Cho'Gath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Cho'Gathvs Tryndamere

DTankMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Cho'Gath vs Tryndamere là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Cho'Gath thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Tryndamere dựa trên 36 trận. Cho'Gath wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Cho'Gath tốt nhất cho đối đầu Cho'Gath vs Tryndamere.

Cho'Gath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Cho'Gath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Tryndamere - 50.0% win rateTryndamere(50.0%)
Cho'Gath - 50.0% win rate in this matchup
Cho'Gath
50.0% WR
VS
Tryndamere vs Cho'Gath matchup - 50.0% win rate
Tryndamere
50.0% WR

Who Wins the Cho'Gath vs Tryndamere Matchup?

Cho'Gath wins the Cho'Gath vs Tryndamere matchup
Winner
Cho'Gath
Matches: 36
50.0%
Win Rate
50.0%
6.4
CS / min
6.8
890
DMG / min
856
11,725
Gold / game
12,333
350
Heal / min
500
1,640
DMG Mitigated / min
1,051
2.6
CC / min
0.5
52.6%
Early Game WR
47.4%
47.1%
Late Game WR
52.9%

Tóm tắt đối đầu Cho'Gath vs Tryndamere

Trận đấu Cho'Gath vs Tryndamere là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 36 trận gần đây được phân tích, Cho'Gath thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Tryndamere, cho Cho'Gath lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Cho'Gath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Cho'Gath cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Cho'Gath dẫn trước 2.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Cho'Gath có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Tryndamere là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Cho'Gath vs Tryndamere

Cho'Gath thắng giai đoạn đi lane trước Tryndamere trong League of Legends

Cho'Gath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tryndamere, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Cho'Gath có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Cho'Gath
6.8Tryndamere
Tryndamere vượt qua Cho'Gath 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
890Cho'Gath
856Tryndamere
Cho'Gath gây 34 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Tryndamere. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Tryndamere chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Cho'Gath đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,725Cho'Gath
12,333Tryndamere
Tryndamere kiếm được 608 vàng mỗi trận nhiều hơn Cho'Gath, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Tryndamere hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
2.6Cho'Gath
0.5Tryndamere
Cho'Gath mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Tryndamere, với 2.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Cho'Gath có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Tryndamere nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,990Cho'Gath
1,551Tryndamere
Cho'Gath vượt trội Tryndamere đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 439 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Cho'Gath có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Tryndamere bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Tryndamere, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Cho'Gath Build Against Tryndamere

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Cho'Gath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Cho'Gath chống lại Tryndamere là Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Liệt Sĩ và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Cho'Gath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Cho'Gath vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Cho'Gath
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath52.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere47.4%
Cuối trận
Tryndamere
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath47.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere52.9%

Cho'Gath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.6% — dẫn đầu 5.3 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Cho'Gath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.9% — 5.9 điểm trên Cho'Gath. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Cho'Gath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Cho'Gath Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Cho'Gath vs TryndamereÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs TryndamerePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs TryndamereGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs TryndamereThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Tryndamere
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Cho'Gath vs TryndamerePháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs TryndamereMau Lẹ - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Tryndamere
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Cho'Gath tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Tryndamere.


Du lieu doi dau cua Cho'Gath cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Cho'Gath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Cho'Gath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Cho'Gath trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.39%1946.385111,81451.2%42.7%
50.00%865.878312,08739.3%55.2%
45.83%726.587512,05346.7%45.2%
43.66%715.582412,10337.5%48.7%
46.88%646.292612,17533.3%55.0%
45.31%645.678011,55250.0%42.1%
36.07%615.988011,22146.7%25.8%
43.64%555.780211,44740.0%46.7%
45.45%555.978711,49435.0%51.4%
44.23%525.382611,59438.1%48.4%
50.00%505.21,04611,94550.0%50.0%
47.92%486.71,01412,76056.3%43.8%
52.17%466.498513,25650.0%53.3%
45.45%445.576410,51047.6%43.5%
58.14%436.491412,31052.6%62.5%
45.00%406.582011,57955.0%35.0%
45.00%406.375212,05243.8%45.8%
41.03%395.685510,98840.0%42.1%
35.14%376.282611,32928.6%39.1%
52.78%366.185412,07850.0%55.6%
50.00%366.489011,72552.6%47.1%
55.56%365.577512,00262.5%50.0%
54.29%356.281313,07258.3%52.2%
61.76%345.591211,34965.0%57.1%
51.52%336.386513,80260.0%47.8%
58.06%316.073011,61560.0%57.1%
26.67%305.484910,36931.3%21.4%
51.72%296.379911,13540.0%57.9%
48.15%275.567712,19854.5%43.8%
55.56%276.280311,47442.9%69.2%
61.54%265.181510,96966.7%57.1%
36.00%254.082512,90850.0%29.4%
36.00%255.173910,47335.7%36.4%
56.00%256.91,01212,84160.0%53.3%
56.00%256.162110,20453.3%60.0%
41.67%246.376412,84225.0%58.3%
47.83%231.876413,27428.6%56.3%
54.55%224.280011,77545.5%63.6%
36.36%226.291511,67833.3%40.0%
63.64%222.479312,75266.7%60.0%
57.14%216.484412,94855.6%58.3%
42.86%215.277012,02844.4%41.7%
42.86%216.678510,07736.4%50.0%
52.38%216.386312,02154.5%50.0%
55.00%205.983713,00755.6%54.5%
55.00%205.378012,02488.9%27.3%
68.42%195.975011,96063.6%75.0%
63.16%195.667710,57455.6%70.0%
47.37%191.464912,92633.3%53.9%
50.00%186.381212,06650.0%50.0%
55.56%181.872512,67616.7%75.0%
35.29%174.982010,73022.2%50.0%
52.94%174.580712,63157.1%50.0%
58.82%174.258810,79557.1%60.0%
58.82%174.373010,42150.0%66.7%
73.33%156.292813,10885.7%62.5%
46.67%156.570210,89440.0%60.0%
53.33%153.677211,83957.1%50.0%
40.00%155.568911,25460.0%30.0%
60.00%151.476113,04157.1%62.5%
53.33%153.41,00512,65850.0%54.5%
53.33%156.291512,10155.6%50.0%
57.14%144.270912,35842.9%71.4%
42.86%145.785612,67166.7%36.4%
64.29%145.883310,05375.0%50.0%
50.00%142.985713,57750.0%50.0%
35.71%145.771711,99050.0%25.0%
35.71%141.761313,39725.0%40.0%
46.15%131.377513,91033.3%50.0%
46.15%132.172711,23525.0%55.6%
84.62%136.383112,28183.3%85.7%
53.85%136.290212,74850.0%55.6%
61.54%136.779111,58762.5%60.0%
61.54%136.382613,94033.3%70.0%
41.67%126.289312,98950.0%37.5%
25.00%124.873911,47737.5%0.0%
66.67%122.359812,19666.7%66.7%
50.00%125.691211,19640.0%57.1%
33.33%121.276612,36340.0%28.6%
50.00%124.868911,3410.0%66.7%
33.33%124.170611,75650.0%25.0%
50.00%121.165411,71150.0%50.0%
75.00%126.489812,65575.0%75.0%
36.36%110.976212,31350.0%20.0%
36.36%112.150210,26220.0%50.0%
70.00%103.878413,33450.0%75.0%
50.00%103.66529,93340.0%60.0%
20.00%105.784111,3830.0%28.6%
50.00%106.674111,59240.0%60.0%
40.00%106.775012,14916.7%75.0%
60.00%106.281813,96950.0%62.5%
70.00%105.283812,63775.0%66.7%
22.22%93.278811,87250.0%14.3%
44.44%92.185913,28825.0%60.0%
55.56%94.49169,29150.0%66.7%
33.33%95.257310,6970.0%60.0%
33.33%93.85829,75460.0%0.0%
33.33%95.99369,90133.3%33.3%
44.44%96.274712,52375.0%20.0%
37.50%85.384211,57050.0%25.0%
37.50%86.583412,43650.0%25.0%
28.57%72.688713,64050.0%20.0%
85.71%74.495915,508100.0%83.3%
28.57%73.173310,6990.0%40.0%
57.14%72.470811,46950.0%60.0%
33.33%67.479811,57233.3%33.3%
66.67%65.379710,39050.0%100.0%
50.00%62.15359,08833.3%66.7%
33.33%62.171310,56733.3%33.3%
33.33%61.15608,88320.0%100.0%
33.33%66.177111,36533.3%33.3%
66.67%64.183510,23733.3%100.0%
66.67%66.485212,79166.7%66.7%
50.00%65.87198,25050.0%50.0%
50.00%65.986713,631100.0%40.0%
20.00%51.25088,58733.3%0.0%
20.00%56.47279,9640.0%50.0%
80.00%56.24507,832100.0%0.0%
20.00%51.461312,1080.0%20.0%
100.00%51.381415,378100.0%100.0%
100.00%56.371812,701100.0%100.0%
40.00%56.787712,14250.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Cho'Gath vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Cho'Gath thang tran doi dau Cho'Gath vs Tryndamere voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Tryndamere, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 36 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Cho'Gath co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Nguoi choi Cho'Gath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Cho'Gath vs Tryndamere voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Cho'Gath vs Tryndamere?

Cho'Gath thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Cho'Gath duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 36 tran duoc phan tich.

Build Cho'Gath tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Cho'Gath tot nhat chong Tryndamere bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Liệt Sĩ, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Bạc. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Cho'Gath tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Cho'Gath tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Cho'Gath vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Cho'Gath co khac che Tryndamere khong?

Co, Cho'Gath co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 50.0%. Cho'Gath slightly edges out Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Cho'Gath nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Cho'Gath doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.