Briar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.8%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Briarvs Twisted Fate

SFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Briar vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Briar thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Twisted Fate dựa trên 7 trận. Briar wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Briar tốt nhất cho đối đầu Briar vs Twisted Fate.

Briar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Briar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 57.1% win rateTwisted Fate(57.1%)
Briar - 57.1% win rate in this matchup
Briar
57.1% WR
VS
Twisted Fate vs Briar matchup - 42.9% win rate
Twisted Fate
42.9% WR

Who Wins the Briar vs Twisted Fate Matchup?

Briar wins the Briar vs Twisted Fate matchup
Winner
Briar
Matches: 7
57.1%
Win Rate
42.9%
5.6
CS / min
6.2
945
DMG / min
723
16,484
Gold / game
14,895
937
Heal / min
183
1,170
DMG Mitigated / min
534
1.0
CC / min
1.4
100.0%
Early Game WR
0.0%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Briar vs Twisted Fate

Trận đấu Briar vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Briar thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Twisted Fate, cho Briar lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Briar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Briar cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Briar dẫn trước 1,390 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Briar có thể tự tin chọn vào Twisted Fate và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Twisted Fate ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Briar vs Twisted Fate

Briar thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Briar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Briar có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Briar
6.2Twisted Fate
Twisted Fate vượt qua Briar 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Twisted Fate.
Sát thương
945Briar
723Twisted Fate
Briar vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 222 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Briar chiếm ưu thế.
Kinh tế
16,484Briar
14,895Twisted Fate
Briar tạo ra 1,589 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Twisted Fate. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Briar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Twisted Fate nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Briar
1.4Twisted Fate
Twisted Fate cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Briar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Twisted Fate phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,107Briar
717Twisted Fate
Briar vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,390 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Briar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Briar Build Against Twisted Fate

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Briar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Briar chống lại Twisted Fate là Súng Hải Tặc, Gươm Suy Vong và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Briar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Briar vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Briar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của BriarBriar100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate0.0%
Cuối trận
Twisted Fate
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của BriarBriar40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate60.0%

Briar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Briar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Briar. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Briar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Twisted Fate đạt các mốc scaling. Nếu Twisted Fate sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Briar Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Briar vs Twisted FateÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted FateTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted FateGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted FateThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Briar vs Twisted FateChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted FateHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Briar vs Twisted Fate
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Briar ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Briar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Briar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Briar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Briar trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%2101.187713,44654.1%46.4%
46.99%1831.080313,24148.9%45.2%
48.31%1781.078113,24954.5%42.2%
48.30%1761.184913,67755.3%43.0%
55.70%1491.189913,89757.8%53.9%
51.05%1431.084514,08750.9%51.1%
46.76%1391.083613,48049.1%45.1%
57.14%1051.083713,72848.8%62.9%
52.38%1051.178913,58759.2%46.4%
54.64%971.281514,11151.3%56.9%
55.91%931.61,12913,65670.5%42.9%
43.18%881.282013,59442.9%43.4%
51.14%881.181613,42848.0%55.3%
51.19%841.591813,71457.9%45.6%
45.57%791.088913,65151.3%40.0%
50.63%791.484013,08146.0%54.8%
55.84%771.085514,39746.7%61.7%
51.39%720.988112,75762.1%44.2%
49.30%711.088813,15355.0%41.9%
43.48%691.587813,91945.2%42.1%
44.12%681.186312,59644.7%43.3%
48.53%681.583913,26554.8%43.2%
51.47%680.881613,70954.2%50.0%
53.23%621.183215,12447.4%55.8%
55.36%561.084414,03351.9%58.6%
39.29%561.786813,37143.5%36.4%
64.29%561.188212,56969.4%55.0%
43.14%511.069313,22650.0%37.9%
60.78%511.088513,01256.0%65.4%
62.00%501.190614,95460.0%63.3%
48.00%501.591114,32852.4%44.8%
64.58%481.495113,69761.9%66.7%
70.83%481.71,02313,22176.2%66.7%
55.32%471.084013,60177.3%36.0%
48.78%411.281814,06457.1%44.4%
56.41%391.697014,66242.9%64.0%
53.85%391.995013,35958.8%50.0%
52.63%382.692111,53352.4%52.9%
57.89%381.698414,19773.3%47.8%
52.78%361.681413,32746.7%57.1%
40.00%351.283213,19135.3%44.4%
54.55%330.978013,37858.3%52.4%
63.64%331.483813,40062.5%64.7%
40.63%322.183514,49830.0%45.5%
58.06%311.394114,67962.5%53.3%
63.33%300.969612,60376.9%52.9%
56.67%301.285714,52257.1%56.3%
53.57%281.389813,11241.7%62.5%
62.96%273.71,01113,70045.5%75.0%
50.00%261.284613,51066.7%35.7%
40.00%251.376813,34254.5%28.6%
58.33%240.982613,31440.0%71.4%
43.48%232.480613,46741.7%45.5%
36.36%222.095112,22233.3%40.0%
63.64%220.883313,00569.2%55.6%
31.82%221.491314,04027.3%36.4%
61.11%181.082314,23766.7%50.0%
50.00%181.01,00015,04357.1%45.5%
53.33%152.578412,95971.4%37.5%
50.00%141.387413,54375.0%40.0%
50.00%141.386314,41750.0%50.0%
46.15%132.876213,61225.0%55.6%
46.15%132.378910,50250.0%40.0%
66.67%122.382215,29450.0%83.3%
63.64%116.01,06414,30150.0%71.4%
50.00%101.568410,97275.0%33.3%
60.00%104.51,12915,34566.7%57.1%
60.00%105.29359,95966.7%50.0%
50.00%103.985513,17520.0%80.0%
70.00%103.270011,48650.0%83.3%
60.00%104.91,15311,93950.0%62.5%
50.00%104.080912,05233.3%57.1%
40.00%102.61,04214,20120.0%60.0%
66.67%92.094914,20775.0%0.0%
77.78%94.91,05116,356100.0%66.7%
66.67%93.51,17412,80266.7%66.7%
87.50%85.31,17714,234100.0%75.0%
75.00%85.01,17916,189100.0%66.7%
62.50%86.496513,91066.7%60.0%
50.00%81.091815,2270.0%66.7%
62.50%86.199615,521100.0%57.1%
50.00%82.178410,43375.0%25.0%
62.50%85.785911,17250.0%75.0%
75.00%86.097412,708100.0%0.0%
42.86%74.81,08113,16350.0%40.0%
85.71%71.31,18714,40075.0%100.0%
28.57%75.065110,15125.0%33.3%
57.14%75.694516,484100.0%40.0%
71.43%72.480313,386100.0%50.0%
42.86%75.992710,62750.0%40.0%
71.43%73.390213,75760.0%100.0%
42.86%74.489110,78720.0%100.0%
83.33%65.092614,18350.0%100.0%
33.33%62.457710,11825.0%50.0%
50.00%64.37118,24550.0%0.0%
60.00%53.81,09412,21333.3%100.0%
80.00%54.71,05416,9720.0%80.0%
80.00%54.71,19112,77666.7%100.0%
60.00%52.091913,01966.7%50.0%
20.00%52.44417,94825.0%0.0%
60.00%51.41,00618,987100.0%50.0%
20.00%54.57789,18725.0%0.0%
60.00%54.688514,051100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Briar vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Briar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Briar thang tran doi dau Briar vs Twisted Fate voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Twisted Fate, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Briar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Briar co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Briar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Briar choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Briar vs Twisted Fate voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Briar vs Twisted Fate?

Briar thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 57.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Briar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Briar tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Briar tot nhat chong Twisted Fate bao gom Súng Hải Tặc, Gươm Suy Vong, Rìu Đen with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Briar tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Briar tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Briar vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Briar co khac che Twisted Fate khong?

Co, Briar co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 57.1%. Briar strongly counters Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Briar nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Briar doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.