |
| 45.12% | 1.852 | 3.13 | 4.7 | 5.9 | 31.482 | 43.299 | |
| 43.42% | 1.740 | 3.15 | 4.6 | 5.7 | 31.500 | 44.007 | |
| 48.08% | 1.644 | 3.31 | 4.9 | 5.7 | 32.024 | 44.447 | |
| 44.29% | 1.592 | 3.17 | 4.7 | 5.7 | 31.311 | 43.235 | |
| 49.18% | 1.523 | 3.16 | 4.7 | 5.7 | 31.712 | 44.310 | |
| 40.52% | 1.462 | 3.02 | 4.6 | 5.8 | 32.261 | 43.103 | |
| 51.69% | 1.351 | 3.30 | 4.9 | 5.7 | 32.746 | 45.685 | |
| 47.40% | 1.304 | 3.29 | 4.5 | 5.5 | 30.905 | 43.909 | |
| 47.62% | 1.257 | 3.07 | 4.5 | 5.8 | 31.004 | 44.381 | |
| 50.42% | 1.163 | 3.38 | 4.6 | 5.5 | 30.956 | 43.875 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của The Doorman là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 51.7%. The Doorman xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của The Doorman là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 39.8%. Chống lại đối thủ này, The Doorman nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
The Doorman có 3 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 34 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi The Doorman trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của The Doorman bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.