Diana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
5.9%

Dianavs Vex

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Diana vs Vex là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Diana thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Vex dựa trên 86 trận. Vex wins the early laning phase while Diana scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Diana tốt nhất cho đối đầu Diana vs Vex.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Diana

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Diana đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Diana - 50.0% win rate in this matchup
Diana
50.0% TT
VS
Vex vs Diana matchup - 50.0% win rate
Vex
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Diana vs Vex?

Diana wins the Diana vs Vex matchup
Người chiến thắng
Diana
Trận: 86
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
5.9
CS / phút
6.1
891
Sát thương / phút
841
11,986
Vàng / trận
11,129
101
Hồi phục / phút
91
899
Giảm sát thương / phút
469
0.2
CC / phút
1.1
44.4%
TLT Đầu Game
55.6%
54.0%
TLT Cuối Game
46.0%

Tóm tắt đối đầu Diana vs Vex

Trận đấu Diana vs Vex là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 86 trận gần đây được phân tích, Diana thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Vex, cho Diana lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vex kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Diana scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vex cần ép lợi thế trước khi Diana đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Diana nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vex dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Diana có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Vex là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Diana vs Vex

Diana thắng giai đoạn đi lane trước Vex trong League of Legends

Diana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vex, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Diana có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Diana
6.1Vex
Diana và Vex farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
891Diana
841Vex
Diana gây 51 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Vex. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Vex chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Diana đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,986Diana
11,129Vex
Diana tạo ra 856 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vex. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Diana liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vex nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Diana
1.1Vex
Vex mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Diana, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Vex có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Diana nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,000Diana
559Vex
Diana vượt trội Vex đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 441 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Diana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vex bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vex, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Diana Build Against Vex

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Diana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Diana chống lại Vex là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Diana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Diana vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của DianaDiana44.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex55.6%
Cuối trận
Diana
54.0%
+8.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của DianaDiana54.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex46.0%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Diana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Diana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.0% — 8.0 điểm trên Vex. Trận kéo dài rất ưu ái Diana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vex phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Diana đạt các mốc scaling. Nếu Diana sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Diana Runes Against Vex

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Diana vs VexÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Diana vs VexTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Diana vs VexKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Diana vs VexThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Diana vs Vex
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Diana vs VexPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Diana vs VexThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Diana vs Vex
60.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Diana tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Vex.


Du lieu doi dau cua Diana cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Diana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Diana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Diana trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%3001.367312,45350.7%49.3%
45.97%2981.371112,72646.1%45.8%
55.93%2951.374613,01556.6%55.4%
49.11%2811.476512,99853.9%45.0%
47.50%2401.270312,26050.4%44.4%
42.98%2351.476512,29942.6%43.3%
43.42%2281.470412,67140.2%46.3%
55.70%2286.091412,08759.0%52.9%
38.79%2141.272412,58736.4%40.9%
40.09%2122.383312,61539.8%40.3%
50.24%2093.789912,23049.1%51.5%
44.71%2081.471912,63940.6%48.6%
50.00%2003.281812,41052.6%47.6%
53.44%1891.474012,87352.9%53.9%
48.88%1783.380212,19652.3%45.6%
46.02%1766.089912,36448.0%44.4%
53.57%1685.392312,44553.1%54.0%
48.21%1685.890612,03748.6%48.0%
45.45%1545.186812,37849.3%41.8%
45.14%1445.884111,74640.8%50.0%
42.14%1406.093411,54448.0%35.8%
50.36%1375.695411,30250.0%50.7%
54.07%1352.983512,85756.3%52.1%
52.67%1311.371713,17650.9%54.0%
55.38%1306.292312,59249.2%61.2%
42.24%1161.270712,58043.6%41.0%
52.78%1085.790412,29151.1%54.1%
50.00%1065.888812,46842.0%57.1%
50.96%1041.476212,97551.1%50.9%
48.08%1041.271112,53252.1%44.6%
51.46%1031.376313,18353.1%50.0%
57.00%1001.378112,79650.9%63.8%
61.62%991.477713,79566.7%58.3%
45.92%981.679212,80846.1%45.8%
55.91%931.477114,06948.6%60.3%
54.35%921.574112,39452.0%57.1%
42.22%901.372812,78537.2%46.8%
50.00%865.989111,98644.4%54.0%
53.57%846.190812,80160.6%49.0%
57.50%805.783912,62171.0%49.0%
47.50%805.777411,49148.7%46.3%
53.85%781.179812,86940.0%65.1%
48.05%771.167712,52147.2%48.8%
45.33%756.085611,72350.0%41.5%
54.67%752.275413,05843.8%62.8%
50.68%731.574412,64851.6%50.0%
42.03%691.375012,75226.7%53.9%
56.52%695.779712,17769.0%47.5%
54.41%681.272313,06868.0%46.5%
51.47%686.285312,04863.6%40.0%
47.76%671.578012,78155.2%42.1%
59.38%646.191812,43151.6%66.7%
45.31%645.789011,58651.7%40.0%
67.19%645.987412,01769.0%65.7%
48.39%624.383112,47056.0%43.2%
50.85%596.091513,46960.0%46.1%
41.07%566.287010,95839.4%43.5%
48.21%565.893012,29948.1%48.3%
58.18%553.585712,36970.0%44.0%
65.45%556.297912,77167.9%63.0%
40.74%545.81,06911,90444.0%37.9%
47.17%533.172112,60355.0%42.4%
59.62%526.486311,70963.6%52.6%
56.86%516.01,01212,38165.2%50.0%
33.33%512.182013,13436.4%31.0%
52.00%502.979813,03966.7%41.4%
50.00%485.91,01912,63757.9%44.8%
42.22%451.685813,39039.1%45.5%
46.51%435.81,00011,30545.5%47.6%
52.38%425.693013,17957.9%47.8%
45.24%422.081412,35055.6%37.5%
45.24%421.476913,60540.0%48.1%
41.03%392.783112,82937.5%43.5%
41.03%396.494711,89652.9%31.8%
53.85%392.081011,85561.1%47.6%
71.05%384.883212,92681.3%63.6%
65.79%381.769513,34360.0%69.6%
50.00%361.583313,31450.0%50.0%
60.61%335.887713,25483.3%55.6%
48.48%336.290011,78057.1%42.1%
53.13%325.986810,80461.9%36.4%
56.67%301.991911,90953.3%60.0%
41.38%292.590812,98563.6%27.8%
57.14%282.181111,66660.0%53.9%
53.57%281.185412,70760.0%46.1%
50.00%284.082813,41337.5%55.0%
46.43%281.674613,50038.5%53.3%
48.15%271.866912,40750.0%46.1%
55.56%271.674614,14777.8%44.4%
38.46%264.788011,98636.4%40.0%
73.08%261.764913,14181.8%66.7%
34.62%266.384811,31941.2%22.2%
48.00%252.976112,33828.6%55.6%
48.00%253.196011,77266.7%37.5%
40.00%255.382813,16314.3%50.0%
52.00%255.097612,71658.3%46.1%
32.00%251.465210,52729.4%37.5%
58.33%243.477412,22571.4%40.0%
52.17%231.889613,73762.5%46.7%
43.48%235.790311,88244.4%42.9%
50.00%225.681212,42644.4%53.9%
47.62%213.286913,39233.3%53.3%
60.00%201.571212,63658.3%62.5%
36.84%191.770512,57744.4%30.0%
47.06%175.697411,34328.6%60.0%
58.82%175.590913,09640.0%66.7%
56.25%161.184413,81750.0%66.7%
46.67%154.276210,22866.7%16.7%
42.86%145.989912,97140.0%44.4%
58.33%124.579112,72871.4%40.0%
81.82%116.684711,55283.3%80.0%
50.00%101.283113,41950.0%50.0%
60.00%104.183912,70050.0%75.0%
50.00%105.682911,75425.0%66.7%
30.00%104.072812,83240.0%20.0%
77.78%94.386512,51266.7%83.3%
44.44%93.862811,42866.7%33.3%
33.33%94.597615,538100.0%25.0%
55.56%96.41,09313,20450.0%66.7%
55.56%94.777510,40866.7%50.0%
44.44%94.095412,67450.0%40.0%
75.00%84.784012,21350.0%83.3%
37.50%86.487412,21850.0%25.0%
25.00%81.377212,34125.0%25.0%
12.50%84.589512,83950.0%0.0%
25.00%85.182513,02233.3%20.0%
71.43%74.380613,835100.0%50.0%
28.57%75.675911,63625.0%33.3%
16.67%65.896214,4240.0%16.7%
66.67%64.71,02614,444100.0%50.0%
100.00%55.41,13915,101100.0%100.0%
60.00%56.785114,168100.0%50.0%
40.00%53.785811,079100.0%0.0%
80.00%53.885316,562100.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Diana vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Diana choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Diana thang tran doi dau Diana vs Vex voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Vex, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 86 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Diana choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Diana voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Diana choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Diana chiem uu the trong tran Diana vs Vex voi ty le thang 54.0% so voi 46.0%. Diana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Diana vs Vex?

Diana thang tran doi dau voi Vex voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Diana duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 86 tran duoc phan tich.

Build Diana tot nhat chong Vex la gi?

Build Diana tot nhat chong Vex bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Diana tot nhat chong Vex la gi?

Rune Diana tot nhat chong Vex su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Diana vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Diana co khac che Vex khong?

Co, Diana co tran doi dau thuan loi truoc Vex voi ty le thang 50.0%. Diana slightly edges out Vex tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Diana nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Diana doi dau voi Vex, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Vex. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.