
Graves vs Lady Geistvs Lady Geist
Graves duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 51.7% so với Lady Geist dựa trên 1,169 trận Deadlock. Graves trung bình có giá trị ròng -1,202 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Phân tích đối đầu của Graves
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.
Ai thắng trong trận đấu Graves vs Lady Geist?

Graves vs Lady Geist Tóm tắt đối đầu
The Graves vs Lady Geist matchup in Deadlock is một đối đầu tương đối cân bằng với lợi thế nhỏ. Based on 1,169 recent matches analyzed, Graves wins with a 51.7% win rate compared to Lady Geist's 48.9%, giving Graves a 2.8 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in damage output, where Lady Geist consistently outperforms. Graves has a small statistical advantage, but Lady Geist can absolutely win through smart play. The margin is thin enough that jungle rotations, team coordination, and mechanical outplays will often determine the outcome more than champion select.
Graves vs Lady Geist Phân tích chiến đấu
Lady Geist achieves a clean sweep in the combat department, winning all five metrics against Graves in the Graves vs Lady Geist matchup. This comprehensive dominance across KDA efficiency, kill production, survivability demonstrates that Lady Geist holds systematic mechanical advantages in these encounters. Based on analysis of 1,169 competitive matches, Lady Geist players can approach duels against Graves with confidence, while Graves players must completely avoid fair fights and instead focus on ability-based contributions, objective play, and team coordination to remain impactful.
Graves vs Lady Geist Phân tích kinh tế
Lady Geist generates approximately 1,202 more souls than Graves on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Lady Geist a mid-game advantage. Lady Geist secures more last hits (110.9 vs 87.9), while Graves leads in denies (5.1 vs 2.6). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Graves vs Lady Geist
Build Graves vs Lady Geist







This winning build for Graves against Lady Geist focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 51.7% win rate against Lady Geist, these 7 items help Graves press the advantage and close out games efficiently. Vortex Web, Healing Tempo, Armor Piercing Rounds, and 4 more items, totaling approximately 34,400 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Lady Geist vs Graves







Lady Geist's counter-build against Graves attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Lady Geist players typically prioritize items that help them survive and scale. Armor Piercing Rounds, Lightning Scroll, Intensifying Magazine, and 4 more items, totaling approximately 31,200 souls Knowing Lady Geist's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Graves vs Lady Geist dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 1,169 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Graves có matchup thuận lợi với 33 tướng và matchup bất lợi với 4 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Graves là với Mina với tỷ lệ thắng 59.8%. Matchup khó nhất là Paige với tỷ lệ thắng 48.1%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Ha guc | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.17% | 1,851 | 2.31 | 5.5 | 7.6 | 34,671 | 42,054 | |
| 53.31% | 1,842 | 2.47 | 5.6 | 7.3 | 35,437 | 42,782 | |
| 57.14% | 1,838 | 2.49 | 5.7 | 7.2 | 35,462 | 42,587 | |
| 54.80% | 1,781 | 2.42 | 5.5 | 7.4 | 35,417 | 42,505 | |
| 51.41% | 1,767 | 2.45 | 5.7 | 7.5 | 36,262 | 42,864 | |
| 48.50% | 1,766 | 2.43 | 5.6 | 7.2 | 34,778 | 42,322 | |
| 52.53% | 1,715 | 2.39 | 5.4 | 7.3 | 35,090 | 42,322 | |
| 56.62% | 1,663 | 2.50 | 5.6 | 7.2 | 35,247 | 41,813 | |
| 55.66% | 1,604 | 2.48 | 5.9 | 7.5 | 36,237 | 42,580 | |
| 59.77% | 1,570 | 2.48 | 5.9 | 7.5 | 36,162 | 43,079 | |
| 49.41% | 1,553 | 2.28 | 5.5 | 7.7 | 35,192 | 42,340 | |
| 50.66% | 1,435 | 2.33 | 5.2 | 7.2 | 32,615 | 40,638 | |
| 48.12% | 1,387 | 2.31 | 5.3 | 7.4 | 33,725 | 43,000 | |
| 55.24% | 1,349 | 2.44 | 5.5 | 7.2 | 34,085 | 42,011 | |
| 52.17% | 1,323 | 2.48 | 5.5 | 7.2 | 35,885 | 42,151 | |
| 51.10% | 1,220 | 2.40 | 5.7 | 7.4 | 36,865 | 43,325 | |
| 51.97% | 1,182 | 2.48 | 5.6 | 7.2 | 34,722 | 41,850 | |
| 51.67% | 1,169 | 2.49 | 5.7 | 7.3 | 36,195 | 43,019 | |
| 54.04% | 1,099 | 2.36 | 5.4 | 7.4 | 33,651 | 41,870 | |
| 52.29% | 1,096 | 2.36 | 5.5 | 7.4 | 35,825 | 42,491 | |
| 48.56% | 1,090 | 2.49 | 5.5 | 7.1 | 35,367 | 41,937 | |
| 54.68% | 1,082 | 2.39 | 5.7 | 7.5 | 35,934 | 42,950 | |
| 50.94% | 1,027 | 2.34 | 5.4 | 7.5 | 34,876 | 41,938 | |
| 50.49% | 995 | 2.40 | 5.5 | 7.2 | 35,154 | 43,098 | |
| 58.05% | 946 | 2.59 | 6.0 | 7.2 | 35,814 | 42,447 | |
| 50.90% | 923 | 2.45 | 5.5 | 7.3 | 36,254 | 42,794 | |
| 53.84% | 923 | 2.44 | 5.7 | 7.3 | 36,887 | 43,420 | |
| 51.54% | 919 | 2.41 | 5.4 | 7.2 | 35,872 | 42,918 | |
| 58.68% | 887 | 2.50 | 5.9 | 7.2 | 34,621 | 42,083 | |
| 55.68% | 880 | 2.66 | 5.9 | 6.9 | 35,493 | 42,475 | |
| 55.01% | 871 | 2.43 | 5.5 | 7.4 | 35,721 | 43,010 | |
| 58.81% | 852 | 2.59 | 5.8 | 6.9 | 36,203 | 43,464 | |
| 53.28% | 781 | 2.39 | 5.6 | 7.5 | 35,832 | 43,752 | |
| 53.01% | 753 | 2.34 | 5.3 | 7.3 | 33,490 | 42,510 | |
| 56.50% | 591 | 2.44 | 5.9 | 7.6 | 34,872 | 42,118 | |
| 50.64% | 586 | 2.29 | 5.4 | 7.3 | 35,668 | 41,593 | |
| 58.75% | 553 | 2.64 | 5.7 | 7.0 | 35,258 | 42,262 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Graves Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Graves trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Graves là chống lại Mina, đạt tỷ lệ thắng 59.8%. Graves xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Graves là gì?
Trận đấu khó nhất của Graves là chống lại Paige, chỉ với tỷ lệ thắng 48.1%. Chống lại đối thủ này, Graves nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Graves có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Graves có 33 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 4 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Graves trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Graves trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Graves?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Graves bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
