Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
9.8%

Luxvs Camille

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Camille là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Camille thắng với 58.1% tỷ lệ thắng (+16.1%) trước Lux dựa trên 31 trận. Camille wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Camille.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 41.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
41.9% TT
VS
Đối đầu Camille vs Lux - 58.1% tỷ lệ thắng
Camille
58.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Camille?

Camille thắng trận đối đầu Lux vs Camille
Người chiến thắng
Camille
Trận: 31
41.9%
Tỷ Lệ Thắng
58.1%
2.3
CS / phút
1.4
626
Sát thương / phút
659
9,288
Vàng / trận
9,678
53
Hồi phục / phút
168
334
Giảm sát thương / phút
828
1.5
CC / phút
0.7
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Camille

Trận đấu Lux vs Camille là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 31 trận gần đây được phân tích, Camille thắng với tỷ lệ thắng 58.1% so với 41.9% của Lux, cho Camille lợi thế 16.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Camille kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Camille cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Camille dẫn trước 609 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Camille có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Camille quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Camille

Camille thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Camille được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Camille có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Lux
1.4Camille
Lux vượt trội Camille đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Camille nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
626Lux
659Camille
Camille gây 33 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Lux. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Lux chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Camille đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,288Lux
9,678Camille
Camille kiếm được 390 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Camille hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Lux
0.7Camille
Lux cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Camille, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
387Lux
996Camille
Camille vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 609 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Camille có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Camille

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Camille, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Camille là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Camille.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Camille
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của CamilleCamille66.7%
Cuối trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của CamilleCamille50.0%

Camille thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Camille có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Lux ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Camille. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Camille có lợi thế sớm, nhưng Lux dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Lux Runes Against Camille

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs CamillePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs CamilleDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs CamilleThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs CamilleThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Camille
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs CamilleÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs CamilleThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Camille
40.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Camille trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.15%2992.27119,71951.9%40.0%
51.41%1772.46949,42452.0%51.0%
54.69%1282.07149,93561.0%51.7%
48.03%1272.16659,21451.9%45.3%
52.59%1162.375510,18954.0%51.9%
45.28%1062.47039,57843.6%46.3%
45.19%1042.267110,71035.5%49.3%
57.95%883.67579,69166.7%51.9%
40.91%883.777110,79444.0%39.7%
49.40%832.76879,90255.2%46.3%
45.78%836.190911,61541.4%48.1%
67.90%812.682411,44265.2%69.0%
41.25%802.06979,07536.7%44.0%
46.15%785.797711,93453.9%42.3%
50.00%765.886011,15943.8%54.5%
45.33%752.571710,70156.5%40.4%
54.05%742.06899,89653.9%54.2%
49.32%732.677210,02752.0%47.9%
46.27%672.26138,35750.0%42.4%
50.75%675.691810,66150.0%51.3%
51.56%646.089711,17850.0%52.4%
48.44%642.26278,39252.9%43.3%
45.00%602.16529,12464.0%31.4%
44.07%596.483910,78950.0%37.9%
52.63%572.081010,60475.0%43.9%
50.00%562.36129,92355.6%44.8%
53.70%542.470710,26452.6%54.3%
51.92%525.783812,18029.4%62.9%
48.08%521.96348,85947.4%48.5%
48.00%505.880910,55863.2%38.7%
57.14%496.174810,63255.0%58.6%
54.17%482.06849,54042.1%62.1%
62.50%486.082611,51155.6%66.7%
51.06%476.19259,81656.5%45.8%
50.00%464.581211,67153.3%48.4%
55.56%452.27219,39957.9%53.9%
60.00%454.470310,28668.4%53.9%
55.81%432.07148,39366.7%45.5%
46.51%436.191911,27242.1%50.0%
71.43%426.298512,46779.0%65.2%
50.00%402.06548,81852.6%47.6%
41.03%395.575811,65141.7%40.7%
58.97%395.994610,56050.0%65.2%
34.29%352.77009,40430.8%36.4%
51.43%352.269311,39070.0%44.0%
52.94%346.799212,21533.3%63.6%
52.94%345.991612,39866.7%48.0%
39.39%335.774410,68425.0%47.6%
45.16%315.896712,68425.0%52.2%
41.94%312.36269,28833.3%50.0%
50.00%304.077510,89258.3%44.4%
68.97%295.790712,00741.7%88.2%
44.83%292.181910,79257.1%40.9%
53.57%286.095812,15257.1%52.4%
70.37%275.889111,34250.0%79.0%
53.85%266.598710,95553.3%54.5%
69.23%263.876910,78075.0%66.7%
30.77%262.16909,96337.5%27.8%
53.85%262.47649,84150.0%56.3%
66.67%245.897110,24272.7%61.5%
58.33%245.284310,21172.7%46.1%
26.09%232.06098,97233.3%21.4%
65.22%236.385313,12371.4%62.5%
43.48%235.691210,14554.5%33.3%
59.09%222.27027,93553.9%66.7%
65.00%206.18538,87966.7%62.5%
55.00%206.184011,748100.0%40.0%
44.44%184.377511,20050.0%40.0%
27.78%185.889111,33466.7%8.3%
41.18%176.579710,34028.6%50.0%
31.25%162.27059,8280.0%50.0%
43.75%166.688412,52040.0%45.5%
56.25%166.181510,83966.7%50.0%
31.25%166.976111,51857.1%11.1%
50.00%166.384710,37655.6%42.9%
46.67%153.872411,4990.0%50.0%
53.33%152.48039,16042.9%62.5%
42.86%146.81,10712,78850.0%40.0%
53.85%136.793512,78150.0%55.6%
23.08%136.67768,85812.5%40.0%
41.67%126.598511,57180.0%14.3%
41.67%122.39289,97160.0%28.6%
58.33%122.47169,67660.0%57.1%
58.33%126.11,02111,87880.0%42.9%
81.82%114.378710,49683.3%80.0%
63.64%117.196513,14250.0%66.7%
45.45%116.11,11913,868100.0%40.0%
63.64%116.288412,19775.0%57.1%
72.73%116.193110,47060.0%83.3%
45.45%113.476510,89020.0%66.7%
63.64%117.485711,27062.5%66.7%
45.45%115.475411,5080.0%62.5%
36.36%111.981110,79775.0%14.3%
44.44%95.785111,07566.7%33.3%
77.78%95.198214,0800.0%87.5%
37.50%84.774212,0850.0%37.5%
37.50%82.37169,83525.0%50.0%
14.29%73.25948,3740.0%33.3%
57.14%76.998210,54475.0%33.3%
66.67%66.81,0388,95450.0%100.0%
66.67%66.78019,27150.0%75.0%
80.00%56.281912,364100.0%66.7%
40.00%55.193913,8800.0%40.0%
80.00%52.978210,437100.0%0.0%
80.00%56.51,00710,89450.0%100.0%
40.00%54.49629,4570.0%50.0%
40.00%55.298610,06850.0%33.3%
40.00%56.87429,667100.0%0.0%
80.00%52.074812,2980.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Camille - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Camille trong League of Legends?

Camille thang tran doi dau Lux vs Camille voi ty le thang 58.1% so voi 41.9% cua Lux, chenh lech 16.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 31 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Camille co loi the truoc Lux voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Camille nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Camille voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Camille?

Camille thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 58.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 16.1 diem phan tram co nghia la Camille duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 31 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Camille la gi?

Build Lux tot nhat chong Camille bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Camille la gi?

Rune Lux tot nhat chong Camille su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Lux vs Camille matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Camille khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Camille voi chi 41.9% ty le thang. Camille co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Camille.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Camille?

Khi choi Lux doi dau voi Camille, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Camille. Focus on safe farming — you outscale Camille in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.