
Graves duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 51.3% so với Paige dựa trên 5.786 trận Deadlock. Graves trung bình có giá trị ròng -593 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Graves vs Paige matchup in Deadlock is một đối đầu tương đối cân bằng với lợi thế nhỏ. Based on 5.786 recent matches analyzed, Graves wins with a 51.3% win rate compared to Paige's 48.8%, giving Graves a 2.4 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Graves consistently outperforms. Graves has a small statistical advantage, but Paige can absolutely win through smart play. The margin is thin enough that jungle rotations, team coordination, and mechanical outplays will often determine the outcome more than champion select.
Graves edges out Paige in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in kill production, damage output, objective damage. With only a 3-2 margin based on 5.786 matches analyzed, this Graves vs Paige matchup remains contestable for both sides. Paige shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Paige's favor.
Paige generates approximately 593 more souls than Graves on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Paige a mid-game advantage. Paige secures more last hits (126.1 vs 85.3), while Graves leads in denies (5.2 vs 2.1). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This winning build for Graves against Paige focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 51.3% win rate against Paige, these 7 items help Graves press the advantage and close out games efficiently. Seraphim Wings, Spiritual Overflow, Escalating Exposure, and 4 more items, totaling approximately 37.999 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.







Paige's counter-build against Graves attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Paige players typically prioritize items that help them survive and scale. Silencer, Cheat Death, Spirit Burn, and 4 more items, totaling approximately 41.600 souls Knowing Paige's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Graves vs Paige dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 5.786 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Graves có matchup thuận lợi với 37 tướng và matchup bất lợi với 0 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Graves là với Silver với tỷ lệ thắng 61.1%. Matchup khó nhất là Seven với tỷ lệ thắng 50.3%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 58.33% | 7.743 | 2.63 | 6.0 | 7.1 | 37.982 | 44.385 | |
| 54.07% | 7.253 | 2.58 | 6.0 | 7.1 | 37.653 | 44.476 | |
| 57.14% | 7.202 | 2.63 | 6.1 | 7.1 | 38.041 | 44.632 | |
| 54.75% | 7.066 | 2.48 | 5.8 | 7.3 | 37.392 | 44.141 | |
| 55.69% | 6.752 | 2.63 | 6.2 | 7.2 | 38.476 | 44.427 | |
| 54.76% | 6.642 | 2.56 | 5.9 | 7.1 | 36.624 | 43.863 | |
| 60.69% | 6.601 | 2.64 | 6.2 | 7.1 | 38.749 | 44.736 | |
| 59.99% | 6.254 | 2.67 | 6.0 | 7.0 | 37.850 | 44.645 | |
| 50.29% | 6.058 | 2.53 | 5.9 | 7.1 | 37.375 | 44.445 | |
| 57.79% | 5.994 | 2.65 | 6.0 | 6.9 | 37.849 | 43.923 | |
| 52.71% | 5.957 | 2.60 | 5.8 | 7.0 | 36.247 | 43.746 | |
| 51.27% | 5.786 | 2.49 | 5.7 | 7.0 | 34.977 | 43.991 | |
| 57.66% | 5.640 | 2.69 | 6.3 | 7.1 | 38.514 | 44.344 | |
| 55.69% | 5.273 | 2.55 | 5.9 | 7.1 | 36.491 | 44.255 | |
| 54.55% | 5.164 | 2.61 | 5.9 | 7.0 | 37.930 | 43.955 | |
| 59.79% | 5.072 | 2.77 | 6.2 | 6.8 | 37.829 | 44.467 | |
| 50.53% | 4.990 | 2.53 | 6.0 | 7.2 | 38.600 | 44.331 | |
| 52.77% | 4.902 | 2.54 | 5.8 | 7.1 | 38.247 | 44.052 | |
| 54.01% | 4.610 | 2.64 | 5.8 | 6.8 | 37.141 | 43.426 | |
| 56.89% | 4.593 | 2.67 | 6.4 | 7.2 | 39.333 | 44.427 | |
| 54.48% | 4.565 | 2.56 | 5.9 | 7.0 | 38.554 | 44.399 | |
| 58.43% | 4.564 | 2.71 | 6.0 | 6.8 | 37.678 | 44.618 | |
| 56.58% | 4.222 | 2.63 | 5.8 | 6.8 | 36.868 | 44.737 | |
| 53.58% | 4.083 | 2.58 | 6.0 | 7.1 | 38.308 | 44.986 | |
| 59.24% | 3.951 | 2.70 | 6.3 | 7.1 | 38.419 | 45.457 | |
| 56.58% | 3.871 | 2.62 | 6.2 | 7.2 | 38.539 | 44.581 | |
| 55.14% | 3.812 | 2.49 | 5.9 | 7.3 | 37.396 | 44.007 | |
| 54.84% | 3.550 | 2.53 | 5.9 | 7.0 | 38.289 | 44.512 | |
| 61.06% | 3.499 | 2.77 | 6.4 | 6.8 | 37.614 | 44.112 | |
| 55.15% | 3.452 | 2.56 | 5.8 | 7.1 | 37.026 | 44.125 | |
| 60.36% | 3.232 | 2.65 | 6.0 | 7.0 | 37.510 | 44.679 | |
| 56.03% | 3.191 | 2.68 | 6.0 | 6.9 | 37.035 | 43.772 | |
| 53.39% | 2.894 | 2.60 | 5.8 | 6.9 | 38.297 | 43.471 | |
| 60.46% | 2.850 | 2.68 | 6.2 | 6.9 | 38.866 | 45.382 | |
| 60.65% | 2.778 | 2.67 | 5.9 | 6.8 | 37.846 | 44.947 | |
| 60.71% | 2.655 | 2.65 | 5.8 | 6.7 | 36.594 | 44.564 | |
| 59.34% | 2.610 | 2.84 | 6.0 | 6.5 | 37.263 | 44.355 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Graves là chống lại Silver, đạt tỷ lệ thắng 61.1%. Graves xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Graves là chống lại Seven, chỉ với tỷ lệ thắng 50.3%. Chống lại đối thủ này, Graves nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Graves có 37 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 0 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Graves trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Graves bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.