Ashe, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
0%
Tỷ lệ chọn
0%
Tỉ lệ cấm
4.0%

Ashe Bảng ngọc Hỗ trợ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Xạ thủHỗ trợ
Ban cap nhat
26.20
Trận đấu
3.334.320
Duong
Hỗ trợ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Ashe Hỗ trợ tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Keystone từ cây Primary với Secondary phụ (0% tỷ lệ thắng, 0% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Ashe là {primaryRunes}. Cây phụ: {secondaryRunes}.

Ashe chơi tốt nhất với Nền Tảng làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Chính. Ngọc chính tối ưu của Ashe là . Nhánh ngọc phụ của Ashe là Phụ với . Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 0% (chênh lệch NaN%) với tỉ lệ chọn 0% trên 0 trận Ashe.

Primary Tree

Biểu tượng cây ngọc

Secondary Tree

Biểu tượng cây ngọc
%Tỷ lệ thắng
NaN%Chênh TT
%Tỷ lệ chọn
Bảng ngọc thay thế này của Ashe dùng Nền Tảng Thay Thế làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Chính. Ngọc chính gồm . Nhánh ngọc phụ của Ashe là Phụ với . Bảng này đạt tỉ lệ thắng 0% (chênh lệch NaN%) với tỉ lệ chọn 0% trên 0 trận.

Primary Tree

Biểu tượng cây ngọc

Secondary Tree

Biểu tượng cây ngọc
%Tỷ lệ thắng
NaN%Chênh TT
%Tỷ lệ chọn

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Ashe Hỗ trợ (phiên bản 26.20)

1.129 trận

Ashe Hỗ trợ dùng Thiên Thạch Bí Ẩn ở 78% số trận, tỉ lệ thắng 48,1%. Áp Đảo là nhánh phụ thường dùng (80%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí ẨnPhổ biến nhất77,9%48.1%879
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người8,9%37.0%100
Sẵn Sàng Tấn CôngSẵn Sàng Tấn Công4,1%43.5%46
Thu Thập Hắc ÁmThu Thập Hắc Ám3,8%53.5%43

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Áp ĐảoÁp ĐảoPhổ biến nhất80,0%47.7%903
Cảm HứngCảm Hứng11,8%39.1%133
Pháp ThuậtPháp Thuật4,3%52.1%48

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Ashe ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Ashe theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Ashe chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất84,3%48.1%952
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản81,7%48.3%922
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng3,7%59.5%42

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất79,3%48.4%895
Thiêu RụiThiêu Rụi75,1%48.0%848
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng65,9%47.2%744
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố17,2%51.0%194
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ8,0%50.0%90

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhPhổ biến nhất12,6%39.4%142
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ10,4%42.7%117
Đốn HạĐốn Hạ9,4%40.6%106
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ5,8%43.9%66
Đắc ThắngĐắc Thắng4,5%47.1%51

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Vận Tốc Tiếp CậnVận Tốc Tiếp CậnPhổ biến nhất9,9%38.4%112
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy8,6%38.1%97

Mảnh chỉ số Ashe

Người chơi Ashe chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất94,6%46.9%1.068
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)79,6%48.1%899
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)76,4%47.4%862
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)15,5%44.6%175
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)13,9%43.9%157
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)8,1%50.0%92
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)6,5%43.8%73
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)4,9%52.7%55
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Ashe - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Ashe Hỗ trợ là gì?

Thiên Thạch Bí Ẩn: Ashe Hỗ trợ chọn ngọc này ở 78% số trận xếp hạng và thắng 48,1% trên 879 trận. Lựa chọn khác: Nhịp Độ Chết Người (9%, 37,0%), Sẵn Sàng Tấn Công (4%, 43,5%).

Ashe nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Ashe chọn Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Ashe trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Ashe trong ban va 26.20 su dung nhanh Primary voi , va nhanh Secondary voi . Bo ngoc nay dat ty le thang 0% voi ty le chon 0%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Ashe la bao nhieu?

Trang rune Ashe tot nhat co ty le thang 0% trong ban 26.20, chenh lech NaN% so voi ty le thang trung binh cua Ashe. Thiet lap rune nay co ty le chon 0% trong so nguoi choi Ashe.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Ashe?

your chosen keystone tu nhanh Primary la ngoc chinh tot nhat cho Ashe trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Ashe va cung cap ty le thang 0%.

Cay rune chinh cua Ashe la gi?

Cay rune chinh cua Ashe la Primary. Cac rune Primary toi uu cho Ashe la , voi your chosen keystone la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Ashe la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Ashe la Secondary. Cac rune Secondary duoc de xuat la , bo sung cho cay chinh Primary cua Ashe.

Cac thiet lap rune thay the cho Ashe la gi?

Thiet lap rune thay the cua Ashe su dung alternative keystone tu cay Primary. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Ashe pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Ashe co ty le chon 0% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0% nguoi choi Ashe su dung thiet lap your chosen keystone voi cay Primary va Secondary.