Cho'Gath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Cho'Gathvs Mordekaiser

DTankMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Cho'Gath vs Mordekaiser là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Cho'Gath thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Mordekaiser dựa trên 86 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Cho'Gath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Cho'Gath tốt nhất cho đối đầu Cho'Gath vs Mordekaiser.

Cho'Gath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Cho'Gath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 50.0% win rateMordekaiser(50.0%)
Cho'Gath - 50.0% win rate in this matchup
Cho'Gath
50.0% WR
VS
Mordekaiser vs Cho'Gath matchup - 50.0% win rate
Mordekaiser
50.0% WR

Who Wins the Cho'Gath vs Mordekaiser Matchup?

Cho'Gath wins the Cho'Gath vs Mordekaiser matchup
Winner
Cho'Gath
Matches: 86
50.0%
Win Rate
50.0%
5.8
CS / min
6.2
783
DMG / min
1,137
12,087
Gold / game
13,227
341
Heal / min
400
1,472
DMG Mitigated / min
1,403
2.6
CC / min
0.7
39.3%
Early Game WR
60.7%
55.2%
Late Game WR
44.8%

Tóm tắt đối đầu Cho'Gath vs Mordekaiser

Trận đấu Cho'Gath vs Mordekaiser là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 86 trận gần đây được phân tích, Cho'Gath thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Mordekaiser, cho Cho'Gath lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Cho'Gath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Cho'Gath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Cho'Gath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Cho'Gath dẫn trước 1.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Cho'Gath có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Mordekaiser là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Cho'Gath vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Cho'Gath trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Cho'Gath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Cho'Gath
6.2Mordekaiser
Mordekaiser vượt qua Cho'Gath 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
783Cho'Gath
1,137Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Cho'Gath nặng nề về sát thương với 354 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Cho'Gath nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,087Cho'Gath
13,227Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,140 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Cho'Gath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Cho'Gath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.6Cho'Gath
0.7Mordekaiser
Cho'Gath mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Cho'Gath có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,813Cho'Gath
1,803Mordekaiser
Cho'Gath và Mordekaiser có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 10 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Cho'Gath Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Cho'Gath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Cho'Gath chống lại Mordekaiser là Áo Choàng Hắc Quang, Trái Tim Khổng Thần và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Cho'Gath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Cho'Gath vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
60.7%
+21.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath39.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser60.7%
Cuối trận
Cho'Gath
55.2%
+10.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath55.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser44.8%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.7% — dẫn đầu 21.4 điểm phần trăm trước Cho'Gath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cho'Gath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.2% — 10.3 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Cho'Gath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Cho'Gath đạt các mốc scaling. Nếu Cho'Gath sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Cho'Gath Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Cho'Gath vs MordekaiserKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs MordekaiserTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs MordekaiserKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs MordekaiserLan Tràn - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Cho'Gath vs MordekaiserCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs MordekaiserBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Mordekaiser
58.8% WR

Sự kết hợp Kiên Định chính với Cảm Hứng phụ giúp Cho'Gath tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Mordekaiser.


Du lieu doi dau cua Cho'Gath cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Cho'Gath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Cho'Gath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Cho'Gath trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.39%1946.385111,81451.2%42.7%
50.00%865.878312,08739.3%55.2%
45.83%726.587512,05346.7%45.2%
43.66%715.582412,10337.5%48.7%
46.88%646.292612,17533.3%55.0%
45.31%645.678011,55250.0%42.1%
36.07%615.988011,22146.7%25.8%
43.64%555.780211,44740.0%46.7%
45.45%555.978711,49435.0%51.4%
44.23%525.382611,59438.1%48.4%
50.00%505.21,04611,94550.0%50.0%
47.92%486.71,01412,76056.3%43.8%
52.17%466.498513,25650.0%53.3%
45.45%445.576410,51047.6%43.5%
58.14%436.491412,31052.6%62.5%
45.00%406.582011,57955.0%35.0%
45.00%406.375212,05243.8%45.8%
41.03%395.685510,98840.0%42.1%
35.14%376.282611,32928.6%39.1%
52.78%366.185412,07850.0%55.6%
50.00%366.489011,72552.6%47.1%
55.56%365.577512,00262.5%50.0%
54.29%356.281313,07258.3%52.2%
61.76%345.591211,34965.0%57.1%
51.52%336.386513,80260.0%47.8%
58.06%316.073011,61560.0%57.1%
26.67%305.484910,36931.3%21.4%
51.72%296.379911,13540.0%57.9%
48.15%275.567712,19854.5%43.8%
55.56%276.280311,47442.9%69.2%
61.54%265.181510,96966.7%57.1%
36.00%254.082512,90850.0%29.4%
36.00%255.173910,47335.7%36.4%
56.00%256.91,01212,84160.0%53.3%
56.00%256.162110,20453.3%60.0%
41.67%246.376412,84225.0%58.3%
47.83%231.876413,27428.6%56.3%
54.55%224.280011,77545.5%63.6%
36.36%226.291511,67833.3%40.0%
63.64%222.479312,75266.7%60.0%
57.14%216.484412,94855.6%58.3%
42.86%215.277012,02844.4%41.7%
42.86%216.678510,07736.4%50.0%
52.38%216.386312,02154.5%50.0%
55.00%205.983713,00755.6%54.5%
55.00%205.378012,02488.9%27.3%
68.42%195.975011,96063.6%75.0%
63.16%195.667710,57455.6%70.0%
47.37%191.464912,92633.3%53.9%
50.00%186.381212,06650.0%50.0%
55.56%181.872512,67616.7%75.0%
35.29%174.982010,73022.2%50.0%
52.94%174.580712,63157.1%50.0%
58.82%174.258810,79557.1%60.0%
58.82%174.373010,42150.0%66.7%
73.33%156.292813,10885.7%62.5%
46.67%156.570210,89440.0%60.0%
53.33%153.677211,83957.1%50.0%
40.00%155.568911,25460.0%30.0%
60.00%151.476113,04157.1%62.5%
53.33%153.41,00512,65850.0%54.5%
53.33%156.291512,10155.6%50.0%
57.14%144.270912,35842.9%71.4%
42.86%145.785612,67166.7%36.4%
64.29%145.883310,05375.0%50.0%
50.00%142.985713,57750.0%50.0%
35.71%145.771711,99050.0%25.0%
35.71%141.761313,39725.0%40.0%
46.15%131.377513,91033.3%50.0%
46.15%132.172711,23525.0%55.6%
84.62%136.383112,28183.3%85.7%
53.85%136.290212,74850.0%55.6%
61.54%136.779111,58762.5%60.0%
61.54%136.382613,94033.3%70.0%
41.67%126.289312,98950.0%37.5%
25.00%124.873911,47737.5%0.0%
66.67%122.359812,19666.7%66.7%
50.00%125.691211,19640.0%57.1%
33.33%121.276612,36340.0%28.6%
50.00%124.868911,3410.0%66.7%
33.33%124.170611,75650.0%25.0%
50.00%121.165411,71150.0%50.0%
75.00%126.489812,65575.0%75.0%
36.36%110.976212,31350.0%20.0%
36.36%112.150210,26220.0%50.0%
70.00%103.878413,33450.0%75.0%
50.00%103.66529,93340.0%60.0%
20.00%105.784111,3830.0%28.6%
50.00%106.674111,59240.0%60.0%
40.00%106.775012,14916.7%75.0%
60.00%106.281813,96950.0%62.5%
70.00%105.283812,63775.0%66.7%
22.22%93.278811,87250.0%14.3%
44.44%92.185913,28825.0%60.0%
55.56%94.49169,29150.0%66.7%
33.33%95.257310,6970.0%60.0%
33.33%93.85829,75460.0%0.0%
33.33%95.99369,90133.3%33.3%
44.44%96.274712,52375.0%20.0%
37.50%85.384211,57050.0%25.0%
37.50%86.583412,43650.0%25.0%
28.57%72.688713,64050.0%20.0%
85.71%74.495915,508100.0%83.3%
28.57%73.173310,6990.0%40.0%
57.14%72.470811,46950.0%60.0%
33.33%67.479811,57233.3%33.3%
66.67%65.379710,39050.0%100.0%
50.00%62.15359,08833.3%66.7%
33.33%62.171310,56733.3%33.3%
33.33%61.15608,88320.0%100.0%
33.33%66.177111,36533.3%33.3%
66.67%64.183510,23733.3%100.0%
66.67%66.485212,79166.7%66.7%
50.00%65.87198,25050.0%50.0%
50.00%65.986713,631100.0%40.0%
20.00%51.25088,58733.3%0.0%
20.00%56.47279,9640.0%50.0%
80.00%56.24507,832100.0%0.0%
20.00%51.461312,1080.0%20.0%
100.00%51.381415,378100.0%100.0%
100.00%56.371812,701100.0%100.0%
40.00%56.787712,14250.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Cho'Gath vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Cho'Gath thang tran doi dau Cho'Gath vs Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Mordekaiser, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 86 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Cho'Gath voi ty le thang 60.7% so voi 39.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Cho'Gath chiem uu the trong tran Cho'Gath vs Mordekaiser voi ty le thang 55.2% so voi 44.8%. Cho'Gath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Cho'Gath vs Mordekaiser?

Cho'Gath thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Cho'Gath duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 86 tran duoc phan tich.

Build Cho'Gath tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Cho'Gath tot nhat chong Mordekaiser bao gom Áo Choàng Hắc Quang, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Cho'Gath tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Cho'Gath tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 58.8% win rate in the Cho'Gath vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Cho'Gath co khac che Mordekaiser khong?

Co, Cho'Gath co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0%. Cho'Gath slightly edges out Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Cho'Gath nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Cho'Gath doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Mordekaiser. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.