
- Tỷ lệ thắng
- 49.3%
- Tỷ lệ chọn
- 3.1%
- Tỉ lệ cấm
- 13.7%
Blitzcrank Thứ tự nâng kỹ năng & Hồi chiêu
- Ban cap nhat
- 26.19
- Số trận
- 6.242
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 10 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Kỹ năng của Blitzcrank bao gồm Lá Chắn Năng Lượng, Bàn Tay Hỏa Tiễn, Tăng Tốc, Đấm Móc, Trường Điện Từ. Học cách sử dụng hiệu quả các kỹ năng Nội tại, Q, W, E và R của Blitzcrank trong bản 26.19 League of Legends.
- Thứ tự nâng tối đa
- Q > E > W
- Cấp 1-3
- Q > E > W
- Chiêu cuối ở cấp
- 6 / 11 / 16
- Hồi chiêu Q
- 20/19/18/17/16 giây
- Hồi chiêu R
- 60/40/20 giây
Lá Chắn Năng Lượng
Thứ tự lên kỹ năng Blitzcrank (Phiên bản 26.19)
5.766 trậnBlitzcrank Hỗ trợ nâng tối đa theo thứ tự Q (Bàn Tay Hỏa Tiễn) → E (Đấm Móc) → W (Tăng Tốc): 84% người chơi dùng thứ tự này và thắng 49,8% trong 4.933 trận. Ba cấp đầu thường là Q → E → W. Chiêu cuối được nâng ở các cấp 6, 11, 16.
| Thứ tự nâng tối đa | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| Q > E > W Phổ biến nhất | 84,1% | 49.8% | 4.933 |
| Q > W > E | 11,1% | 51.8% | 653 |
| E > Q > W | 3,1% | 41.1% | 180 |
Thứ tự kỹ năng được lấy từ dòng thời gian lên cấp của mọi trận xếp hạng ở phiên bản này. Bảng cấp độ hiển thị lộ trình phổ biến nhất của những người chơi dùng thứ tự nâng tối đa hàng đầu.
Nội tại Blitzcrank: Lá Chắn Năng Lượng

Blitzcrank nhận được một lá chắn dựa theo số năng lượng khi thấp máu.
Blitzcrank Q: Bàn Tay Hỏa Tiễn
Hồi chiêu 20/19/18/17/16 giây
Blitzcrank bắn tay phải ra chộp lấy kẻ địch trên đường, gây sát thương rồi kéo mục tiêu về phía mình.
Được nâng ở các cấp 1, 4, 5, 7, 9 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 20 giây | 19 giây | 18 giây | 17 giây | 16 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Tầm | 1.079 | 1.079 | 1.079 | 1.079 | 1.079 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 10 giây | 9,5 giây | 9 giây | 8,5 giây | 8 giây |
Blitzcrank W: Tăng Tốc
Hồi chiêu 15 giây
Blitzcrank vận hành bộ biến áp khiến nó được tăng mạnh Tốc độ Di chuyển và Tốc độ Đánh. Nó tạm thời bị làm chậm sau khi hết thời gian hiệu lực.
Được nâng ở các cấp 3, 14, 15, 17, 18 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 15 giây | 15 giây | 15 giây | 15 giây | 15 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 |
| Tầm | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 7,5 giây | 7,5 giây | 7,5 giây | 7,5 giây | 7,5 giây |
Blitzcrank E: Đấm Móc
Hồi chiêu 7/7/6/6/5 giây
Blitzcrank gồng nắm đấm khiến đòn đánh kế gây gấp hai sát thương và hất kẻ địch lên trời.
Được nâng ở các cấp 2, 8, 10, 12, 13 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 7 giây | 7 giây | 6 giây | 6 giây | 5 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 25 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| Tầm | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 3,5 giây | 3,5 giây | 3 giây | 3 giây | 2,5 giây |
Blitzcrank R: Trường Điện Từ
Hồi chiêu 60/40/20 giây
Kẻ địch bị Blitzcrank tấn công bị đánh dấu và chịu sát thương điện từ sau 1 giây. Ngoài ra, Blitzcrank có thể kích hoạt kỹ năng này để phá lá chắn, gây sát thương và làm câm lặng kẻ địch xung quanh.
Được nâng ở các cấp 6, 11, 16 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 60 giây | 40 giây | 20 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 100 | 100 | 100 |
| Tầm | 600 | 600 | 600 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 30 giây | 20 giây | 10 giây |
Hồi chiêu của Blitzcrank theo điểm hồi kỹ năng
Điểm hồi kỹ năng giảm mọi thời gian hồi chiêu theo cùng một công thức: hồi chiêu × 100 / (100 + điểm hồi kỹ năng). 50 điểm giảm một phần ba, 100 điểm giảm một nửa. Đây là hồi chiêu cấp tối đa của Blitzcrank ở các mức thường gặp — kéo thanh trượt để thử bộ đồ của bạn.
| Kỹ năng (cấp tối đa) | 0 điểm hồi kỹ năng | 50 điểm hồi kỹ năng | 100 điểm hồi kỹ năng |
|---|---|---|---|
| Q · Bàn Tay Hỏa Tiễn | 16 giây | 10,7 giây | 8 giây |
| W · Tăng Tốc | 15 giây | 10 giây | 7,5 giây |
| E · Đấm Móc | 5 giây | 3,3 giây | 2,5 giây |
| R · Trường Điện Từ | 20 giây | 13,3 giây | 10 giây |
Công cụ tính hồi chiêu theo điểm hồi kỹ năng
| Kỹ năng (cấp tối đa) | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 giây | 19 giây | 18 giây | 17 giây | 16 giây | |
| 15 giây | 15 giây | 15 giây | 15 giây | 15 giây | |
| 7 giây | 7 giây | 6 giây | 6 giây | 5 giây | |
| 60 giây | 40 giây | 20 giây |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về kỹ năng Blitzcrank - Phiên bản 26.19
Nên nâng tối đa kỹ năng nào trước với Blitzcrank?
Phần lớn người chơi Blitzcrank Hỗ trợ nâng tối đa theo thứ tự Q (Bàn Tay Hỏa Tiễn), E (Đấm Móc), W (Tăng Tốc) — chiếm 84% số trận xếp hạng ở phiên bản này, với tỷ lệ thắng 49,8%.
Chiêu cuối của Blitzcrank hồi chiêu bao lâu?
Chiêu cuối của Blitzcrank, Trường Điện Từ, có thời gian hồi chiêu 60 / 40 / 20 giây ở cấp 1, 2 và 3. Với 100 điểm hồi kỹ năng, hồi chiêu ở cấp tối đa giảm còn 10 giây.
Khi nào nên nâng chiêu cuối của Blitzcrank?
Ở các cấp 6, 11, 16, ngay khi mỗi cấp được mở khóa — đó cũng là thứ tự kỹ năng phổ biến nhất của Blitzcrank.
Nội tại của Blitzcrank có tác dụng gì?
Nội tại của Blitzcrank là Lá Chắn Năng Lượng. Blitzcrank nhận được một lá chắn dựa theo số năng lượng khi thấp máu.
Điểm hồi kỹ năng giảm hồi chiêu của Blitzcrank bao nhiêu?
Với 100 điểm hồi kỹ năng, mọi thời gian hồi chiêu giảm một nửa: ở cấp tối đa, Bàn Tay Hỏa Tiễn của Blitzcrank giảm từ 16 xuống 8 giây và Trường Điện Từ từ 20 xuống 10 giây.