
Aniviavs Lux
Anivia vs Lux là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Lux thắng với 52.3% tỷ lệ thắng (+4.7%) trước Anivia dựa trên 86 trận. Lux wins the early laning phase while Anivia scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Lux.
Phân tích đối đầu của Anivia
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Anivia đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Anivia vs Lux?

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Lux
Trận đấu Anivia vs Lux là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 86 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 52.3% so với 47.7% của Anivia, cho Lux lợi thế 4.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Anivia scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Anivia đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Anivia nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Anivia dẫn trước 235 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Lux được ưu ái nhẹ, Anivia hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Lux. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Lux
Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Anivia Build Against Lux
Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Lux là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Lux.
Early Game vs Late Game
Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Anivia vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.0% — 16.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Anivia, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Anivia đạt các mốc scaling. Nếu Anivia sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Anivia Runes Against Lux
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.88% | 104 | 6.9 | 714 | 11,691 | 44.0% | 61.1% | |
| 52.81% | 89 | 6.7 | 785 | 10,931 | 55.8% | 48.6% | |
| 42.05% | 88 | 6.7 | 740 | 11,126 | 47.4% | 38.0% | |
| 47.67% | 86 | 5.2 | 658 | 10,925 | 33.3% | 58.0% | |
| 44.05% | 84 | 6.4 | 799 | 11,262 | 41.7% | 45.8% | |
| 52.17% | 69 | 6.8 | 695 | 10,948 | 58.1% | 47.4% | |
| 53.62% | 69 | 6.7 | 724 | 11,663 | 53.3% | 53.9% | |
| 38.71% | 62 | 6.4 | 850 | 11,891 | 47.8% | 33.3% | |
| 43.55% | 62 | 6.0 | 687 | 10,825 | 43.8% | 43.3% | |
| 44.26% | 61 | 6.6 | 726 | 11,463 | 40.0% | 47.2% | |
| 46.55% | 58 | 6.4 | 719 | 10,859 | 42.3% | 50.0% | |
| 49.09% | 55 | 6.2 | 677 | 10,154 | 51.4% | 45.0% | |
| 55.10% | 49 | 6.3 | 709 | 11,613 | 52.6% | 56.7% | |
| 50.00% | 48 | 6.2 | 645 | 10,978 | 42.1% | 55.2% | |
| 60.42% | 48 | 6.7 | 709 | 12,003 | 53.9% | 62.9% | |
| 68.18% | 44 | 6.0 | 869 | 10,838 | 73.9% | 61.9% | |
| 53.49% | 43 | 6.5 | 731 | 11,462 | 43.8% | 59.3% | |
| 39.02% | 41 | 6.8 | 749 | 12,140 | 42.9% | 37.0% | |
| 52.50% | 40 | 6.7 | 772 | 12,006 | 58.8% | 47.8% | |
| 50.00% | 40 | 2.6 | 546 | 10,098 | 47.4% | 52.4% | |
| 48.65% | 37 | 5.9 | 773 | 11,314 | 41.7% | 52.0% | |
| 47.22% | 36 | 6.7 | 871 | 11,736 | 56.3% | 40.0% | |
| 61.11% | 36 | 4.8 | 687 | 11,971 | 58.3% | 62.5% | |
| 38.24% | 34 | 1.9 | 545 | 8,832 | 36.4% | 41.7% | |
| 38.24% | 34 | 3.3 | 633 | 10,982 | 41.7% | 36.4% | |
| 45.45% | 33 | 5.9 | 709 | 10,685 | 50.0% | 42.9% | |
| 51.52% | 33 | 6.2 | 758 | 10,944 | 50.0% | 52.9% | |
| 50.00% | 32 | 6.3 | 797 | 10,537 | 60.0% | 41.2% | |
| 53.13% | 32 | 6.4 | 828 | 10,735 | 50.0% | 56.3% | |
| 41.94% | 31 | 4.0 | 819 | 10,787 | 38.5% | 44.4% | |
| 41.94% | 31 | 6.8 | 782 | 12,064 | 46.1% | 38.9% | |
| 38.71% | 31 | 6.6 | 761 | 9,647 | 35.3% | 42.9% | |
| 46.67% | 30 | 2.1 | 624 | 9,305 | 45.5% | 47.4% | |
| 44.83% | 29 | 7.0 | 727 | 10,783 | 35.7% | 53.3% | |
| 44.83% | 29 | 5.7 | 640 | 10,800 | 36.4% | 50.0% | |
| 46.43% | 28 | 6.6 | 767 | 12,350 | 66.7% | 36.8% | |
| 35.71% | 28 | 6.3 | 694 | 10,366 | 33.3% | 38.5% | |
| 42.31% | 26 | 2.5 | 578 | 9,386 | 36.4% | 46.7% | |
| 46.15% | 26 | 6.6 | 703 | 9,616 | 42.9% | 50.0% | |
| 56.00% | 25 | 6.5 | 749 | 9,379 | 56.3% | 55.6% | |
| 41.67% | 24 | 2.4 | 605 | 10,005 | 37.5% | 43.8% | |
| 58.33% | 24 | 6.7 | 713 | 11,389 | 33.3% | 73.3% | |
| 54.17% | 24 | 5.4 | 613 | 8,484 | 57.1% | 50.0% | |
| 50.00% | 24 | 6.1 | 768 | 11,502 | 63.6% | 38.5% | |
| 62.50% | 24 | 7.3 | 695 | 9,816 | 64.3% | 60.0% | |
| 41.67% | 24 | 6.5 | 656 | 10,528 | 30.8% | 54.5% | |
| 39.13% | 23 | 6.5 | 839 | 12,714 | 25.0% | 42.1% | |
| 50.00% | 22 | 6.2 | 692 | 11,493 | 28.6% | 60.0% | |
| 31.82% | 22 | 5.3 | 688 | 10,291 | 22.2% | 38.5% | |
| 38.10% | 21 | 2.1 | 563 | 7,853 | 28.6% | 57.1% | |
| 61.90% | 21 | 6.3 | 867 | 10,864 | 44.4% | 75.0% | |
| 30.00% | 20 | 6.1 | 697 | 9,349 | 37.5% | 25.0% | |
| 75.00% | 20 | 7.0 | 762 | 10,607 | 90.0% | 60.0% | |
| 55.00% | 20 | 7.1 | 706 | 11,281 | 60.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 20 | 6.1 | 758 | 11,194 | 66.7% | 54.5% | |
| 36.84% | 19 | 6.8 | 796 | 10,683 | 28.6% | 41.7% | |
| 57.89% | 19 | 6.8 | 778 | 11,672 | 55.6% | 60.0% | |
| 61.11% | 18 | 6.3 | 844 | 12,586 | 33.3% | 75.0% | |
| 35.29% | 17 | 4.0 | 878 | 11,306 | 50.0% | 27.3% | |
| 23.53% | 17 | 6.9 | 727 | 12,394 | 12.5% | 33.3% | |
| 43.75% | 16 | 7.5 | 719 | 9,026 | 41.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 16 | 6.2 | 893 | 10,012 | 60.0% | 45.5% | |
| 62.50% | 16 | 6.8 | 742 | 11,720 | 60.0% | 63.6% | |
| 31.25% | 16 | 7.0 | 784 | 12,226 | 28.6% | 33.3% | |
| 26.67% | 15 | 2.8 | 524 | 10,309 | 0.0% | 36.4% | |
| 60.00% | 15 | 2.2 | 460 | 10,333 | 42.9% | 75.0% | |
| 73.33% | 15 | 1.9 | 547 | 9,230 | 55.6% | 100.0% | |
| 53.33% | 15 | 6.7 | 833 | 11,378 | 50.0% | 57.1% | |
| 66.67% | 15 | 6.5 | 952 | 11,021 | 66.7% | 66.7% | |
| 40.00% | 15 | 6.6 | 740 | 11,875 | 20.0% | 50.0% | |
| 64.29% | 14 | 7.4 | 780 | 11,125 | 55.6% | 80.0% | |
| 35.71% | 14 | 6.3 | 745 | 10,285 | 57.1% | 14.3% | |
| 57.14% | 14 | 1.9 | 610 | 8,787 | 60.0% | 55.6% | |
| 28.57% | 14 | 7.2 | 779 | 11,060 | 28.6% | 28.6% | |
| 38.46% | 13 | 2.0 | 489 | 9,700 | 33.3% | 42.9% | |
| 61.54% | 13 | 6.6 | 1,069 | 10,688 | 42.9% | 83.3% | |
| 46.15% | 13 | 1.9 | 527 | 8,756 | 50.0% | 42.9% | |
| 46.15% | 13 | 6.5 | 846 | 11,985 | 80.0% | 25.0% | |
| 38.46% | 13 | 1.7 | 459 | 8,574 | 33.3% | 42.9% | |
| 61.54% | 13 | 2.1 | 531 | 9,817 | 62.5% | 60.0% | |
| 53.85% | 13 | 6.9 | 798 | 12,126 | 50.0% | 55.6% | |
| 58.33% | 12 | 7.0 | 852 | 11,015 | 71.4% | 40.0% | |
| 27.27% | 11 | 6.6 | 898 | 11,499 | 50.0% | 22.2% | |
| 40.00% | 10 | 6.6 | 752 | 12,882 | 66.7% | 28.6% | |
| 50.00% | 10 | 5.6 | 722 | 13,026 | 100.0% | 37.5% | |
| 30.00% | 10 | 3.1 | 456 | 9,999 | 0.0% | 60.0% | |
| 70.00% | 10 | 1.6 | 455 | 7,653 | 66.7% | 75.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.5 | 828 | 13,202 | 100.0% | 55.6% | |
| 40.00% | 10 | 6.8 | 729 | 12,283 | 50.0% | 37.5% | |
| 40.00% | 10 | 5.4 | 713 | 10,848 | 33.3% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 4.0 | 717 | 12,353 | 33.3% | 66.7% | |
| 44.44% | 9 | 6.2 | 751 | 10,022 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 9 | 5.5 | 767 | 13,098 | 0.0% | 37.5% | |
| 55.56% | 9 | 6.0 | 794 | 11,629 | 100.0% | 42.9% | |
| 88.89% | 9 | 6.7 | 729 | 12,355 | 100.0% | 75.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.3 | 796 | 11,154 | 25.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.2 | 744 | 11,581 | 50.0% | 50.0% | |
| 87.50% | 8 | 6.9 | 679 | 12,488 | 100.0% | 83.3% | |
| 62.50% | 8 | 2.0 | 549 | 8,288 | 80.0% | 33.3% | |
| 62.50% | 8 | 6.4 | 658 | 10,975 | 66.7% | 60.0% | |
| 37.50% | 8 | 4.7 | 457 | 7,570 | 40.0% | 33.3% | |
| 25.00% | 8 | 1.7 | 553 | 9,250 | 20.0% | 33.3% | |
| 37.50% | 8 | 5.2 | 586 | 10,292 | 25.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.4 | 636 | 10,670 | 75.0% | 0.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.9 | 665 | 10,578 | 50.0% | 100.0% | |
| 14.29% | 7 | 2.6 | 574 | 8,965 | 20.0% | 0.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.5 | 851 | 9,217 | 50.0% | 100.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.0 | 673 | 10,376 | 33.3% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.6 | 742 | 12,587 | 0.0% | 40.0% | |
| 83.33% | 6 | 7.3 | 705 | 10,685 | 75.0% | 100.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.3 | 630 | 8,704 | 50.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.7 | 716 | 8,392 | 50.0% | 0.0% | |
| 16.67% | 6 | 7.0 | 746 | 11,601 | 33.3% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.5 | 689 | 8,266 | 40.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.3 | 649 | 12,607 | 100.0% | 75.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.0 | 477 | 8,042 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.6 | 681 | 10,236 | 0.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 4.1 | 658 | 8,540 | 80.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.9 | 583 | 9,083 | 50.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 6.0 | 738 | 14,716 | 0.0% | 60.0% | |
| 80.00% | 5 | 1.8 | 585 | 11,890 | 0.0% | 80.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.4 | 671 | 11,760 | 0.0% | 75.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Anivia vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp
Anivia choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?
Lux thang tran doi dau Anivia vs Lux voi ty le thang 52.3% so voi 47.7% cua Anivia, chenh lech 4.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 86 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Anivia choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Anivia voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Anivia choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Anivia chiem uu the trong tran Anivia vs Lux voi ty le thang 58.0% so voi 42.0%. Anivia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Anivia vs Lux?
Lux thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 52.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 4.7 diem phan tram co nghia la Lux duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 86 tran duoc phan tich.
Build Anivia tot nhat chong Lux la gi?
Build Anivia tot nhat chong Lux bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn with Giày Bạc. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Anivia tot nhat chong Lux la gi?
Rune Anivia tot nhat chong Lux su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Anivia vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Anivia co khac che Lux khong?
Khong, Anivia gap kho khan truoc Lux voi chi 47.7% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.
Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Lux?
Khi choi Anivia doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Focus on safe farming — you outscale Lux in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
