Diana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Dianavs Mordekaiser

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Diana vs Mordekaiser là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Diana thắng với 52.2% tỷ lệ thắng (+4.3%) trước Mordekaiser dựa trên 23 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Diana scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Diana tốt nhất cho đối đầu Diana vs Mordekaiser.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Diana

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Diana đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Diana - 52.2% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Diana
52.2% TT
VS
Đối đầu Mordekaiser vs Diana - 47.8% tỷ lệ thắng
Mordekaiser
47.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Diana vs Mordekaiser?

Diana thắng trận đối đầu Diana vs Mordekaiser
Người chiến thắng
Diana
Trận: 23
52.2%
Tỷ Lệ Thắng
47.8%
3.3
CS / phút
3.1
836
Sát thương / phút
816
12,254
Vàng / trận
11,779
215
Hồi phục / phút
497
1,060
Giảm sát thương / phút
1,504
0.3
CC / phút
0.6
44.4%
TLT Đầu Game
55.6%
57.1%
TLT Cuối Game
42.9%

Tóm tắt đối đầu Diana vs Mordekaiser

Trận đấu Diana vs Mordekaiser là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Diana thắng với tỷ lệ thắng 52.2% so với 47.8% của Mordekaiser, cho Diana lợi thế 4.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Diana scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Diana đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Diana nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Diana có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Mordekaiser là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Diana vs Mordekaiser

Diana thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Diana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Diana có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Diana
3.1Mordekaiser
Diana và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
836Diana
816Mordekaiser
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Diana và Mordekaiser, chỉ khác 20 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,254Diana
11,779Mordekaiser
Diana kiếm được 475 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Diana hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Diana
0.6Mordekaiser
Cả Diana và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,275Diana
2,002Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Diana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 726 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Diana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Diana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Diana Build Against Mordekaiser

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Diana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Diana chống lại Mordekaiser là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Diana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Diana cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Diana vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của DianaDiana44.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser55.6%
Cuối trận
Diana
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của DianaDiana57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser42.9%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Diana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Diana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Diana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Diana đạt các mốc scaling. Nếu Diana sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Diana Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Diana vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Diana vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Diana vs MordekaiserHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Diana vs MordekaiserNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Diana vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Diana vs MordekaiserCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Diana vs MordekaiserBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Diana vs Mordekaiser
80.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Diana ép lợi thế chống lại Mordekaiser, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Diana cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Diana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Diana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Diana trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.17%1744.794012,21847.2%60.8%
47.92%1444.394312,46450.9%46.1%
47.97%1231.374612,77654.0%43.8%
47.27%1105.688211,88660.0%40.0%
43.12%1095.983111,22744.4%42.2%
55.34%1036.081611,45255.3%55.4%
42.42%995.799412,32440.0%44.4%
42.42%995.594213,19956.7%36.2%
59.38%965.287612,19569.4%53.3%
37.89%951.470912,21535.6%40.0%
45.05%911.476312,71646.1%44.2%
38.89%901.470213,06341.2%37.5%
53.41%883.084511,61851.3%55.1%
55.26%761.469012,26752.9%57.1%
62.67%751.279513,24560.0%64.4%
35.14%741.467911,88226.5%42.5%
52.11%713.483512,24850.0%54.5%
52.86%705.584612,28547.6%55.1%
47.14%705.892711,83253.3%42.5%
59.42%696.395312,09361.3%57.9%
53.13%641.668812,02851.5%54.8%
49.21%635.51,01311,92150.0%48.8%
49.15%591.665012,45847.6%50.0%
42.11%576.090111,31346.4%37.9%
51.79%561.274911,91846.7%57.7%
37.74%531.572211,98842.9%34.4%
41.51%531.369913,36845.0%39.4%
49.02%516.182811,75652.2%46.4%
61.22%491.678012,89656.3%63.6%
66.67%486.293012,76172.2%63.3%
52.08%481.778112,77454.5%50.0%
46.81%475.887411,29945.8%47.8%
40.91%441.268212,07242.1%40.0%
51.16%435.885410,28741.7%63.2%
60.47%435.873010,28563.6%57.1%
64.29%423.282011,91771.4%57.1%
60.98%415.793412,17447.4%72.7%
34.21%386.282410,08243.5%20.0%
50.00%386.497212,57757.1%45.8%
56.76%375.71,10613,07660.0%55.6%
54.05%371.267211,11152.4%56.3%
61.11%361.276012,23252.6%70.6%
52.78%361.378811,67755.6%50.0%
60.00%353.396212,39350.0%66.7%
60.00%351.873011,39468.8%52.6%
57.14%351.678012,32361.1%52.9%
42.86%351.179312,01537.5%47.4%
45.45%331.174112,03261.5%35.0%
62.50%325.987611,60753.3%70.6%
48.39%313.187512,55163.6%40.0%
60.00%301.373911,91666.7%50.0%
53.33%301.368912,24540.0%66.7%
43.33%301.479014,59262.5%36.4%
51.72%296.279711,16457.1%46.7%
62.07%295.992011,22461.5%62.5%
34.62%263.982710,38931.3%40.0%
61.54%261.280212,99275.0%55.6%
52.00%256.11,00812,43541.7%61.5%
60.00%251.476012,24164.3%54.5%
48.00%251.772812,64555.6%43.8%
56.00%255.672411,27550.0%60.0%
62.50%241.668512,26571.4%58.8%
41.67%245.991712,04950.0%37.5%
52.17%233.383612,25444.4%57.1%
47.83%232.379613,71440.0%50.0%
52.17%235.797412,16250.0%53.3%
47.83%236.294712,82683.3%35.3%
40.00%202.980014,6190.0%50.0%
42.11%191.173412,70128.6%50.0%
42.11%195.77748,57238.5%50.0%
68.42%196.395312,352100.0%50.0%
63.16%193.995111,37755.6%70.0%
57.89%196.01,00814,12680.0%50.0%
44.44%183.470510,72270.0%12.5%
66.67%186.31,04113,61077.8%55.6%
56.25%161.471913,96380.0%45.5%
46.67%155.986912,04660.0%40.0%
33.33%152.078011,78828.6%37.5%
66.67%153.282612,20460.0%80.0%
35.71%146.183912,30440.0%33.3%
50.00%142.880411,89550.0%50.0%
61.54%131.875013,41560.0%62.5%
30.77%131.460810,81914.3%50.0%
46.15%133.783212,38140.0%50.0%
58.33%121.067112,89666.7%55.6%
36.36%115.791813,74725.0%42.9%
18.18%115.499910,1740.0%40.0%
36.36%114.788612,0600.0%50.0%
54.55%111.475114,57950.0%55.6%
54.55%113.67289,75225.0%71.4%
60.00%104.367310,15462.5%50.0%
50.00%101.363111,37660.0%40.0%
60.00%106.31,06711,83460.0%60.0%
80.00%105.91,01011,73880.0%80.0%
33.33%95.378212,1810.0%42.9%
44.44%92.11,03214,70950.0%42.9%
44.44%94.792915,459100.0%37.5%
55.56%93.181813,64066.7%50.0%
25.00%84.29339,61625.0%25.0%
50.00%85.393612,07150.0%50.0%
62.50%85.893212,46450.0%66.7%
50.00%84.380411,04825.0%75.0%
62.50%82.270310,69450.0%75.0%
50.00%81.585014,94250.0%50.0%
57.14%75.996313,77766.7%50.0%
42.86%75.989311,44233.3%50.0%
28.57%73.771310,88366.7%0.0%
42.86%76.11,14412,73333.3%50.0%
28.57%72.581710,69825.0%33.3%
42.86%75.07959,26450.0%33.3%
66.67%65.31,08814,727100.0%60.0%
66.67%64.81,17817,0790.0%80.0%
33.33%62.688314,73033.3%33.3%
66.67%61.687511,31950.0%75.0%
40.00%54.584413,2270.0%40.0%
60.00%54.37288,258100.0%33.3%
60.00%51.953210,54750.0%100.0%
60.00%55.891615,7180.0%60.0%
20.00%57.292412,9260.0%50.0%
40.00%55.588511,98733.3%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Diana vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Diana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Diana thang tran doi dau Diana vs Mordekaiser voi ty le thang 52.2% so voi 47.8% cua Mordekaiser, chenh lech 4.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Diana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Diana voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Diana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Diana chiem uu the trong tran Diana vs Mordekaiser voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Diana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Diana vs Mordekaiser?

Diana thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 52.2% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 4.3 diem phan tram co nghia la Diana duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Diana tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Diana tot nhat chong Mordekaiser bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Diana tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Diana tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Diana vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Diana co khac che Mordekaiser khong?

Co, Diana co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 52.2%. Diana has a solid advantage over Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Diana nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Diana doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Mordekaiser. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.