Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
2.1%

Aniviavs Fizz

FMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Anivia vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 55.7% tỷ lệ thắng (+11.4%) trước Anivia dựa trên 79 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Fizz.

Anivia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Anivia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 44.3% win rateFizz(44.3%)
Anivia - 44.3% win rate in this matchup
Anivia
44.3% WR
VS
Fizz vs Anivia matchup - 55.7% win rate
Fizz
55.7% WR

Who Wins the Anivia vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Anivia vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 79
44.3%
Win Rate
55.7%
6.4
CS / min
5.9
754
DMG / min
942
11,698
Gold / game
13,008
185
Heal / min
128
580
DMG Mitigated / min
481
1.5
CC / min
0.5
46.9%
Early Game WR
53.1%
42.5%
Late Game WR
57.5%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Fizz

Trận đấu Anivia vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 79 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 55.7% so với 44.3% của Anivia, cho Fizz lợi thế 11.4 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Anivia khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Anivia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Fizz

Anivia thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Anivia
5.9Fizz
Anivia vượt qua Fizz 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Anivia.
Sát thương
754Anivia
942Fizz
Fizz vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 188 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,698Anivia
13,008Fizz
Fizz tạo ra 1,310 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Anivia. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Anivia nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Anivia
0.5Fizz
Anivia mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Anivia có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
765Anivia
610Fizz
Anivia vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 156 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Anivia có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Anivia Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Fizz là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 6 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
53.1%
+6.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia46.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz53.1%
Cuối trận
Fizz
57.5%
+14.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia42.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz57.5%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.1% — dẫn đầu 6.3 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.5% — 14.9 điểm trên Anivia. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Anivia nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Anivia Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Anivia vs FizzÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Anivia vs FizzPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Anivia vs FizzKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Anivia vs FizzThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Anivia vs Fizz
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Anivia vs FizzPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Anivia vs Fizz
58.8% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.09%1316.572310,99544.6%51.5%
47.29%1296.868211,63247.1%47.4%
42.24%1166.478010,44745.3%39.7%
48.08%1044.766711,30652.4%45.2%
45.63%1036.666110,99844.7%46.4%
50.49%1036.771710,88354.5%47.5%
50.54%936.269611,34552.9%49.1%
55.91%936.671611,37258.5%53.9%
51.69%896.576911,12650.0%52.7%
57.95%886.483611,54865.6%53.6%
44.30%796.475411,69846.9%42.5%
50.67%756.787310,79556.3%46.5%
43.94%666.677211,59944.0%43.9%
43.94%666.468011,10761.5%32.5%
42.62%614.671511,64730.0%48.8%
48.33%602.55329,70248.0%48.6%
58.33%605.878112,11363.6%55.3%
35.59%596.369311,39735.0%35.9%
51.79%566.680912,02360.0%47.2%
49.09%556.769710,46451.9%46.4%
46.30%546.675010,78550.0%43.3%
53.85%526.463910,37257.1%51.6%
62.75%516.978611,21054.2%70.4%
44.00%506.372111,12843.5%44.4%
51.06%476.580410,68747.8%54.2%
50.00%466.976011,18636.8%59.3%
51.11%455.364010,17256.5%45.5%
34.09%446.671510,94345.0%25.0%
56.82%442.357510,09342.1%68.0%
58.54%416.667310,89956.3%60.0%
48.72%396.473110,56641.2%54.5%
53.85%396.481111,94350.0%57.1%
42.11%386.571710,24152.6%31.6%
41.67%371.967110,50150.0%35.0%
45.95%376.373310,95158.3%40.0%
50.00%362.35739,24950.0%50.0%
45.71%353.061110,24153.9%40.9%
48.57%351.95109,10750.0%47.4%
58.82%347.199912,18372.7%52.2%
52.94%346.774610,49358.8%47.1%
39.39%336.270510,96741.2%37.5%
45.45%337.077612,19845.5%45.5%
56.25%326.683012,96262.5%54.2%
50.00%324.965410,49862.5%37.5%
37.50%326.869810,63742.9%33.3%
48.39%317.187711,41656.3%40.0%
58.06%313.463511,01080.0%47.6%
73.33%306.373611,61170.0%75.0%
60.00%306.771311,69360.0%60.0%
51.72%296.583311,15058.3%47.1%
46.43%286.392011,43133.3%52.6%
64.29%286.774310,90162.5%66.7%
55.56%276.481411,58777.8%44.4%
55.56%276.064310,47645.5%62.5%
57.69%266.777312,04460.0%56.3%
53.85%263.377410,75257.1%52.6%
34.62%262.44869,67544.4%29.4%
50.00%264.27939,97546.1%53.9%
34.62%262.66419,67927.3%40.0%
40.00%256.981011,11036.4%42.9%
44.00%256.393412,55960.0%40.0%
50.00%246.380110,79370.0%35.7%
50.00%246.673810,88650.0%50.0%
45.83%246.480413,50150.0%43.8%
60.87%231.862410,30375.0%53.3%
43.48%236.678913,03360.0%30.8%
31.82%226.575811,61850.0%25.0%
61.90%216.875110,75363.6%60.0%
61.90%211.95129,05963.6%60.0%
47.62%216.579910,97350.0%46.1%
47.62%216.781312,53650.0%46.1%
65.00%205.167711,43290.0%40.0%
55.00%206.374610,98075.0%41.7%
60.00%206.45579,77550.0%70.0%
60.00%202.962310,62183.3%50.0%
52.63%196.878111,99362.5%45.5%
42.11%196.463711,71755.6%30.0%
63.16%193.65908,66754.5%75.0%
57.89%197.173012,02871.4%50.0%
42.11%195.16469,50444.4%40.0%
52.63%196.788110,93050.0%55.6%
33.33%186.673510,94733.3%33.3%
35.29%176.273511,98614.3%50.0%
58.82%176.170410,61550.0%66.7%
35.29%177.290014,21333.3%35.7%
52.94%172.265011,09225.0%61.5%
43.75%161.94688,13644.4%42.9%
50.00%166.685211,724100.0%33.3%
43.75%162.36039,58157.1%33.3%
53.33%156.566110,58740.0%60.0%
53.33%156.268111,08250.0%55.6%
57.14%146.978912,42880.0%44.4%
35.71%146.76769,78737.5%33.3%
42.86%142.55979,26957.1%28.6%
42.86%142.04269,62920.0%55.6%
57.14%142.26319,55283.3%37.5%
46.15%137.074811,73433.3%57.1%
46.15%133.768010,31250.0%42.9%
53.85%136.86999,65350.0%66.7%
23.08%135.97369,90414.3%33.3%
46.15%132.25958,35466.7%28.6%
46.15%135.579512,11433.3%50.0%
53.85%132.869710,34166.7%42.9%
46.15%131.65028,74450.0%42.9%
41.67%126.66439,15642.9%40.0%
58.33%125.572211,37666.7%50.0%
36.36%117.81,18513,17560.0%16.7%
45.45%111.953210,07150.0%42.9%
27.27%116.862310,4000.0%42.9%
50.00%106.771911,68750.0%50.0%
66.67%93.365611,75650.0%80.0%
77.78%96.267612,228100.0%66.7%
33.33%95.86069,07325.0%40.0%
62.50%86.659611,6010.0%71.4%
62.50%86.663310,54875.0%50.0%
37.50%86.566812,0960.0%42.9%
57.14%76.375810,44866.7%50.0%
83.33%63.693712,475100.0%75.0%
50.00%62.46608,98950.0%50.0%
66.67%67.51,10113,35780.0%0.0%
33.33%66.664110,65440.0%0.0%
66.67%66.78509,43733.3%100.0%
50.00%62.35327,98550.0%50.0%
33.33%65.869810,64933.3%33.3%
60.00%55.582710,88066.7%50.0%
80.00%56.478516,8610.0%80.0%
60.00%57.372511,034100.0%33.3%
60.00%51.65197,86450.0%100.0%
60.00%55.178713,44950.0%66.7%
40.00%57.285014,48950.0%33.3%
60.00%56.07868,57660.0%0.0%
100.00%56.771413,541100.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Anivia vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Anivia vs Fizz voi ty le thang 55.7% so voi 44.3% cua Anivia, chenh lech 11.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 79 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Anivia choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Anivia voi ty le thang 53.1% so voi 46.9%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Anivia vs Fizz voi ty le thang 57.5% so voi 42.5%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 55.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 11.4 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 79 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Fizz la gi?

Build Anivia tot nhat chong Fizz bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 58.8% win rate in the Anivia vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Fizz khong?

Khong, Anivia gap kho khan truoc Fizz voi chi 44.3% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Anivia doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.