Diana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Dianavs Nocturne

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Diana vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Diana thắng với 52.6% tỷ lệ thắng (+5.1%) trước Nocturne dựa trên 78 trận. Diana wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Diana tốt nhất cho đối đầu Diana vs Nocturne.

Diana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Diana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 52.6% win rateNocturne(52.6%)
Diana - 52.6% win rate in this matchup
Diana
52.6% WR
VS
Nocturne vs Diana matchup - 47.4% win rate
Nocturne
47.4% WR

Who Wins the Diana vs Nocturne Matchup?

Diana wins the Diana vs Nocturne matchup
Winner
Diana
Matches: 78
52.6%
Win Rate
47.4%
1.4
CS / min
1.2
797
DMG / min
689
14,276
Gold / game
13,358
284
Heal / min
490
1,265
DMG Mitigated / min
882
0.5
CC / min
6.0
65.6%
Early Game WR
34.4%
43.5%
Late Game WR
56.5%

Tóm tắt đối đầu Diana vs Nocturne

Trận đấu Diana vs Nocturne là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 78 trận gần đây được phân tích, Diana thắng với tỷ lệ thắng 52.6% so với 47.4% của Nocturne, cho Diana lợi thế 5.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Diana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Diana cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Diana có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nocturne là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Diana vs Nocturne

Diana thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Diana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Diana có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Diana
1.2Nocturne
Diana và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
797Diana
689Nocturne
Diana vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 108 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Diana chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,276Diana
13,358Nocturne
Diana tạo ra 918 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nocturne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Diana liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nocturne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Diana
6.0Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Diana, với 5.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Diana nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,549Diana
1,372Nocturne
Diana vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 178 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Diana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Diana Build Against Nocturne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Diana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Diana chống lại Nocturne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Diana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Diana vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Diana
65.6%
+31.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của DianaDiana65.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne34.4%
Cuối trận
Nocturne
56.5%
+13.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của DianaDiana43.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne56.5%

Diana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.6% — dẫn đầu 31.2 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Diana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.5% — 13.0 điểm trên Diana. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Diana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nocturne đạt các mốc scaling. Nếu Nocturne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Diana Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Diana vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Diana vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Diana vs NocturneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Diana vs NocturneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Diana vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Diana vs NocturneCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Diana vs NocturneThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Diana vs Nocturne
68.8% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Diana ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Diana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Diana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Diana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Diana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.89%1066.089612,54257.5%47.5%
46.88%961.470112,76850.9%41.5%
44.21%951.368512,66154.4%34.7%
53.41%881.674013,05457.1%50.0%
40.48%845.886012,46647.1%36.0%
46.91%811.475312,44346.5%47.4%
51.90%796.181713,19263.3%44.9%
52.56%781.479714,27665.6%43.5%
48.00%754.385011,97651.2%43.8%
49.33%755.693312,65248.6%50.0%
37.84%741.575313,37843.8%33.3%
49.30%714.089713,29055.6%45.5%
56.52%691.777913,48154.8%57.9%
54.41%686.295413,29353.6%55.0%
49.23%655.988112,35254.8%44.1%
45.31%645.985611,96039.4%51.6%
46.03%636.286512,22342.9%48.6%
57.14%635.286312,40456.0%57.9%
56.14%576.099812,19848.3%64.3%
52.63%575.786911,31251.7%53.6%
51.79%565.889712,43761.3%40.0%
59.26%543.492514,29169.6%51.6%
37.74%531.485012,88538.5%37.0%
49.02%515.990612,44340.9%55.2%
43.48%466.079511,94447.6%40.0%
54.35%461.478313,55643.8%60.0%
50.00%446.088311,93163.6%36.4%
35.71%426.385411,48334.8%36.8%
53.66%411.680112,95545.8%64.7%
47.50%401.470113,41960.0%40.0%
41.03%393.982312,59941.2%40.9%
36.84%386.079011,31343.8%31.8%
59.46%371.274213,67770.6%50.0%
45.95%371.270211,96142.1%50.0%
57.14%356.093313,40884.6%40.9%
57.14%351.569112,15855.6%58.8%
52.94%341.170412,14460.0%47.4%
66.67%336.185011,57864.7%68.8%
78.79%335.61,00112,83776.9%80.0%
43.75%322.178513,77363.6%33.3%
46.88%321.373512,19350.0%41.7%
48.39%312.477212,71258.3%42.1%
41.94%311.687112,54741.2%42.9%
43.33%302.685311,67244.4%41.7%
63.33%305.486912,21650.0%72.2%
51.72%291.480413,53753.9%50.0%
48.28%291.690912,53643.8%53.9%
68.97%296.091612,06478.6%60.0%
57.14%281.485214,01960.0%55.6%
53.57%285.792812,38961.5%46.7%
48.15%271.477814,61054.5%43.8%
70.37%276.289511,94770.6%70.0%
48.15%271.372012,15558.3%40.0%
66.67%271.381013,65066.7%66.7%
34.62%261.877813,33946.1%23.1%
46.15%265.196812,22146.1%46.1%
44.00%251.376813,35750.0%38.5%
58.33%241.477612,85150.0%64.3%
54.17%246.096714,32850.0%56.3%
47.83%234.084712,72941.7%54.5%
45.45%225.997413,21462.5%35.7%
40.91%226.286011,64246.1%33.3%
61.90%212.172611,96375.0%44.4%
60.00%201.475311,43275.0%50.0%
50.00%202.377113,59650.0%50.0%
57.89%191.397714,94566.7%53.9%
42.11%191.368212,09644.4%40.0%
50.00%182.076912,25945.5%57.1%
44.44%181.786813,91571.4%27.3%
55.56%182.367012,44961.5%40.0%
52.94%174.782913,10642.9%60.0%
52.94%171.480313,45866.7%37.5%
23.53%171.164812,15833.3%12.5%
52.94%175.883812,18042.9%60.0%
50.00%165.81,01513,10450.0%50.0%
62.50%166.396912,462100.0%40.0%
66.67%156.292714,08450.0%69.2%
46.67%152.368711,71866.7%16.7%
26.67%154.371711,86828.6%25.0%
50.00%146.497312,83262.5%33.3%
42.86%144.783712,24244.4%40.0%
42.86%143.075512,08133.3%50.0%
42.86%141.177810,99940.0%50.0%
64.29%145.81,05113,62275.0%60.0%
35.71%143.179512,92340.0%33.3%
64.29%144.992712,45550.0%75.0%
69.23%135.093912,965100.0%60.0%
53.85%131.691514,04340.0%62.5%
76.92%136.29229,86080.0%66.7%
75.00%121.971412,01087.5%50.0%
66.67%121.872012,10557.1%80.0%
45.45%115.579012,30650.0%40.0%
36.36%114.81,03513,43066.7%25.0%
27.27%115.673210,89250.0%0.0%
63.64%115.61,14912,88840.0%83.3%
50.00%104.175515,05550.0%50.0%
44.44%91.681313,79733.3%50.0%
44.44%96.993512,81933.3%66.7%
66.67%91.174611,69150.0%100.0%
44.44%94.685913,10650.0%42.9%
44.44%96.288710,78366.7%0.0%
25.00%81.553810,59320.0%33.3%
28.57%73.173810,93950.0%0.0%
28.57%74.585512,06650.0%0.0%
42.86%72.496015,10150.0%40.0%
28.57%75.21,07713,66666.7%0.0%
57.14%74.193315,59450.0%60.0%
42.86%75.51,01017,0430.0%42.9%
50.00%65.592814,6800.0%50.0%
40.00%54.91,04313,7690.0%50.0%
60.00%50.972312,17550.0%100.0%
20.00%57.098212,74733.3%0.0%
40.00%51.273513,08766.7%0.0%
80.00%56.077510,838100.0%50.0%
40.00%53.288714,90233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Diana vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Diana choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Diana thang tran doi dau Diana vs Nocturne voi ty le thang 52.6% so voi 47.4% cua Nocturne, chenh lech 5.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 78 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Diana choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Diana co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 65.6% so voi 34.4%. Nguoi choi Diana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Diana choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Diana vs Nocturne voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Diana vs Nocturne?

Diana thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 52.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 5.1 diem phan tram co nghia la Diana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 78 tran duoc phan tich.

Build Diana tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Diana tot nhat chong Nocturne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Diana tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Diana tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 68.8% win rate in the Diana vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Diana co khac che Nocturne khong?

Co, Diana co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 52.6%. Diana strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Diana nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Diana doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.