
Camillevs Lux
Camille vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Lux thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Camille dựa trên 6 trận. Lux wins the early laning phase while Camille scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Camille tốt nhất cho đối đầu Camille vs Lux.
Camille Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Camille performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Camille vs Lux Matchup?

Tóm tắt đối đầu Camille vs Lux
Trận đấu Camille vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Camille, cho Lux lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Camille scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Camille đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Camille nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Camille dẫn trước 561 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Camille nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Camille vs Lux
Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Camille, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Camille Build Against Lux
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Camille cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Camille chống lại Lux là Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly và Kiếm Âm U. Sự kết hợp này mang lại cho Camille sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Camille vs Lux.
Early Game vs Late Game
Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Camille. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Camille ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Lux. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Lux có lợi thế sớm, nhưng Camille dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Camille Runes Against Lux
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Camille những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Camille cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Camille khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Camille tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.92% | 139 | 6.7 | 920 | 12,207 | 57.6% | 41.1% | |
| 44.00% | 50 | 6.0 | 750 | 11,118 | 36.0% | 52.0% | |
| 54.55% | 44 | 6.4 | 978 | 12,148 | 45.8% | 65.0% | |
| 40.00% | 40 | 6.2 | 831 | 11,257 | 47.6% | 31.6% | |
| 47.37% | 38 | 5.9 | 830 | 11,425 | 47.4% | 47.4% | |
| 55.56% | 36 | 5.6 | 874 | 12,704 | 69.2% | 47.8% | |
| 45.45% | 33 | 5.4 | 934 | 11,929 | 41.2% | 50.0% | |
| 59.38% | 32 | 6.3 | 700 | 10,968 | 63.2% | 53.9% | |
| 58.06% | 31 | 6.4 | 906 | 12,532 | 63.6% | 55.0% | |
| 41.38% | 29 | 6.1 | 953 | 12,178 | 50.0% | 36.8% | |
| 37.93% | 29 | 6.2 | 1,023 | 12,738 | 33.3% | 40.0% | |
| 48.00% | 25 | 6.4 | 1,014 | 12,261 | 50.0% | 46.1% | |
| 32.00% | 25 | 6.7 | 905 | 12,880 | 11.1% | 43.8% | |
| 58.33% | 24 | 6.3 | 876 | 12,808 | 55.6% | 60.0% | |
| 50.00% | 24 | 6.4 | 870 | 13,428 | 50.0% | 50.0% | |
| 52.17% | 23 | 6.3 | 824 | 11,709 | 45.5% | 58.3% | |
| 65.22% | 23 | 6.5 | 1,038 | 13,516 | 60.0% | 69.2% | |
| 36.36% | 22 | 5.9 | 793 | 10,188 | 40.0% | 33.3% | |
| 47.62% | 21 | 5.7 | 806 | 12,990 | 33.3% | 53.3% | |
| 60.00% | 20 | 6.7 | 856 | 12,167 | 50.0% | 64.3% | |
| 70.00% | 20 | 6.5 | 856 | 12,837 | 42.9% | 84.6% | |
| 55.00% | 20 | 6.5 | 1,095 | 11,139 | 56.3% | 50.0% | |
| 52.63% | 19 | 5.0 | 810 | 11,183 | 45.5% | 62.5% | |
| 36.84% | 19 | 6.3 | 852 | 11,239 | 50.0% | 22.2% | |
| 55.56% | 18 | 6.4 | 841 | 11,372 | 66.7% | 44.4% | |
| 61.11% | 18 | 5.5 | 612 | 10,567 | 66.7% | 55.6% | |
| 23.53% | 17 | 6.9 | 1,097 | 15,179 | 25.0% | 23.1% | |
| 41.18% | 17 | 6.1 | 861 | 12,040 | 30.0% | 57.1% | |
| 70.59% | 17 | 6.2 | 927 | 12,107 | 71.4% | 70.0% | |
| 56.25% | 16 | 6.7 | 905 | 12,761 | 0.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 15 | 7.1 | 1,016 | 13,962 | 100.0% | 44.4% | |
| 33.33% | 15 | 6.5 | 1,171 | 13,160 | 33.3% | 33.3% | |
| 60.00% | 15 | 6.4 | 834 | 11,252 | 50.0% | 71.4% | |
| 28.57% | 14 | 6.3 | 618 | 10,579 | 27.3% | 33.3% | |
| 28.57% | 14 | 6.3 | 1,535 | 11,517 | 42.9% | 14.3% | |
| 57.14% | 14 | 6.3 | 1,052 | 13,673 | 40.0% | 66.7% | |
| 46.15% | 13 | 6.6 | 814 | 13,280 | 42.9% | 50.0% | |
| 38.46% | 13 | 6.7 | 927 | 12,260 | 37.5% | 40.0% | |
| 50.00% | 12 | 5.9 | 873 | 13,194 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 12 | 6.0 | 738 | 9,301 | 50.0% | 50.0% | |
| 36.36% | 11 | 1.2 | 648 | 10,183 | 16.7% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.5 | 864 | 10,993 | 50.0% | 50.0% | |
| 30.00% | 10 | 6.0 | 865 | 13,159 | 25.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 9 | 5.2 | 726 | 8,660 | 57.1% | 100.0% | |
| 22.22% | 9 | 6.0 | 560 | 10,454 | 25.0% | 20.0% | |
| 37.50% | 8 | 5.6 | 870 | 11,369 | 0.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.0 | 806 | 11,504 | 66.7% | 75.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.3 | 756 | 8,211 | 33.3% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 1.0 | 580 | 10,936 | 50.0% | 20.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.3 | 938 | 10,343 | 25.0% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 6.9 | 1,007 | 14,086 | 66.7% | 100.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.9 | 613 | 9,552 | 60.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.0 | 664 | 10,514 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.5 | 959 | 15,722 | 100.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 6 | 1.6 | 564 | 8,661 | 75.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.9 | 793 | 13,144 | 0.0% | 60.0% | |
| 16.67% | 6 | 4.7 | 618 | 8,763 | 0.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.4 | 608 | 13,206 | 0.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.2 | 875 | 14,356 | 100.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.8 | 835 | 13,475 | 100.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.2 | 647 | 12,111 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.2 | 518 | 11,616 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.2 | 792 | 8,617 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.1 | 430 | 8,527 | 33.3% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.5 | 669 | 10,638 | 0.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Camille vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp
Camille choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?
Lux thang tran doi dau Camille vs Lux voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Camille, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Camille choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Camille voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Camille choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Camille chiem uu the trong tran Camille vs Lux voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Camille phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Camille vs Lux?
Lux thang tran doi dau voi Camille voi ty le thang 66.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.
Build Camille tot nhat chong Lux la gi?
Build Camille tot nhat chong Lux bao gom Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly, Kiếm Âm U with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Camille tot nhat chong Lux la gi?
Rune Camille tot nhat chong Lux su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Camille vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Camille co khac che Lux khong?
Khong, Camille gap kho khan truoc Lux voi chi 33.3% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Camille nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.
Choi Camille nhu the nao khi doi dau Lux?
Khi choi Camille doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Focus on safe farming — you outscale Lux in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.