Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Aniviavs Lux

CMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Anivia vs Lux là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Lux thắng với 52.3% tỷ lệ thắng (+4.7%) trước Anivia dựa trên 86 trận. Lux wins the early laning phase while Anivia scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Lux.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Anivia

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Anivia đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Anivia - 47.7% win rate in this matchup
Anivia
47.7% TT
VS
Lux vs Anivia matchup - 52.3% win rate
Lux
52.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Anivia vs Lux?

Lux wins the Anivia vs Lux matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 86
47.7%
Tỷ Lệ Thắng
52.3%
5.2
CS / phút
5.0
658
Sát thương / phút
865
10,925
Vàng / trận
10,991
180
Hồi phục / phút
69
526
Giảm sát thương / phút
403
1.6
CC / phút
1.4
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
58.0%
TLT Cuối Game
42.0%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Lux

Trận đấu Anivia vs Lux là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 86 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 52.3% so với 47.7% của Anivia, cho Lux lợi thế 4.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Anivia scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Anivia đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Anivia nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Anivia dẫn trước 235 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Lux được ưu ái nhẹ, Anivia hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Lux. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Lux

Anivia thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Anivia
5.0Lux
Anivia và Lux farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
658Anivia
865Lux
Lux vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 207 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,925Anivia
10,991Lux
Anivia và Lux tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 66 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.6Anivia
1.4Lux
Cả Anivia và Lux đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
706Anivia
471Lux
Anivia vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 235 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Anivia có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Anivia Build Against Lux

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Lux là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux66.7%
Cuối trận
Anivia
58.0%
+16.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia58.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux42.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Anivia vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.0% — 16.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Anivia, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Anivia đạt các mốc scaling. Nếu Anivia sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Anivia Runes Against Lux

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Anivia vs LuxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Anivia vs LuxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs LuxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Anivia vs LuxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Anivia vs Lux
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Anivia vs LuxChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Anivia vs LuxHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Anivia vs Lux
50.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.88%1046.971411,69144.0%61.1%
52.81%896.778510,93155.8%48.6%
42.05%886.774011,12647.4%38.0%
47.67%865.265810,92533.3%58.0%
44.05%846.479911,26241.7%45.8%
52.17%696.869510,94858.1%47.4%
53.62%696.772411,66353.3%53.9%
38.71%626.485011,89147.8%33.3%
43.55%626.068710,82543.8%43.3%
44.26%616.672611,46340.0%47.2%
46.55%586.471910,85942.3%50.0%
49.09%556.267710,15451.4%45.0%
55.10%496.370911,61352.6%56.7%
50.00%486.264510,97842.1%55.2%
60.42%486.770912,00353.9%62.9%
68.18%446.086910,83873.9%61.9%
53.49%436.573111,46243.8%59.3%
39.02%416.874912,14042.9%37.0%
52.50%406.777212,00658.8%47.8%
50.00%402.654610,09847.4%52.4%
48.65%375.977311,31441.7%52.0%
47.22%366.787111,73656.3%40.0%
61.11%364.868711,97158.3%62.5%
38.24%341.95458,83236.4%41.7%
38.24%343.363310,98241.7%36.4%
45.45%335.970910,68550.0%42.9%
51.52%336.275810,94450.0%52.9%
50.00%326.379710,53760.0%41.2%
53.13%326.482810,73550.0%56.3%
41.94%314.081910,78738.5%44.4%
41.94%316.878212,06446.1%38.9%
38.71%316.67619,64735.3%42.9%
46.67%302.16249,30545.5%47.4%
44.83%297.072710,78335.7%53.3%
44.83%295.764010,80036.4%50.0%
46.43%286.676712,35066.7%36.8%
35.71%286.369410,36633.3%38.5%
42.31%262.55789,38636.4%46.7%
46.15%266.67039,61642.9%50.0%
56.00%256.57499,37956.3%55.6%
41.67%242.460510,00537.5%43.8%
58.33%246.771311,38933.3%73.3%
54.17%245.46138,48457.1%50.0%
50.00%246.176811,50263.6%38.5%
62.50%247.36959,81664.3%60.0%
41.67%246.565610,52830.8%54.5%
39.13%236.583912,71425.0%42.1%
50.00%226.269211,49328.6%60.0%
31.82%225.368810,29122.2%38.5%
38.10%212.15637,85328.6%57.1%
61.90%216.386710,86444.4%75.0%
30.00%206.16979,34937.5%25.0%
75.00%207.076210,60790.0%60.0%
55.00%207.170611,28160.0%50.0%
60.00%206.175811,19466.7%54.5%
36.84%196.879610,68328.6%41.7%
57.89%196.877811,67255.6%60.0%
61.11%186.384412,58633.3%75.0%
35.29%174.087811,30650.0%27.3%
23.53%176.972712,39412.5%33.3%
43.75%167.57199,02641.7%50.0%
50.00%166.289310,01260.0%45.5%
62.50%166.874211,72060.0%63.6%
31.25%167.078412,22628.6%33.3%
26.67%152.852410,3090.0%36.4%
60.00%152.246010,33342.9%75.0%
73.33%151.95479,23055.6%100.0%
53.33%156.783311,37850.0%57.1%
66.67%156.595211,02166.7%66.7%
40.00%156.674011,87520.0%50.0%
64.29%147.478011,12555.6%80.0%
35.71%146.374510,28557.1%14.3%
57.14%141.96108,78760.0%55.6%
28.57%147.277911,06028.6%28.6%
38.46%132.04899,70033.3%42.9%
61.54%136.61,06910,68842.9%83.3%
46.15%131.95278,75650.0%42.9%
46.15%136.584611,98580.0%25.0%
38.46%131.74598,57433.3%42.9%
61.54%132.15319,81762.5%60.0%
53.85%136.979812,12650.0%55.6%
58.33%127.085211,01571.4%40.0%
27.27%116.689811,49950.0%22.2%
40.00%106.675212,88266.7%28.6%
50.00%105.672213,026100.0%37.5%
30.00%103.14569,9990.0%60.0%
70.00%101.64557,65366.7%75.0%
60.00%105.582813,202100.0%55.6%
40.00%106.872912,28350.0%37.5%
40.00%105.471310,84833.3%50.0%
55.56%94.071712,35333.3%66.7%
44.44%96.275110,02266.7%33.3%
33.33%95.576713,0980.0%37.5%
55.56%96.079411,629100.0%42.9%
88.89%96.772912,355100.0%75.0%
25.00%86.379611,15425.0%25.0%
50.00%86.274411,58150.0%50.0%
87.50%86.967912,488100.0%83.3%
62.50%82.05498,28880.0%33.3%
62.50%86.465810,97566.7%60.0%
37.50%84.74577,57040.0%33.3%
25.00%81.75539,25020.0%33.3%
37.50%85.258610,29225.0%50.0%
42.86%76.463610,67075.0%0.0%
71.43%76.966510,57850.0%100.0%
14.29%72.65748,96520.0%0.0%
71.43%76.58519,21750.0%100.0%
42.86%76.067310,37633.3%50.0%
28.57%76.674212,5870.0%40.0%
83.33%67.370510,68575.0%100.0%
50.00%62.36308,70450.0%50.0%
33.33%66.77168,39250.0%0.0%
16.67%67.074611,60133.3%0.0%
50.00%65.56898,26640.0%100.0%
80.00%56.364912,607100.0%75.0%
20.00%56.04778,04250.0%0.0%
40.00%53.668110,2360.0%66.7%
80.00%54.16588,54080.0%0.0%
40.00%56.95839,08350.0%33.3%
60.00%56.073814,7160.0%60.0%
80.00%51.858511,8900.0%80.0%
60.00%55.467111,7600.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Anivia vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Anivia vs Lux voi ty le thang 52.3% so voi 47.7% cua Anivia, chenh lech 4.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 86 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Anivia choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Anivia voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Anivia chiem uu the trong tran Anivia vs Lux voi ty le thang 58.0% so voi 42.0%. Anivia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 52.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 4.7 diem phan tram co nghia la Lux duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 86 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Lux la gi?

Build Anivia tot nhat chong Lux bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn with Giày Bạc. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Lux la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Lux su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Anivia vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Lux khong?

Khong, Anivia gap kho khan truoc Lux voi chi 47.7% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Anivia doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Focus on safe farming — you outscale Lux in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.