Diana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Dianavs Mordekaiser

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Diana vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Diana dựa trên 14 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Diana scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Diana tốt nhất cho đối đầu Diana vs Mordekaiser.

Diana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Diana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 42.9% win rateMordekaiser(42.9%)
Diana - 42.9% win rate in this matchup
Diana
42.9% WR
VS
Mordekaiser vs Diana matchup - 57.1% win rate
Mordekaiser
57.1% WR

Who Wins the Diana vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Diana vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 14
42.9%
Win Rate
57.1%
3.0
CS / min
3.2
755
DMG / min
829
12,081
Gold / game
12,957
179
Heal / min
442
1,020
DMG Mitigated / min
1,282
0.3
CC / min
0.6
33.3%
Early Game WR
66.7%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Diana vs Mordekaiser

Trận đấu Diana vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Diana, cho Mordekaiser lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Diana scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Diana đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Diana nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Diana nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Diana vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Diana trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Diana, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.0Diana
3.2Mordekaiser
Diana và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
755Diana
829Mordekaiser
Mordekaiser gây 75 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Diana. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Diana chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,081Diana
12,957Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 876 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Diana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Diana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Diana
0.6Mordekaiser
Cả Diana và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,199Diana
1,723Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Diana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 524 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Diana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Diana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Diana Build Against Mordekaiser

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Diana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Diana chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Diana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Diana vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của DianaDiana33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser66.7%
Cuối trận
Diana
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của DianaDiana50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser50.0%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Diana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Diana ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Mordekaiser. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Mordekaiser có lợi thế sớm, nhưng Diana dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Diana Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Diana vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Diana vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Diana vs MordekaiserHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Diana vs MordekaiserNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Diana vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Diana vs MordekaiserCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Diana vs MordekaiserThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Diana vs Mordekaiser
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Diana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Diana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Diana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Diana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Diana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.89%1066.089612,54257.5%47.5%
46.88%961.470112,76850.9%41.5%
44.21%951.368512,66154.4%34.7%
53.41%881.674013,05457.1%50.0%
40.48%845.886012,46647.1%36.0%
46.91%811.475312,44346.5%47.4%
51.90%796.181713,19263.3%44.9%
52.56%781.479714,27665.6%43.5%
48.00%754.385011,97651.2%43.8%
49.33%755.693312,65248.6%50.0%
37.84%741.575313,37843.8%33.3%
49.30%714.089713,29055.6%45.5%
56.52%691.777913,48154.8%57.9%
54.41%686.295413,29353.6%55.0%
49.23%655.988112,35254.8%44.1%
45.31%645.985611,96039.4%51.6%
46.03%636.286512,22342.9%48.6%
57.14%635.286312,40456.0%57.9%
56.14%576.099812,19848.3%64.3%
52.63%575.786911,31251.7%53.6%
51.79%565.889712,43761.3%40.0%
59.26%543.492514,29169.6%51.6%
37.74%531.485012,88538.5%37.0%
49.02%515.990612,44340.9%55.2%
43.48%466.079511,94447.6%40.0%
54.35%461.478313,55643.8%60.0%
50.00%446.088311,93163.6%36.4%
35.71%426.385411,48334.8%36.8%
53.66%411.680112,95545.8%64.7%
47.50%401.470113,41960.0%40.0%
41.03%393.982312,59941.2%40.9%
36.84%386.079011,31343.8%31.8%
59.46%371.274213,67770.6%50.0%
45.95%371.270211,96142.1%50.0%
57.14%356.093313,40884.6%40.9%
57.14%351.569112,15855.6%58.8%
52.94%341.170412,14460.0%47.4%
66.67%336.185011,57864.7%68.8%
78.79%335.61,00112,83776.9%80.0%
43.75%322.178513,77363.6%33.3%
46.88%321.373512,19350.0%41.7%
48.39%312.477212,71258.3%42.1%
41.94%311.687112,54741.2%42.9%
43.33%302.685311,67244.4%41.7%
63.33%305.486912,21650.0%72.2%
51.72%291.480413,53753.9%50.0%
48.28%291.690912,53643.8%53.9%
68.97%296.091612,06478.6%60.0%
57.14%281.485214,01960.0%55.6%
53.57%285.792812,38961.5%46.7%
48.15%271.477814,61054.5%43.8%
70.37%276.289511,94770.6%70.0%
48.15%271.372012,15558.3%40.0%
66.67%271.381013,65066.7%66.7%
34.62%261.877813,33946.1%23.1%
46.15%265.196812,22146.1%46.1%
44.00%251.376813,35750.0%38.5%
58.33%241.477612,85150.0%64.3%
54.17%246.096714,32850.0%56.3%
47.83%234.084712,72941.7%54.5%
45.45%225.997413,21462.5%35.7%
40.91%226.286011,64246.1%33.3%
61.90%212.172611,96375.0%44.4%
60.00%201.475311,43275.0%50.0%
50.00%202.377113,59650.0%50.0%
57.89%191.397714,94566.7%53.9%
42.11%191.368212,09644.4%40.0%
50.00%182.076912,25945.5%57.1%
44.44%181.786813,91571.4%27.3%
55.56%182.367012,44961.5%40.0%
52.94%174.782913,10642.9%60.0%
52.94%171.480313,45866.7%37.5%
23.53%171.164812,15833.3%12.5%
52.94%175.883812,18042.9%60.0%
50.00%165.81,01513,10450.0%50.0%
62.50%166.396912,462100.0%40.0%
66.67%156.292714,08450.0%69.2%
46.67%152.368711,71866.7%16.7%
26.67%154.371711,86828.6%25.0%
50.00%146.497312,83262.5%33.3%
42.86%144.783712,24244.4%40.0%
42.86%143.075512,08133.3%50.0%
42.86%141.177810,99940.0%50.0%
64.29%145.81,05113,62275.0%60.0%
35.71%143.179512,92340.0%33.3%
64.29%144.992712,45550.0%75.0%
69.23%135.093912,965100.0%60.0%
53.85%131.691514,04340.0%62.5%
76.92%136.29229,86080.0%66.7%
75.00%121.971412,01087.5%50.0%
66.67%121.872012,10557.1%80.0%
45.45%115.579012,30650.0%40.0%
36.36%114.81,03513,43066.7%25.0%
27.27%115.673210,89250.0%0.0%
63.64%115.61,14912,88840.0%83.3%
50.00%104.175515,05550.0%50.0%
44.44%91.681313,79733.3%50.0%
44.44%96.993512,81933.3%66.7%
66.67%91.174611,69150.0%100.0%
44.44%94.685913,10650.0%42.9%
44.44%96.288710,78366.7%0.0%
25.00%81.553810,59320.0%33.3%
28.57%73.173810,93950.0%0.0%
28.57%74.585512,06650.0%0.0%
42.86%72.496015,10150.0%40.0%
28.57%75.21,07713,66666.7%0.0%
57.14%74.193315,59450.0%60.0%
42.86%75.51,01017,0430.0%42.9%
50.00%65.592814,6800.0%50.0%
40.00%54.91,04313,7690.0%50.0%
60.00%50.972312,17550.0%100.0%
20.00%57.098212,74733.3%0.0%
40.00%51.273513,08766.7%0.0%
80.00%56.077510,838100.0%50.0%
40.00%53.288714,90233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Diana vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Diana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Diana vs Mordekaiser voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Diana, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Diana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Diana voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Diana choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Diana chiem uu the trong tran Diana vs Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Diana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Diana vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Diana voi ty le thang 57.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Diana tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Diana tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Diana tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Diana tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Diana vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Diana co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Diana gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 42.9% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Diana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Diana nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Diana doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Focus on safe farming — you outscale Mordekaiser in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.