Cho'Gath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
2.6%

Cho'Gathvs Lux

DTankMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Cho'Gath vs Lux là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Lux thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Cho'Gath dựa trên 25 trận. Cho'Gath wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Cho'Gath tốt nhất cho đối đầu Cho'Gath vs Lux.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Cho'Gath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Cho'Gath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Cho'Gath - 40.0% win rate in this matchup
Cho'Gath
40.0% TT
VS
Lux vs Cho'Gath matchup - 60.0% win rate
Lux
60.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Cho'Gath vs Lux?

Lux wins the Cho'Gath vs Lux matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 25
40.0%
Tỷ Lệ Thắng
60.0%
3.7
CS / phút
3.6
710
Sát thương / phút
862
10,353
Vàng / trận
9,836
267
Hồi phục / phút
80
1,198
Giảm sát thương / phút
382
2.6
CC / phút
1.9
55.6%
TLT Đầu Game
44.4%
31.3%
TLT Cuối Game
68.8%

Tóm tắt đối đầu Cho'Gath vs Lux

Trận đấu Cho'Gath vs Lux là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Cho'Gath, cho Lux lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Cho'Gath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Cho'Gath cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Cho'Gath dẫn trước 1,002 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Cho'Gath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lux quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Cho'Gath vs Lux

Cho'Gath thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Cho'Gath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Cho'Gath có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.7Cho'Gath
3.6Lux
Cho'Gath và Lux farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
710Cho'Gath
862Lux
Lux vượt trội Cho'Gath nặng nề về sát thương với 152 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Cho'Gath nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,353Cho'Gath
9,836Lux
Cho'Gath kiếm được 517 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Cho'Gath hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
2.6Cho'Gath
1.9Lux
Cho'Gath cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Lux, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Cho'Gath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,465Cho'Gath
463Lux
Cho'Gath vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,002 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Cho'Gath có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Cho'Gath Build Against Lux

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Cho'Gath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Cho'Gath chống lại Lux là Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Thiên Nhiên và Giáp Liệt Sĩ. Sự kết hợp này mang lại cho Cho'Gath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Lux. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Cho'Gath vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Cho'Gath
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath55.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux44.4%
Cuối trận
Lux
68.8%
+37.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath31.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux68.8%

Cho'Gath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Cho'Gath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 68.8% — 37.5 điểm trên Cho'Gath. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Cho'Gath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Cho'Gath Runes Against Lux

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Cho'Gath vs LuxKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs LuxTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs LuxKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs LuxLan Tràn - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Lux
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Cho'Gath vs LuxCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs LuxBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Lux
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Cảm Hứng cho Cho'Gath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lux trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Cho'Gath cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Cho'Gath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Cho'Gath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Cho'Gath trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.62%1485.878811,99055.6%41.5%
51.43%1406.282211,37641.9%59.0%
46.09%1155.580711,45141.0%48.7%
50.45%1116.283411,75351.1%50.0%
58.72%1096.177311,41846.7%67.2%
50.50%1015.785411,52144.7%54.0%
32.97%915.885511,07335.7%30.6%
42.70%895.974811,10134.2%49.0%
43.66%715.882711,16337.9%47.6%
50.00%686.099312,01541.7%54.5%
53.73%675.585211,76350.0%57.1%
43.08%655.999410,15539.5%48.1%
58.46%655.991212,68069.2%51.3%
38.10%635.783511,24634.4%41.9%
50.79%636.282810,88948.0%52.6%
39.66%585.582911,21531.8%44.4%
49.09%556.075911,98552.0%46.7%
50.00%526.185213,04360.0%46.0%
41.67%485.567310,78236.0%47.8%
54.17%485.982910,83450.0%59.1%
56.52%465.679612,06660.0%54.8%
50.00%464.491712,24452.9%48.3%
43.48%466.079710,75139.1%47.8%
48.89%455.972911,95541.7%51.5%
62.22%455.984012,40050.0%69.0%
56.82%442.573711,74079.0%40.0%
36.36%445.969310,88341.7%30.0%
31.82%444.591511,99440.0%27.6%
53.49%435.978812,41747.1%57.7%
48.84%435.284212,08354.5%46.9%
48.84%436.577812,54158.3%45.2%
51.22%415.886310,87350.0%52.6%
58.54%413.480112,11446.7%65.4%
51.22%415.575011,34350.0%52.2%
52.50%405.986711,76166.7%40.9%
41.03%396.166010,00337.5%46.7%
55.26%386.579310,65055.6%55.0%
52.63%385.388610,94550.0%55.0%
54.05%376.081111,36146.7%59.1%
50.00%366.885312,11353.3%47.6%
57.14%356.179911,94546.1%63.6%
51.52%335.979311,36750.0%52.4%
50.00%322.574412,34733.3%60.0%
46.88%324.172110,53137.5%56.3%
40.63%325.980411,67843.8%37.5%
58.62%292.475512,14736.4%72.2%
48.28%295.775610,76250.0%47.1%
75.86%295.592611,68091.7%64.7%
58.62%292.071110,87864.3%53.3%
39.29%286.283412,56314.3%64.3%
42.86%285.779111,88244.4%42.1%
44.44%276.385912,00640.0%50.0%
57.69%265.879911,83733.3%70.6%
61.54%266.392512,77650.0%71.4%
50.00%264.386511,99862.5%44.4%
40.00%253.771010,35355.6%31.3%
60.00%251.971312,45237.5%70.6%
40.00%251.559611,10430.8%50.0%
33.33%245.870111,82642.9%29.4%
56.52%235.083512,02754.5%58.3%
65.22%234.085110,74260.0%69.2%
21.74%231.453810,23812.5%42.9%
45.45%226.373611,45350.0%42.9%
54.55%221.879813,36071.4%46.7%
31.82%225.783210,43650.0%21.4%
59.09%223.382112,37425.0%78.6%
47.62%216.56129,69742.9%57.1%
47.62%216.31,00812,03044.4%50.0%
30.00%202.057711,34912.5%41.7%
40.00%203.37349,99340.0%40.0%
45.00%205.677311,16850.0%40.0%
35.00%201.567212,74450.0%25.0%
70.00%206.090911,33262.5%75.0%
47.37%194.769710,70128.6%58.3%
31.58%194.778910,36222.2%40.0%
57.89%195.778312,16350.0%63.6%
47.37%191.961810,55737.5%54.5%
50.00%182.560610,65266.7%33.3%
38.89%186.063312,06528.6%45.5%
41.18%175.674010,86657.1%30.0%
41.18%176.775311,37450.0%33.3%
31.25%165.583210,00611.1%57.1%
66.67%152.363811,65583.3%55.6%
26.67%155.168111,26720.0%30.0%
53.33%153.287011,55857.1%50.0%
53.33%156.590513,62950.0%54.5%
33.33%155.668310,82380.0%10.0%
64.29%145.979911,86857.1%71.4%
28.57%146.579312,26050.0%20.0%
35.71%144.86689,78633.3%40.0%
28.57%144.183812,73940.0%22.2%
42.86%145.571510,71980.0%22.2%
78.57%141.371513,567100.0%66.7%
53.85%133.260211,03460.0%50.0%
61.54%132.165710,13962.5%60.0%
92.31%135.589410,852100.0%83.3%
50.00%122.160710,29460.0%42.9%
50.00%121.283912,78366.7%44.4%
66.67%123.564110,24950.0%75.0%
41.67%126.093612,31233.3%44.4%
50.00%125.874514,31950.0%50.0%
63.64%112.976311,60942.9%100.0%
27.27%112.373111,26020.0%33.3%
54.55%114.179612,13580.0%33.3%
54.55%112.27139,48850.0%60.0%
20.00%103.36399,99020.0%20.0%
60.00%101.574411,47175.0%50.0%
50.00%104.882713,1830.0%71.4%
40.00%106.283714,39466.7%28.6%
50.00%106.586611,95450.0%50.0%
50.00%105.392413,53875.0%33.3%
66.67%92.35018,93357.1%100.0%
66.67%90.85859,859100.0%25.0%
12.50%81.84538,71716.7%0.0%
37.50%82.84848,30550.0%25.0%
37.50%82.15377,46340.0%33.3%
62.50%86.479113,064100.0%57.1%
50.00%82.564711,15750.0%50.0%
42.86%72.072911,84550.0%33.3%
57.14%73.166510,786100.0%40.0%
71.43%77.490712,339100.0%50.0%
42.86%73.34699,40740.0%50.0%
42.86%76.379212,53250.0%33.3%
0.00%71.053111,2410.0%0.0%
28.57%74.273611,857100.0%0.0%
71.43%76.362810,64350.0%100.0%
28.57%75.869311,64150.0%0.0%
28.57%73.383410,88466.7%0.0%
71.43%75.77219,69366.7%100.0%
33.33%61.863310,33350.0%25.0%
50.00%63.972710,86750.0%50.0%
33.33%62.056311,056100.0%20.0%
66.67%61.071712,234100.0%60.0%
66.67%63.562911,7870.0%66.7%
40.00%52.05047,01266.7%0.0%
40.00%51.057512,9570.0%50.0%
40.00%52.698215,7070.0%50.0%
100.00%55.298613,946100.0%100.0%
40.00%52.167311,31666.7%0.0%
40.00%51.16639,41866.7%0.0%
40.00%52.259311,4640.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Cho'Gath vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Cho'Gath vs Lux voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Cho'Gath, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Cho'Gath co loi the truoc Lux voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Cho'Gath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Cho'Gath vs Lux voi ty le thang 68.8% so voi 31.3%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Cho'Gath vs Lux?

Lux thang tran doi dau voi Cho'Gath voi ty le thang 60.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Cho'Gath tot nhat chong Lux la gi?

Build Cho'Gath tot nhat chong Lux bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Cho'Gath tot nhat chong Lux la gi?

Rune Cho'Gath tot nhat chong Lux su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Cho'Gath vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Cho'Gath co khac che Lux khong?

Khong, Cho'Gath gap kho khan truoc Lux voi chi 40.0% ty le thang. Lux co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Cho'Gath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lux.

Choi Cho'Gath nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Cho'Gath doi dau voi Lux, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lux. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lux has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.