Briar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Briarvs Twisted Fate

SFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Briar vs Twisted Fate là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Briar thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Twisted Fate dựa trên 10 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Briar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Briar tốt nhất cho đối đầu Briar vs Twisted Fate.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Briar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Briar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Briar - 50.0% win rate in this matchup
Briar
50.0% TT
VS
Twisted Fate vs Briar matchup - 50.0% win rate
Twisted Fate
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Briar vs Twisted Fate?

Briar wins the Briar vs Twisted Fate matchup
Người chiến thắng
Briar
Trận: 10
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
3.1
CS / phút
3.6
1,002
Sát thương / phút
689
14,098
Vàng / trận
13,407
971
Hồi phục / phút
256
1,091
Giảm sát thương / phút
475
1.1
CC / phút
1.3
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
60.0%
TLT Cuối Game
40.0%

Tóm tắt đối đầu Briar vs Twisted Fate

Trận đấu Briar vs Twisted Fate là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Briar thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Twisted Fate, cho Briar lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Briar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Briar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Briar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Briar dẫn trước 1,330 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Briar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Twisted Fate là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Briar vs Twisted Fate

Briar thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Briar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Briar có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.1Briar
3.6Twisted Fate
Twisted Fate vượt qua Briar 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Twisted Fate.
Sát thương
1,002Briar
689Twisted Fate
Briar vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 313 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Briar chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,098Briar
13,407Twisted Fate
Briar kiếm được 691 vàng mỗi trận nhiều hơn Twisted Fate, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Briar hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Briar
1.3Twisted Fate
Cả Briar và Twisted Fate đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,062Briar
732Twisted Fate
Briar vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,330 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Briar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Briar Build Against Twisted Fate

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Briar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Briar chống lại Twisted Fate là Súng Hải Tặc, Rìu Đại Mãng Xà và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Briar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Briar vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của BriarBriar40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate60.0%
Cuối trận
Briar
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của BriarBriar60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate40.0%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Briar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Briar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Briar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Twisted Fate phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Briar đạt các mốc scaling. Nếu Briar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Briar Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Briar vs Twisted FateChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted FateĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted FateHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted FateNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Briar vs Twisted FateKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted FateKiên Cường - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted Fate
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Briar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Twisted Fate.


Du lieu doi dau cua Briar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Briar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Briar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Briar trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.40%3321.185214,31653.1%47.0%
55.21%3261.187613,79054.5%55.8%
52.88%2781.183513,02454.0%52.0%
51.71%2631.188213,99351.4%52.0%
53.52%2561.085414,31259.6%49.3%
57.14%2171.083513,52463.4%52.4%
55.29%2081.188013,86459.4%51.4%
45.15%2061.081112,76149.5%41.3%
54.70%1811.079813,97750.8%56.9%
53.21%1561.290113,18758.2%48.0%
51.61%1551.289515,25166.0%44.1%
48.23%1411.385813,60244.6%50.6%
53.62%1381.083813,83044.2%59.3%
52.34%1281.183113,41356.7%47.5%
48.33%1201.385813,11744.4%51.5%
47.06%1190.978712,85140.4%52.2%
48.28%1160.980713,58560.0%39.4%
60.00%1001.295915,36461.5%59.0%
46.94%981.084614,25740.0%50.8%
47.87%941.596713,90151.2%45.3%
51.61%931.086914,06052.6%50.9%
49.45%911.083212,97652.2%46.7%
60.00%901.191114,01953.9%64.7%
52.87%871.182813,92368.8%43.6%
55.29%851.084113,73142.9%67.4%
54.22%831.080012,82951.2%57.5%
51.25%801.182613,26848.6%53.3%
54.43%791.286514,78351.9%55.8%
51.95%771.087613,71051.4%52.5%
47.30%741.188013,61348.1%46.8%
52.17%691.288614,61956.0%50.0%
50.00%681.281913,75946.4%52.5%
62.50%641.194515,51473.7%57.8%
51.72%581.186913,57754.5%50.0%
62.50%561.289813,91757.1%67.9%
46.30%542.185212,28461.9%36.4%
44.90%491.585114,51143.8%45.5%
63.04%462.188513,53764.7%62.1%
47.50%402.396813,38055.0%40.0%
50.00%401.791713,67950.0%50.0%
48.72%390.979412,96952.9%45.5%
50.00%381.583713,80152.9%47.6%
56.76%371.689714,09542.9%65.2%
50.00%361.783214,12225.0%62.5%
40.00%352.21,06713,22233.3%43.5%
42.86%351.585512,87957.9%25.0%
62.86%353.593514,38462.5%63.2%
50.00%340.979213,12935.7%60.0%
60.61%331.181413,65764.7%56.3%
43.75%320.966211,13341.2%46.7%
55.17%291.884313,03955.6%54.5%
64.29%281.11,00814,99466.7%61.5%
50.00%281.675611,88456.3%41.7%
57.69%265.41,21114,23360.0%56.3%
54.17%245.798713,69755.6%53.3%
47.83%231.385614,92850.0%47.1%
69.57%235.099013,01766.7%72.7%
19.05%211.975011,94022.2%16.7%
47.62%211.686314,00162.5%38.5%
55.00%202.385312,82040.0%70.0%
60.00%203.91,06512,51260.0%60.0%
52.63%192.11,14813,76062.5%45.5%
29.41%171.380913,56914.3%40.0%
64.71%174.397814,02575.0%61.5%
50.00%161.476913,56337.5%62.5%
50.00%165.21,16413,73250.0%50.0%
56.25%162.175413,66742.9%66.7%
81.25%161.781714,188100.0%72.7%
50.00%141.472712,14157.1%42.9%
50.00%141.61,06815,53625.0%60.0%
71.43%146.01,07312,99871.4%71.4%
42.86%145.581812,90275.0%30.0%
46.15%131.283614,41020.0%62.5%
53.85%131.175913,62750.0%57.1%
61.54%133.476910,31175.0%40.0%
53.85%134.072212,12980.0%37.5%
66.67%125.61,31815,651100.0%50.0%
54.55%110.886812,73866.7%40.0%
45.45%112.572613,53033.3%60.0%
18.18%114.388111,05920.0%16.7%
72.73%114.397314,07250.0%85.7%
45.45%115.488212,31628.6%75.0%
60.00%103.794913,52650.0%75.0%
70.00%101.792414,26133.3%85.7%
80.00%100.868811,58875.0%100.0%
50.00%103.11,00214,09840.0%60.0%
70.00%103.074510,44180.0%60.0%
40.00%104.994214,0280.0%44.4%
70.00%104.91,09014,70280.0%60.0%
55.56%95.31,01815,56250.0%57.1%
37.50%84.083310,85450.0%25.0%
62.50%84.694413,47750.0%66.7%
87.50%84.095914,106100.0%83.3%
75.00%85.41,16016,16450.0%83.3%
50.00%84.590812,71166.7%40.0%
62.50%84.21,11515,189100.0%50.0%
50.00%85.49009,46442.9%100.0%
37.50%85.190611,39033.3%40.0%
37.50%83.51,02312,0350.0%50.0%
75.00%81.786210,62683.3%50.0%
25.00%83.288112,9140.0%40.0%
28.57%74.877611,75050.0%0.0%
57.14%73.381114,38850.0%60.0%
57.14%74.787512,6080.0%66.7%
85.71%72.61,00916,4960.0%85.7%
57.14%71.864513,08033.3%75.0%
28.57%71.680811,70533.3%25.0%
50.00%62.397014,77550.0%50.0%
66.67%66.01,20013,79066.7%66.7%
66.67%61.856710,94950.0%75.0%
50.00%65.284211,71133.3%66.7%
0.00%65.11,06012,7910.0%0.0%
66.67%65.597113,09066.7%66.7%
50.00%63.072911,7740.0%60.0%
66.67%65.08859,17566.7%0.0%
50.00%64.496012,74050.0%50.0%
50.00%64.86869,97925.0%100.0%
80.00%51.673812,04850.0%100.0%
60.00%54.51,12415,31050.0%66.7%
40.00%54.581412,70950.0%33.3%
20.00%55.45587,26325.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Briar vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Briar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Briar thang tran doi dau Briar vs Twisted Fate voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Twisted Fate, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Briar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Briar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Briar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Briar chiem uu the trong tran Briar vs Twisted Fate voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Briar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Briar vs Twisted Fate?

Briar thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Briar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Briar tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Briar tot nhat chong Twisted Fate bao gom Súng Hải Tặc, Rìu Đại Mãng Xà, Nỏ Thần Dominik with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Briar tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Briar tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Briar vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Briar co khac che Twisted Fate khong?

Co, Briar co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 50.0%. Briar slightly edges out Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Briar nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Briar doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Twisted Fate. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.