Camille - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.4%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Camillevs Tryndamere

FFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Camille vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Tryndamere thắng với 56.0% tỷ lệ thắng (+12.0%) trước Camille dựa trên 25 trận. Camille wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Camille tốt nhất cho đối đầu Camille vs Tryndamere.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Camille

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Camille đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Camille - 44.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Camille
44.0% TT
VS
Đối đầu Tryndamere vs Camille - 56.0% tỷ lệ thắng
Tryndamere
56.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Camille vs Tryndamere?

Tryndamere thắng trận đối đầu Camille vs Tryndamere
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 25
44.0%
Tỷ Lệ Thắng
56.0%
5.6
CS / phút
7.1
826
Sát thương / phút
891
11,302
Vàng / trận
13,605
257
Hồi phục / phút
577
1,260
Giảm sát thương / phút
1,166
0.7
CC / phút
0.6
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
36.8%
TLT Cuối Game
63.2%

Tóm tắt đối đầu Camille vs Tryndamere

Trận đấu Camille vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 56.0% so với 44.0% của Camille, cho Tryndamere lợi thế 12.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Camille kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Camille cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Tryndamere dẫn trước 1.5 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Camille nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Camille vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Camille trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Camille, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Camille
7.1Tryndamere
Tryndamere vượt trội Camille đáng kể 1.5 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 22 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Camille nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
826Camille
891Tryndamere
Tryndamere gây 65 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Camille. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Camille chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Tryndamere đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,302Camille
13,605Tryndamere
Tryndamere tạo ra 2,302 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Camille. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Camille nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Camille
0.6Tryndamere
Cả Camille và Tryndamere đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,517Camille
1,743Tryndamere
Tryndamere vượt trội Camille đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 226 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Camille bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Camille, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Camille Build Against Tryndamere

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Camille cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Camille chống lại Tryndamere là Vũ Điệu Tử Thần, Tam Hợp Kiếm và Rìu Mãng Xà. Sự kết hợp này mang lại cho Camille sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Camille vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Camille
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của CamilleCamille66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere33.3%
Cuối trận
Tryndamere
63.2%
+26.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của CamilleCamille36.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere63.2%

Camille thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Camille có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.2% — 26.3 điểm trên Camille. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Camille phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Camille Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Camille vs TryndamereKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Camille vs TryndamereNện Khiên - ngọc tốt nhất Camille vs TryndamereGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Camille vs TryndamereKiên Cường - ngọc tốt nhất Camille vs Tryndamere
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Camille vs TryndamereCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Camille vs TryndamereBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Camille vs Tryndamere
28.6% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Cảm Hứng cho Camille những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Camille cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Camille khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Camille tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Camille trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.14%1441.35699,44946.4%44.3%
44.04%1091.25809,73157.9%36.6%
39.19%741.25668,79731.3%45.2%
53.62%691.26309,72965.5%45.0%
44.78%671.25739,67746.9%42.9%
42.42%661.359510,25458.1%28.6%
54.10%616.691211,92451.9%55.9%
52.46%611.26609,77954.3%50.0%
45.61%571.46169,22253.3%37.0%
43.14%512.274310,24431.6%50.0%
46.94%492.66429,80950.0%45.2%
53.19%472.372211,14462.5%48.4%
42.22%451.15898,90044.0%40.0%
59.09%441.35708,97668.2%50.0%
35.71%425.782910,84625.0%45.5%
51.22%414.671910,23253.3%50.0%
52.50%401.26038,35660.0%45.0%
53.85%391.558910,25258.3%51.9%
26.32%381.35568,25026.3%26.3%
45.95%375.694711,71146.7%45.5%
63.89%361.262610,37062.5%64.3%
33.33%361.46689,95240.0%28.6%
52.94%341.35639,25850.0%55.6%
48.48%335.778311,30637.5%58.8%
51.52%334.081111,60540.0%56.5%
41.94%311.26478,94146.1%38.9%
26.67%305.571910,37529.4%23.1%
43.33%301.467710,68044.4%42.9%
53.33%305.880710,47342.9%62.5%
58.62%291.162410,44554.5%61.1%
51.72%291.26309,50142.9%60.0%
39.29%284.364710,09446.1%33.3%
55.56%271.25989,38154.5%56.3%
50.00%265.987710,28556.3%40.0%
38.46%261.663710,62528.6%42.1%
26.92%265.484610,71530.0%25.0%
44.00%255.682611,30266.7%36.8%
36.00%255.493110,90220.0%46.7%
48.00%251.46149,79440.0%53.3%
44.00%256.086312,07162.5%35.3%
25.00%241.05537,53333.3%11.1%
58.33%241.276911,13042.9%64.7%
30.43%235.59649,50733.3%28.6%
30.43%231.361010,15242.9%25.0%
52.17%235.881212,13240.0%61.5%
47.83%231.465210,04133.3%57.1%
36.36%225.578910,22727.3%45.5%
54.55%221.25998,81950.0%58.3%
40.91%226.31,17712,32957.1%33.3%
42.86%211.464110,32042.9%42.9%
70.00%205.91,00811,41540.0%100.0%
55.00%205.775411,16337.5%66.7%
40.00%205.387911,44642.9%38.5%
26.32%191.36749,22014.3%33.3%
26.32%195.58098,3210.0%71.4%
68.75%161.36829,10971.4%66.7%
66.67%156.173811,35066.7%66.7%
46.67%151.45819,57250.0%44.4%
66.67%155.889511,31466.7%66.7%
42.86%144.79099,94937.5%50.0%
42.86%146.08499,59840.0%44.4%
42.86%145.393910,61250.0%33.3%
42.86%141.15488,97766.7%25.0%
53.85%136.597611,38257.1%50.0%
33.33%125.782810,44366.7%0.0%
50.00%125.777710,78475.0%37.5%
41.67%126.398511,04314.3%80.0%
66.67%125.054911,77850.0%75.0%
58.33%124.383112,15233.3%66.7%
58.33%127.597812,19633.3%83.3%
72.73%116.177910,79360.0%83.3%
30.00%106.090013,2730.0%42.9%
55.56%95.28979,90933.3%66.7%
44.44%92.272111,6230.0%57.1%
55.56%95.41,02913,6840.0%55.6%
55.56%91.35988,33366.7%50.0%
55.56%95.776710,40975.0%40.0%
44.44%92.280911,38750.0%40.0%
37.50%82.573111,25750.0%33.3%
62.50%81.16657,94066.7%50.0%
75.00%86.385114,170100.0%71.4%
25.00%85.072010,79366.7%0.0%
50.00%85.61,03614,698100.0%42.9%
37.50%86.086210,46340.0%33.3%
57.14%73.063510,08360.0%50.0%
71.43%73.56668,52180.0%50.0%
42.86%73.59229,62950.0%33.3%
66.67%62.37009,39250.0%75.0%
33.33%64.561512,8020.0%33.3%
50.00%66.465010,48566.7%33.3%
83.33%62.388013,692100.0%66.7%
50.00%61.26739,92366.7%33.3%
33.33%65.982110,99540.0%0.0%
20.00%55.175510,9970.0%25.0%
100.00%52.895211,258100.0%100.0%
80.00%55.455111,201100.0%75.0%
40.00%53.377811,9300.0%50.0%
60.00%53.096813,844100.0%33.3%
60.00%51.265411,0470.0%75.0%
20.00%53.095813,185100.0%0.0%
40.00%53.55026,39640.0%0.0%
0.00%51.17038,6410.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Camille vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Camille choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Camille vs Tryndamere voi ty le thang 56.0% so voi 44.0% cua Camille, chenh lech 12.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Camille choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Camille co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Camille nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Camille choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Camille vs Tryndamere voi ty le thang 63.2% so voi 36.8%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Camille vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Camille voi ty le thang 56.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 12.0 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Camille tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Camille tot nhat chong Tryndamere bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Tam Hợp Kiếm, Rìu Mãng Xà with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Camille tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Camille tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 28.6% win rate in the Camille vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Camille co khac che Tryndamere khong?

Khong, Camille gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 44.0% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Camille nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Camille nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Camille doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.