Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Aniviavs Thresh

CMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Anivia vs Thresh là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Thresh thắng với 54.8% tỷ lệ thắng (+9.5%) trước Anivia dựa trên 43 trận. Thresh wins the early laning phase while Anivia scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Thresh.

Anivia Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Anivia performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Thresh - 45.2% win rateThresh(45.2%)
Anivia - 45.2% win rate in this matchup
Anivia
45.2% WR
VS
Thresh vs Anivia matchup - 54.8% win rate
Thresh
54.8% WR

Who Wins the Anivia vs Thresh Matchup?

Thresh wins the Anivia vs Thresh matchup
Winner
Thresh
Matches: 43
45.2%
Win Rate
54.8%
1.9
CS / min
1.1
597
DMG / min
335
11,177
Gold / game
9,923
137
Heal / min
125
508
DMG Mitigated / min
908
1.8
CC / min
1.2
35.7%
Early Game WR
64.3%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Thresh

Trận đấu Anivia vs Thresh là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 43 trận gần đây được phân tích, Thresh thắng với tỷ lệ thắng 54.8% so với 45.2% của Anivia, cho Thresh lợi thế 9.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Thresh kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Anivia scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Thresh cần ép lợi thế trước khi Anivia đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Anivia nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Anivia dẫn trước 262 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Thresh có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Anivia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Thresh quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Thresh

Anivia thắng giai đoạn đi lane trước Thresh trong League of Legends

Anivia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Thresh, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Anivia có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Anivia
1.1Thresh
Anivia vượt qua Thresh 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Anivia.
Sát thương
597Anivia
335Thresh
Anivia vượt trội Thresh nặng nề về sát thương với 262 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Thresh nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Anivia chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,177Anivia
9,923Thresh
Anivia tạo ra 1,253 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Thresh. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Anivia liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Thresh nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.8Anivia
1.2Thresh
Anivia cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Thresh, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Anivia phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
644Anivia
1,033Thresh
Thresh vượt trội Anivia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 389 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Thresh có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Anivia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Anivia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Anivia Build Against Thresh

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Thresh, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Thresh là Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Thresh. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Thresh.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Thresh
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia35.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ThreshThresh64.3%
Cuối trận
Anivia
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ThreshThresh50.0%

Thresh thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.3% — dẫn đầu 28.6 điểm phần trăm trước Anivia. Đầu trận một chiều này có nghĩa Thresh có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Anivia ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Thresh. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Thresh có lợi thế sớm, nhưng Anivia dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Anivia Runes Against Thresh

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Anivia vs ThreshPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Anivia vs ThreshDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs ThreshThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Anivia vs ThreshCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Anivia vs Thresh
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Anivia vs ThreshCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Anivia vs ThreshBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Anivia vs Thresh
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Thresh trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.39%2126.872911,35850.0%44.9%
46.47%1706.681711,89743.4%48.9%
41.96%1436.872711,75952.5%34.5%
47.41%1164.671011,36142.5%50.7%
47.71%1106.680511,87837.2%54.5%
50.00%1047.068711,36543.1%56.6%
50.50%1026.073411,65553.5%48.3%
62.07%876.786511,87271.8%54.2%
52.38%856.973411,31653.3%51.3%
44.44%836.978311,06948.7%40.5%
51.85%826.575311,53250.0%53.5%
46.67%756.588211,74047.1%46.3%
42.67%756.276311,57831.3%51.2%
52.86%706.371211,25853.3%52.5%
53.97%637.387512,06963.3%45.5%
44.44%636.579611,83534.6%51.4%
39.68%631.65249,15750.0%32.4%
54.10%616.584411,01350.0%60.0%
44.83%596.974712,43543.5%45.7%
61.02%597.182112,56060.7%61.3%
58.49%536.783211,76045.5%67.7%
44.23%534.970411,30847.8%41.4%
57.69%536.768411,46255.6%60.0%
57.69%526.470411,06745.8%67.9%
63.46%526.775111,89165.2%62.1%
50.00%467.091811,85550.0%50.0%
44.19%446.478511,68533.3%52.0%
61.36%446.785812,42264.7%59.3%
46.51%436.781112,46760.0%39.3%
45.24%431.959711,17735.7%50.0%
54.76%422.661610,68362.5%50.0%
45.24%427.085211,67352.4%38.1%
47.62%426.973911,35457.9%39.1%
43.59%392.161710,43530.8%50.0%
57.89%386.979311,20769.6%40.0%
45.71%356.872912,32053.3%40.0%
47.06%342.659910,71660.0%41.7%
65.63%344.384710,77282.3%46.7%
54.55%331.859810,18240.0%66.7%
42.42%333.36609,94953.3%33.3%
53.33%306.584013,38455.6%52.4%
66.67%306.580912,18460.0%70.0%
50.00%305.069910,02856.3%42.9%
62.07%296.278513,33383.3%56.5%
29.63%276.599212,33718.2%37.5%
55.56%276.878412,61772.7%43.8%
53.85%266.892211,37761.5%46.1%
44.00%256.864310,57453.9%33.3%
60.00%256.178212,02575.0%52.9%
48.00%252.15979,76153.9%41.7%
56.00%256.91,01913,29442.9%61.1%
52.00%252.25969,58150.0%53.3%
54.17%242.76858,47147.1%71.4%
50.00%246.11,01312,35744.4%53.3%
52.17%245.692511,88257.1%50.0%
62.50%246.974211,31572.7%53.9%
50.00%241.959710,46557.1%47.1%
70.83%243.458710,14450.0%81.3%
68.18%236.679512,19566.7%69.2%
47.83%236.677811,63361.5%30.0%
52.38%227.482712,21666.7%41.7%
50.00%221.84898,88945.5%54.5%
63.64%222.16059,82350.0%75.0%
50.00%225.070511,62357.1%46.7%
54.55%221.95948,77572.7%36.4%
59.09%221.859110,31471.4%53.3%
45.45%221.95089,98150.0%42.9%
26.32%196.765511,72125.0%27.3%
52.94%176.488212,95744.4%62.5%
75.00%166.679412,43283.3%70.0%
53.33%164.174911,90880.0%40.0%
43.75%165.778611,93250.0%33.3%
37.50%167.07209,81554.5%0.0%
81.25%166.47889,85370.0%100.0%
46.67%155.77259,59050.0%40.0%
46.67%155.56748,96854.5%25.0%
40.00%156.877313,14857.1%25.0%
42.86%146.485212,17880.0%22.2%
35.71%141.65439,7230.0%55.6%
35.71%142.14728,22950.0%16.7%
38.46%136.052710,24833.3%50.0%
38.46%135.483113,811100.0%27.3%
30.77%135.87307,58730.0%33.3%
33.33%127.180411,57640.0%28.6%
25.00%123.46779,80150.0%0.0%
58.33%126.498411,96471.4%40.0%
33.33%121.65229,58342.9%20.0%
45.45%116.779111,7280.0%71.4%
63.64%111.558610,75666.7%62.5%
54.55%115.376410,61628.6%100.0%
63.64%117.786013,18366.7%60.0%
36.36%115.670711,49366.7%25.0%
36.36%116.07149,9750.0%80.0%
36.36%116.370310,54220.0%50.0%
63.64%116.780212,32850.0%71.4%
70.00%102.86199,52833.3%85.7%
50.00%107.272810,47633.3%75.0%
30.00%106.799312,58366.7%14.3%
20.00%106.999711,61625.0%16.7%
70.00%107.069712,15183.3%50.0%
40.00%106.579111,00457.1%0.0%
66.67%107.279210,89583.3%33.3%
37.50%93.859710,19933.3%40.0%
33.33%96.865510,69220.0%50.0%
55.56%96.578113,81533.3%66.7%
44.44%92.368711,15925.0%60.0%
25.00%86.981411,74220.0%33.3%
62.50%82.455610,25260.0%66.7%
14.29%75.373911,1050.0%33.3%
57.14%76.883311,81650.0%66.7%
71.43%71.65268,33875.0%66.7%
66.67%66.781413,15550.0%75.0%
33.33%62.25859,29366.7%0.0%
33.33%64.44827,28940.0%0.0%
66.67%66.81,12014,638100.0%60.0%
66.67%67.176113,3430.0%100.0%
50.00%67.080212,13733.3%66.7%
33.33%67.194612,48850.0%25.0%
66.67%66.087611,03766.7%66.7%
50.00%65.783711,72050.0%50.0%
50.00%56.767411,95350.0%50.0%
80.00%57.373011,290100.0%50.0%
80.00%56.187315,369100.0%75.0%
80.00%56.51,05512,320100.0%66.7%
60.00%57.086613,182100.0%33.3%
60.00%56.36319,13450.0%100.0%
60.00%56.479114,209100.0%33.3%
20.00%57.187712,6340.0%25.0%
20.00%56.81,03815,65650.0%0.0%
40.00%55.986713,92150.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Anivia vs Thresh - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Thresh trong League of Legends?

Thresh thang tran doi dau Anivia vs Thresh voi ty le thang 54.8% so voi 45.2% cua Anivia, chenh lech 9.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 43 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Anivia choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Thresh co loi the truoc Anivia voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Nguoi choi Thresh nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Anivia chiem uu the trong tran Anivia vs Thresh voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Anivia phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Thresh?

Thresh thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 54.8% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 9.5 diem phan tram co nghia la Thresh duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 43 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Thresh la gi?

Build Anivia tot nhat chong Thresh bao gom Trượng Trường Sinh, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Thresh la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Thresh su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Anivia vs Thresh matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Thresh khong?

Khong, Anivia gap kho khan truoc Thresh voi chi 45.2% ty le thang. Thresh co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Thresh.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Thresh?

Khi choi Anivia doi dau voi Thresh, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Thresh. Focus on safe farming — you outscale Thresh in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.