Camille - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.4%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Camillevs Gragas

FFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Camille vs Gragas là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Camille thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Gragas dựa trên 8 trận. Camille wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Camille tốt nhất cho đối đầu Camille vs Gragas.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Camille

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Camille đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Camille - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Camille
50.0% TT
VS
Đối đầu Gragas vs Camille - 50.0% tỷ lệ thắng
Gragas
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Camille vs Gragas?

Camille thắng trận đối đầu Camille vs Gragas
Người chiến thắng
Camille
Trận: 8
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
5.6
CS / phút
4.4
1,036
Sát thương / phút
686
14,698
Vàng / trận
11,653
373
Hồi phục / phút
341
1,485
Giảm sát thương / phút
889
0.8
CC / phút
1.4
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
42.9%
TLT Cuối Game
57.1%

Tóm tắt đối đầu Camille vs Gragas

Trận đấu Camille vs Gragas là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Camille thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Gragas, cho Camille lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Camille kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Camille cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Camille có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gragas là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Camille vs Gragas

Camille thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Camille được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Camille có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Camille
4.4Gragas
Camille vượt trội Gragas đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Camille lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gragas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,036Camille
686Gragas
Camille vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 349 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Camille chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,698Camille
11,653Gragas
Camille tạo ra 3,045 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Camille liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Camille
1.4Gragas
Gragas cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Camille, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,857Camille
1,230Gragas
Camille vượt trội Gragas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 628 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Camille có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gragas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gragas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Camille Build Against Gragas

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Camille cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Camille chống lại Gragas là Vũ Điệu Tử Thần, Tam Hợp Kiếm và Rìu Mãng Xà. Sự kết hợp này mang lại cho Camille sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Camille vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Camille
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của CamilleCamille100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas0.0%
Cuối trận
Gragas
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của CamilleCamille42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas57.1%

Camille thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Camille có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Camille. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Camille phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gragas đạt các mốc scaling. Nếu Gragas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Camille Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Camille vs GragasÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Camille vs GragasTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Camille vs GragasCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Camille vs GragasThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Camille vs Gragas
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Camille vs GragasKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Camille vs GragasNện Khiên - ngọc tốt nhất Camille vs Gragas
0.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Kiên Định phụ giúp Camille tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gragas.


Du lieu doi dau cua Camille cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Camille khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Camille tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Camille trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.14%1441.35699,44946.4%44.3%
44.04%1091.25809,73157.9%36.6%
39.19%741.25668,79731.3%45.2%
53.62%691.26309,72965.5%45.0%
44.78%671.25739,67746.9%42.9%
42.42%661.359510,25458.1%28.6%
54.10%616.691211,92451.9%55.9%
52.46%611.26609,77954.3%50.0%
45.61%571.46169,22253.3%37.0%
43.14%512.274310,24431.6%50.0%
46.94%492.66429,80950.0%45.2%
53.19%472.372211,14462.5%48.4%
42.22%451.15898,90044.0%40.0%
59.09%441.35708,97668.2%50.0%
35.71%425.782910,84625.0%45.5%
51.22%414.671910,23253.3%50.0%
52.50%401.26038,35660.0%45.0%
53.85%391.558910,25258.3%51.9%
26.32%381.35568,25026.3%26.3%
45.95%375.694711,71146.7%45.5%
63.89%361.262610,37062.5%64.3%
33.33%361.46689,95240.0%28.6%
52.94%341.35639,25850.0%55.6%
48.48%335.778311,30637.5%58.8%
51.52%334.081111,60540.0%56.5%
41.94%311.26478,94146.1%38.9%
26.67%305.571910,37529.4%23.1%
43.33%301.467710,68044.4%42.9%
53.33%305.880710,47342.9%62.5%
58.62%291.162410,44554.5%61.1%
51.72%291.26309,50142.9%60.0%
39.29%284.364710,09446.1%33.3%
55.56%271.25989,38154.5%56.3%
50.00%265.987710,28556.3%40.0%
38.46%261.663710,62528.6%42.1%
26.92%265.484610,71530.0%25.0%
44.00%255.682611,30266.7%36.8%
36.00%255.493110,90220.0%46.7%
48.00%251.46149,79440.0%53.3%
44.00%256.086312,07162.5%35.3%
25.00%241.05537,53333.3%11.1%
58.33%241.276911,13042.9%64.7%
30.43%235.59649,50733.3%28.6%
30.43%231.361010,15242.9%25.0%
52.17%235.881212,13240.0%61.5%
47.83%231.465210,04133.3%57.1%
36.36%225.578910,22727.3%45.5%
54.55%221.25998,81950.0%58.3%
40.91%226.31,17712,32957.1%33.3%
42.86%211.464110,32042.9%42.9%
70.00%205.91,00811,41540.0%100.0%
55.00%205.775411,16337.5%66.7%
40.00%205.387911,44642.9%38.5%
26.32%191.36749,22014.3%33.3%
26.32%195.58098,3210.0%71.4%
68.75%161.36829,10971.4%66.7%
66.67%156.173811,35066.7%66.7%
46.67%151.45819,57250.0%44.4%
66.67%155.889511,31466.7%66.7%
42.86%144.79099,94937.5%50.0%
42.86%146.08499,59840.0%44.4%
42.86%145.393910,61250.0%33.3%
42.86%141.15488,97766.7%25.0%
53.85%136.597611,38257.1%50.0%
33.33%125.782810,44366.7%0.0%
50.00%125.777710,78475.0%37.5%
41.67%126.398511,04314.3%80.0%
66.67%125.054911,77850.0%75.0%
58.33%124.383112,15233.3%66.7%
58.33%127.597812,19633.3%83.3%
72.73%116.177910,79360.0%83.3%
30.00%106.090013,2730.0%42.9%
55.56%95.28979,90933.3%66.7%
44.44%92.272111,6230.0%57.1%
55.56%95.41,02913,6840.0%55.6%
55.56%91.35988,33366.7%50.0%
55.56%95.776710,40975.0%40.0%
44.44%92.280911,38750.0%40.0%
37.50%82.573111,25750.0%33.3%
62.50%81.16657,94066.7%50.0%
75.00%86.385114,170100.0%71.4%
25.00%85.072010,79366.7%0.0%
50.00%85.61,03614,698100.0%42.9%
37.50%86.086210,46340.0%33.3%
57.14%73.063510,08360.0%50.0%
71.43%73.56668,52180.0%50.0%
42.86%73.59229,62950.0%33.3%
66.67%62.37009,39250.0%75.0%
33.33%64.561512,8020.0%33.3%
50.00%66.465010,48566.7%33.3%
83.33%62.388013,692100.0%66.7%
50.00%61.26739,92366.7%33.3%
33.33%65.982110,99540.0%0.0%
20.00%55.175510,9970.0%25.0%
100.00%52.895211,258100.0%100.0%
80.00%55.455111,201100.0%75.0%
40.00%53.377811,9300.0%50.0%
60.00%53.096813,844100.0%33.3%
60.00%51.265411,0470.0%75.0%
20.00%53.095813,185100.0%0.0%
40.00%53.55026,39640.0%0.0%
0.00%51.17038,6410.0%0.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Camille vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Camille choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Camille thang tran doi dau Camille vs Gragas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Gragas, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Camille choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Camille co loi the truoc Gragas voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Camille nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Camille choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Camille vs Gragas voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Camille vs Gragas?

Camille thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Camille duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Camille tot nhat chong Gragas la gi?

Build Camille tot nhat chong Gragas bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Tam Hợp Kiếm, Rìu Mãng Xà with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Camille tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Camille tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Camille vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Camille co khac che Gragas khong?

Co, Camille co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 50.0%. Camille slightly edges out Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Camille nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Camille doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.