
Gangplankvs Heimerdinger
Gangplank vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Gangplank thắng với 62.2% tỷ lệ thắng (+24.3%) trước Heimerdinger dựa trên 37 trận. Gangplank holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gangplank tốt nhất cho đối đầu Gangplank vs Heimerdinger.
Gangplank Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gangplank performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Gangplank vs Heimerdinger Matchup?

Tóm tắt đối đầu Gangplank vs Heimerdinger
Trận đấu Gangplank vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 37 trận gần đây được phân tích, Gangplank thắng với tỷ lệ thắng 62.2% so với 37.8% của Heimerdinger, cho Gangplank lợi thế 24.3 điểm phần trăm. Gangplank thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Heimerdinger khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gangplank dẫn trước 465 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gangplank có thể tự tin chọn vào Heimerdinger và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Heimerdinger ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Gangplank vs Heimerdinger
Gangplank được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gangplank có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Gangplank Build Against Heimerdinger
Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gangplank cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gangplank chống lại Heimerdinger là Súng Hải Tặc, Lưỡi Hái Linh Hồn và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Gangplank sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gangplank vs Heimerdinger.
Early Game vs Late Game
Gangplank thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.3% — dẫn đầu 6.7 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gangplank có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Gangplank vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 68.2% — 36.4 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Gangplank, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Gangplank giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Heimerdinger nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Gangplank Runes Against Heimerdinger
Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Gangplank ép lợi thế chống lại Heimerdinger, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Gangplank cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gangplank khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gangplank tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.85% | 136 | 7.3 | 945 | 14,040 | 47.7% | 42.3% | |
| 55.56% | 135 | 7.4 | 1,034 | 14,768 | 50.0% | 60.0% | |
| 45.87% | 109 | 7.3 | 1,303 | 14,143 | 52.1% | 41.0% | |
| 37.74% | 106 | 7.0 | 1,026 | 14,160 | 32.7% | 42.6% | |
| 48.00% | 100 | 7.2 | 851 | 13,641 | 53.3% | 43.6% | |
| 51.02% | 98 | 6.9 | 998 | 14,421 | 52.4% | 50.0% | |
| 48.96% | 96 | 6.9 | 1,089 | 13,651 | 49.0% | 48.9% | |
| 48.86% | 88 | 7.0 | 934 | 14,040 | 38.6% | 59.1% | |
| 44.16% | 77 | 6.8 | 841 | 13,936 | 32.3% | 52.2% | |
| 46.75% | 77 | 7.0 | 960 | 14,858 | 48.6% | 45.0% | |
| 44.74% | 76 | 7.2 | 929 | 14,328 | 48.8% | 40.0% | |
| 52.00% | 75 | 7.3 | 964 | 15,121 | 50.0% | 53.5% | |
| 52.05% | 73 | 6.8 | 993 | 13,897 | 48.5% | 55.0% | |
| 47.22% | 72 | 7.5 | 1,185 | 15,731 | 33.3% | 54.2% | |
| 44.44% | 72 | 6.9 | 993 | 13,853 | 48.3% | 41.9% | |
| 43.66% | 71 | 7.0 | 949 | 14,201 | 32.4% | 55.9% | |
| 53.62% | 69 | 7.0 | 1,048 | 14,424 | 60.0% | 50.0% | |
| 42.65% | 68 | 6.8 | 904 | 13,890 | 24.1% | 56.4% | |
| 46.27% | 67 | 6.9 | 954 | 14,592 | 58.3% | 39.5% | |
| 43.28% | 67 | 7.2 | 1,191 | 14,905 | 33.3% | 48.8% | |
| 42.42% | 66 | 7.8 | 1,076 | 15,776 | 33.3% | 47.6% | |
| 50.00% | 66 | 7.1 | 985 | 14,725 | 51.7% | 48.6% | |
| 53.97% | 63 | 7.1 | 991 | 13,820 | 61.3% | 46.9% | |
| 56.45% | 62 | 7.3 | 1,076 | 14,427 | 57.1% | 55.9% | |
| 49.12% | 57 | 7.2 | 990 | 15,602 | 55.0% | 46.0% | |
| 48.00% | 50 | 7.1 | 1,007 | 14,561 | 47.6% | 48.3% | |
| 51.02% | 49 | 7.2 | 1,069 | 15,154 | 43.5% | 57.7% | |
| 44.68% | 47 | 7.2 | 1,012 | 14,438 | 45.5% | 44.0% | |
| 46.34% | 41 | 7.4 | 1,036 | 15,531 | 43.8% | 48.0% | |
| 45.00% | 40 | 6.8 | 944 | 14,529 | 42.9% | 46.1% | |
| 52.50% | 40 | 7.2 | 842 | 13,909 | 36.8% | 66.7% | |
| 38.46% | 39 | 6.7 | 1,073 | 14,542 | 42.9% | 36.0% | |
| 52.63% | 38 | 6.6 | 1,211 | 14,429 | 47.1% | 57.1% | |
| 62.16% | 37 | 7.0 | 978 | 16,007 | 53.3% | 68.2% | |
| 41.18% | 34 | 7.4 | 944 | 14,214 | 70.0% | 29.2% | |
| 50.00% | 34 | 6.5 | 872 | 15,090 | 44.4% | 52.0% | |
| 52.94% | 34 | 7.0 | 1,072 | 14,526 | 54.5% | 52.2% | |
| 47.06% | 34 | 6.8 | 1,084 | 14,640 | 46.1% | 47.6% | |
| 43.75% | 32 | 6.7 | 1,011 | 13,857 | 42.9% | 44.4% | |
| 58.06% | 31 | 7.1 | 1,004 | 15,062 | 60.0% | 56.3% | |
| 51.61% | 31 | 7.7 | 910 | 15,273 | 70.0% | 42.9% | |
| 41.94% | 31 | 7.3 | 916 | 14,728 | 25.0% | 47.8% | |
| 62.07% | 29 | 6.8 | 811 | 14,491 | 60.0% | 64.3% | |
| 57.14% | 28 | 6.5 | 905 | 14,955 | 53.9% | 60.0% | |
| 64.29% | 28 | 6.7 | 1,051 | 15,046 | 72.7% | 58.8% | |
| 52.00% | 25 | 7.2 | 837 | 15,151 | 62.5% | 47.1% | |
| 56.52% | 23 | 7.1 | 928 | 13,905 | 54.5% | 58.3% | |
| 59.09% | 22 | 6.4 | 988 | 14,952 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 22 | 7.5 | 1,071 | 16,123 | 42.9% | 53.3% | |
| 36.36% | 22 | 6.7 | 995 | 15,726 | 25.0% | 42.9% | |
| 52.38% | 21 | 6.8 | 934 | 14,513 | 70.0% | 36.4% | |
| 66.67% | 21 | 6.8 | 1,017 | 14,137 | 85.7% | 57.1% | |
| 33.33% | 21 | 7.4 | 931 | 15,319 | 22.2% | 41.7% | |
| 55.00% | 20 | 6.9 | 937 | 13,967 | 72.7% | 33.3% | |
| 50.00% | 20 | 7.1 | 1,098 | 15,835 | 40.0% | 53.3% | |
| 52.63% | 19 | 7.2 | 933 | 15,245 | 71.4% | 41.7% | |
| 55.56% | 18 | 7.0 | 1,089 | 15,809 | 50.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 18 | 7.3 | 844 | 13,473 | 22.2% | 44.4% | |
| 46.67% | 15 | 6.5 | 954 | 14,621 | 40.0% | 50.0% | |
| 64.29% | 14 | 7.2 | 1,117 | 16,160 | 40.0% | 77.8% | |
| 78.57% | 14 | 7.2 | 1,036 | 13,588 | 83.3% | 75.0% | |
| 61.54% | 13 | 6.9 | 1,248 | 18,059 | 50.0% | 66.7% | |
| 53.85% | 13 | 6.9 | 1,034 | 14,587 | 50.0% | 57.1% | |
| 53.85% | 13 | 6.8 | 925 | 15,305 | 50.0% | 55.6% | |
| 58.33% | 12 | 6.6 | 1,114 | 14,772 | 40.0% | 71.4% | |
| 45.45% | 11 | 7.1 | 761 | 13,494 | 50.0% | 42.9% | |
| 54.55% | 11 | 7.4 | 952 | 14,593 | 33.3% | 80.0% | |
| 45.45% | 11 | 7.6 | 1,038 | 16,032 | 0.0% | 62.5% | |
| 40.00% | 10 | 7.1 | 871 | 13,964 | 0.0% | 57.1% | |
| 70.00% | 10 | 7.0 | 725 | 10,882 | 71.4% | 66.7% | |
| 33.33% | 9 | 7.0 | 800 | 14,206 | 0.0% | 42.9% | |
| 55.56% | 9 | 7.2 | 907 | 15,131 | 40.0% | 75.0% | |
| 11.11% | 9 | 6.8 | 707 | 12,043 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 7.9 | 675 | 13,987 | 66.7% | 40.0% | |
| 25.00% | 8 | 5.8 | 526 | 9,197 | 33.3% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 7.5 | 920 | 12,005 | 50.0% | 25.0% | |
| 62.50% | 8 | 7.6 | 915 | 13,734 | 50.0% | 75.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.6 | 804 | 14,716 | 33.3% | 40.0% | |
| 37.50% | 8 | 7.1 | 812 | 13,014 | 66.7% | 20.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.0 | 833 | 13,954 | 50.0% | 75.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.5 | 1,150 | 14,857 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 7.0 | 882 | 15,236 | 50.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.9 | 902 | 13,606 | 66.7% | 25.0% | |
| 14.29% | 7 | 7.1 | 875 | 13,276 | 0.0% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.1 | 1,041 | 13,818 | 25.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 7.6 | 1,223 | 16,797 | 33.3% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.5 | 1,237 | 17,185 | 50.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.8 | 790 | 13,498 | 33.3% | 66.7% | |
| 20.00% | 5 | 5.7 | 755 | 12,878 | 0.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 7.5 | 901 | 9,965 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.7 | 1,007 | 13,546 | 100.0% | 33.3% | |
| 20.00% | 5 | 6.7 | 1,047 | 16,179 | 0.0% | 25.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.6 | 943 | 12,679 | 75.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.8 | 984 | 15,723 | 0.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.7 | 967 | 14,747 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 6.7 | 804 | 10,850 | 33.3% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 7.3 | 1,049 | 15,540 | 50.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.7 | 684 | 10,290 | 0.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Gangplank vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp
Gangplank choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?
Gangplank thang tran doi dau Gangplank vs Heimerdinger voi ty le thang 62.2% so voi 37.8% cua Heimerdinger, chenh lech 24.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 37 tran xep hang gan day trong ban 26.3.
Gangplank choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Gangplank co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Nguoi choi Gangplank nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Gangplank choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Gangplank chiem uu the trong tran Gangplank vs Heimerdinger voi ty le thang 68.2% so voi 31.8%. Gangplank phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Gangplank vs Heimerdinger?
Gangplank thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 62.2% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 24.3 diem phan tram co nghia la Gangplank duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 37 tran duoc phan tich.
Build Gangplank tot nhat chong Heimerdinger la gi?
Build Gangplank tot nhat chong Heimerdinger bao gom Súng Hải Tặc, Lưỡi Hái Linh Hồn, Nỏ Thần Dominik with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Gangplank tot nhat chong Heimerdinger la gi?
Rune Gangplank tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gangplank vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Gangplank co khac che Heimerdinger khong?
Co, Gangplank co tran doi dau thuan loi truoc Heimerdinger voi ty le thang 62.2%. Gangplank strongly counters Heimerdinger tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.
Choi Gangplank nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?
Khi choi Gangplank doi dau voi Heimerdinger, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
