
Camillevs Gragas
Camille vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Gragas thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Camille dựa trên 6 trận. Gragas wins the early laning phase while Camille scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Camille tốt nhất cho đối đầu Camille vs Gragas.
Camille Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Camille performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Camille vs Gragas Matchup?

Tóm tắt đối đầu Camille vs Gragas
Trận đấu Camille vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Camille, cho Gragas lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Camille scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Camille đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Camille nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Camille nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Camille vs Gragas
Gragas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Camille, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Gragas có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Camille Build Against Gragas
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Camille cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Camille chống lại Gragas là Giáo Thiên Ly, Tam Hợp Kiếm và Móng Vuốt Sterak. Sự kết hợp này mang lại cho Camille sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Camille vs Gragas.
Early Game vs Late Game
Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Camille. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Camille ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Gragas. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Gragas có lợi thế sớm, nhưng Camille dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Camille Runes Against Gragas
Thiết lập ngọc Kiên Định và Chuẩn Xác cho Camille những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Camille cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Camille khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Camille tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.92% | 139 | 6.7 | 920 | 12,207 | 57.6% | 41.1% | |
| 44.00% | 50 | 6.0 | 750 | 11,118 | 36.0% | 52.0% | |
| 54.55% | 44 | 6.4 | 978 | 12,148 | 45.8% | 65.0% | |
| 40.00% | 40 | 6.2 | 831 | 11,257 | 47.6% | 31.6% | |
| 47.37% | 38 | 5.9 | 830 | 11,425 | 47.4% | 47.4% | |
| 55.56% | 36 | 5.6 | 874 | 12,704 | 69.2% | 47.8% | |
| 45.45% | 33 | 5.4 | 934 | 11,929 | 41.2% | 50.0% | |
| 59.38% | 32 | 6.3 | 700 | 10,968 | 63.2% | 53.9% | |
| 58.06% | 31 | 6.4 | 906 | 12,532 | 63.6% | 55.0% | |
| 41.38% | 29 | 6.1 | 953 | 12,178 | 50.0% | 36.8% | |
| 37.93% | 29 | 6.2 | 1,023 | 12,738 | 33.3% | 40.0% | |
| 48.00% | 25 | 6.4 | 1,014 | 12,261 | 50.0% | 46.1% | |
| 32.00% | 25 | 6.7 | 905 | 12,880 | 11.1% | 43.8% | |
| 58.33% | 24 | 6.3 | 876 | 12,808 | 55.6% | 60.0% | |
| 50.00% | 24 | 6.4 | 870 | 13,428 | 50.0% | 50.0% | |
| 52.17% | 23 | 6.3 | 824 | 11,709 | 45.5% | 58.3% | |
| 65.22% | 23 | 6.5 | 1,038 | 13,516 | 60.0% | 69.2% | |
| 36.36% | 22 | 5.9 | 793 | 10,188 | 40.0% | 33.3% | |
| 47.62% | 21 | 5.7 | 806 | 12,990 | 33.3% | 53.3% | |
| 60.00% | 20 | 6.7 | 856 | 12,167 | 50.0% | 64.3% | |
| 70.00% | 20 | 6.5 | 856 | 12,837 | 42.9% | 84.6% | |
| 55.00% | 20 | 6.5 | 1,095 | 11,139 | 56.3% | 50.0% | |
| 52.63% | 19 | 5.0 | 810 | 11,183 | 45.5% | 62.5% | |
| 36.84% | 19 | 6.3 | 852 | 11,239 | 50.0% | 22.2% | |
| 55.56% | 18 | 6.4 | 841 | 11,372 | 66.7% | 44.4% | |
| 61.11% | 18 | 5.5 | 612 | 10,567 | 66.7% | 55.6% | |
| 23.53% | 17 | 6.9 | 1,097 | 15,179 | 25.0% | 23.1% | |
| 41.18% | 17 | 6.1 | 861 | 12,040 | 30.0% | 57.1% | |
| 70.59% | 17 | 6.2 | 927 | 12,107 | 71.4% | 70.0% | |
| 56.25% | 16 | 6.7 | 905 | 12,761 | 0.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 15 | 7.1 | 1,016 | 13,962 | 100.0% | 44.4% | |
| 33.33% | 15 | 6.5 | 1,171 | 13,160 | 33.3% | 33.3% | |
| 60.00% | 15 | 6.4 | 834 | 11,252 | 50.0% | 71.4% | |
| 28.57% | 14 | 6.3 | 618 | 10,579 | 27.3% | 33.3% | |
| 28.57% | 14 | 6.3 | 1,535 | 11,517 | 42.9% | 14.3% | |
| 57.14% | 14 | 6.3 | 1,052 | 13,673 | 40.0% | 66.7% | |
| 46.15% | 13 | 6.6 | 814 | 13,280 | 42.9% | 50.0% | |
| 38.46% | 13 | 6.7 | 927 | 12,260 | 37.5% | 40.0% | |
| 50.00% | 12 | 5.9 | 873 | 13,194 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 12 | 6.0 | 738 | 9,301 | 50.0% | 50.0% | |
| 36.36% | 11 | 1.2 | 648 | 10,183 | 16.7% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.5 | 864 | 10,993 | 50.0% | 50.0% | |
| 30.00% | 10 | 6.0 | 865 | 13,159 | 25.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 9 | 5.2 | 726 | 8,660 | 57.1% | 100.0% | |
| 22.22% | 9 | 6.0 | 560 | 10,454 | 25.0% | 20.0% | |
| 37.50% | 8 | 5.6 | 870 | 11,369 | 0.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.0 | 806 | 11,504 | 66.7% | 75.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.3 | 756 | 8,211 | 33.3% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 1.0 | 580 | 10,936 | 50.0% | 20.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.3 | 938 | 10,343 | 25.0% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 6.9 | 1,007 | 14,086 | 66.7% | 100.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.9 | 613 | 9,552 | 60.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.0 | 664 | 10,514 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.5 | 959 | 15,722 | 100.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 6 | 1.6 | 564 | 8,661 | 75.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.9 | 793 | 13,144 | 0.0% | 60.0% | |
| 16.67% | 6 | 4.7 | 618 | 8,763 | 0.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.4 | 608 | 13,206 | 0.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.2 | 875 | 14,356 | 100.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.8 | 835 | 13,475 | 100.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.2 | 647 | 12,111 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.2 | 518 | 11,616 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.2 | 792 | 8,617 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.1 | 430 | 8,527 | 33.3% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.5 | 669 | 10,638 | 0.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Camille vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp
Camille choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?
Gragas thang tran doi dau Camille vs Gragas voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Camille, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Camille choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Camille voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Camille choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Camille chiem uu the trong tran Camille vs Gragas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Camille phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Camille vs Gragas?
Gragas thang tran doi dau voi Camille voi ty le thang 83.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.
Build Camille tot nhat chong Gragas la gi?
Build Camille tot nhat chong Gragas bao gom Giáo Thiên Ly, Tam Hợp Kiếm, Móng Vuốt Sterak with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Camille tot nhat chong Gragas la gi?
Rune Camille tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Camille vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Camille co khac che Gragas khong?
Khong, Camille gap kho khan truoc Gragas voi chi 16.7% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Camille nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.
Choi Camille nhu the nao khi doi dau Gragas?
Khi choi Camille doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Focus on safe farming — you outscale Gragas in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.