
Graves vượt trội hơn Infernus với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% trong Deadlock. Trong 7.202 trò chơi, Graves trung bình có 6.1 tiêu diệt và sát thương người chơi 2.287 hơn trên mỗi trận. Đối đầu thuận lợi này cho phép chơi tấn công và cơ hội chiến đấu sớm.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Graves vs Infernus matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 7.202 recent matches analyzed, Graves wins with a 57.1% win rate compared to Infernus's 42.9%, giving Graves a 14.3 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Graves consistently outperforms. Graves has overwhelming statistical superiority in this matchup. Infernus should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Graves claims 4 out of 5 combat metrics in the Graves vs Infernus matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in KDA efficiency, survivability, damage output. Our analysis of 7.202 ranked games reveals Graves consistently outperforms Infernus in direct combat scenarios. While Infernus manages to win one metric, the overall picture favors Graves in fights. Infernus players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Graves dominates.
Graves and Infernus have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Infernus secures more last hits (109.0 vs 87.4), while Graves leads in denies (5.3 vs 3.5). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This winning build for Graves against Infernus focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 57.1% win rate against Infernus, these 7 items help Graves press the advantage and close out games efficiently. Spiritual Overflow, Mystic Expansion, Mercurial Magnum, and 4 more items, totaling approximately 33.600 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.







Infernus's counter-build against Graves attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Infernus players typically prioritize items that help them survive and scale. Crippling Headshot, Arctic Blast, Escalating Exposure, and 4 more items, totaling approximately 44.800 souls Knowing Infernus's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Graves vs Infernus dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 7.202 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Graves có matchup thuận lợi với 37 tướng và matchup bất lợi với 0 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Graves là với Silver với tỷ lệ thắng 61.1%. Matchup khó nhất là Seven với tỷ lệ thắng 50.3%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 58.33% | 7.743 | 2.63 | 6.0 | 7.1 | 37.982 | 44.385 | |
| 54.07% | 7.253 | 2.58 | 6.0 | 7.1 | 37.653 | 44.476 | |
| 57.14% | 7.202 | 2.63 | 6.1 | 7.1 | 38.041 | 44.632 | |
| 54.75% | 7.066 | 2.48 | 5.8 | 7.3 | 37.392 | 44.141 | |
| 55.69% | 6.752 | 2.63 | 6.2 | 7.2 | 38.476 | 44.427 | |
| 54.76% | 6.642 | 2.56 | 5.9 | 7.1 | 36.624 | 43.863 | |
| 60.69% | 6.601 | 2.64 | 6.2 | 7.1 | 38.749 | 44.736 | |
| 59.99% | 6.254 | 2.67 | 6.0 | 7.0 | 37.850 | 44.645 | |
| 50.29% | 6.058 | 2.53 | 5.9 | 7.1 | 37.375 | 44.445 | |
| 57.79% | 5.994 | 2.65 | 6.0 | 6.9 | 37.849 | 43.923 | |
| 52.71% | 5.957 | 2.60 | 5.8 | 7.0 | 36.247 | 43.746 | |
| 51.27% | 5.786 | 2.49 | 5.7 | 7.0 | 34.977 | 43.991 | |
| 57.66% | 5.640 | 2.69 | 6.3 | 7.1 | 38.514 | 44.344 | |
| 55.69% | 5.273 | 2.55 | 5.9 | 7.1 | 36.491 | 44.255 | |
| 54.55% | 5.164 | 2.61 | 5.9 | 7.0 | 37.930 | 43.955 | |
| 59.79% | 5.072 | 2.77 | 6.2 | 6.8 | 37.829 | 44.467 | |
| 50.53% | 4.990 | 2.53 | 6.0 | 7.2 | 38.600 | 44.331 | |
| 52.77% | 4.902 | 2.54 | 5.8 | 7.1 | 38.247 | 44.052 | |
| 54.01% | 4.610 | 2.64 | 5.8 | 6.8 | 37.141 | 43.426 | |
| 56.89% | 4.593 | 2.67 | 6.4 | 7.2 | 39.333 | 44.427 | |
| 54.48% | 4.565 | 2.56 | 5.9 | 7.0 | 38.554 | 44.399 | |
| 58.43% | 4.564 | 2.71 | 6.0 | 6.8 | 37.678 | 44.618 | |
| 56.58% | 4.222 | 2.63 | 5.8 | 6.8 | 36.868 | 44.737 | |
| 53.58% | 4.083 | 2.58 | 6.0 | 7.1 | 38.308 | 44.986 | |
| 59.24% | 3.951 | 2.70 | 6.3 | 7.1 | 38.419 | 45.457 | |
| 56.58% | 3.871 | 2.62 | 6.2 | 7.2 | 38.539 | 44.581 | |
| 55.14% | 3.812 | 2.49 | 5.9 | 7.3 | 37.396 | 44.007 | |
| 54.84% | 3.550 | 2.53 | 5.9 | 7.0 | 38.289 | 44.512 | |
| 61.06% | 3.499 | 2.77 | 6.4 | 6.8 | 37.614 | 44.112 | |
| 55.15% | 3.452 | 2.56 | 5.8 | 7.1 | 37.026 | 44.125 | |
| 60.36% | 3.232 | 2.65 | 6.0 | 7.0 | 37.510 | 44.679 | |
| 56.03% | 3.191 | 2.68 | 6.0 | 6.9 | 37.035 | 43.772 | |
| 53.39% | 2.894 | 2.60 | 5.8 | 6.9 | 38.297 | 43.471 | |
| 60.46% | 2.850 | 2.68 | 6.2 | 6.9 | 38.866 | 45.382 | |
| 60.65% | 2.778 | 2.67 | 5.9 | 6.8 | 37.846 | 44.947 | |
| 60.71% | 2.655 | 2.65 | 5.8 | 6.7 | 36.594 | 44.564 | |
| 59.34% | 2.610 | 2.84 | 6.0 | 6.5 | 37.263 | 44.355 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Graves là chống lại Silver, đạt tỷ lệ thắng 61.1%. Graves xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Graves là chống lại Seven, chỉ với tỷ lệ thắng 50.3%. Chống lại đối thủ này, Graves nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Graves có 37 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 0 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Graves trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Graves bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.