Gangplank - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
2.6%

Gangplankvs Tryndamere

CFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gangplank vs Tryndamere là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Tryndamere thắng với 51.8% tỷ lệ thắng (+3.6%) trước Gangplank dựa trên 56 trận. Gangplank wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gangplank tốt nhất cho đối đầu Gangplank vs Tryndamere.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Gangplank

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gangplank đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gangplank - 48.2% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gangplank
48.2% TT
VS
Đối đầu Tryndamere vs Gangplank - 51.8% tỷ lệ thắng
Tryndamere
51.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Gangplank vs Tryndamere?

Tryndamere thắng trận đối đầu Gangplank vs Tryndamere
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 56
48.2%
Tỷ Lệ Thắng
51.8%
7.1
CS / phút
6.6
1,142
Sát thương / phút
860
14,075
Vàng / trận
13,456
254
Hồi phục / phút
568
787
Giảm sát thương / phút
1,218
0.5
CC / phút
0.4
61.1%
TLT Đầu Game
38.9%
42.1%
TLT Cuối Game
57.9%

Tóm tắt đối đầu Gangplank vs Tryndamere

Trận đấu Gangplank vs Tryndamere là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 56 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 51.8% so với 48.2% của Gangplank, cho Tryndamere lợi thế 3.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gangplank kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gangplank cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 745 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Tryndamere được ưu ái nhẹ, Gangplank hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Tryndamere. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gangplank vs Tryndamere

Gangplank thắng giai đoạn đi lane trước Tryndamere trong League of Legends

Gangplank được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tryndamere, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gangplank có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Gangplank
6.6Tryndamere
Gangplank vượt qua Tryndamere 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gangplank.
Sát thương
1,142Gangplank
860Tryndamere
Gangplank vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 282 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gangplank chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,075Gangplank
13,456Tryndamere
Gangplank kiếm được 620 vàng mỗi trận nhiều hơn Tryndamere, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gangplank hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Gangplank
0.4Tryndamere
Cả Gangplank và Tryndamere đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,042Gangplank
1,786Tryndamere
Tryndamere vượt trội Gangplank đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 745 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gangplank bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gangplank, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gangplank Build Against Tryndamere

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gangplank cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gangplank chống lại Tryndamere là Kiếm Điện Phong, Súng Hải Tặc và Lưỡi Hái Linh Hồn. Sự kết hợp này mang lại cho Gangplank sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 10 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gangplank vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gangplank
61.1%
+22.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GangplankGangplank61.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere38.9%
Cuối trận
Tryndamere
57.9%
+15.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GangplankGangplank42.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere57.9%

Gangplank thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.1% — dẫn đầu 22.2 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gangplank có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.9% — 15.8 điểm trên Gangplank. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gangplank phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Gangplank Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gangplank vs TryndamerePháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Gangplank vs TryndamereÁo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Gangplank vs TryndamereThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gangplank vs TryndamereThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Gangplank vs Tryndamere
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Gangplank vs TryndamereChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Gangplank vs TryndamereHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Gangplank vs Tryndamere
46.7% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Gangplank những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gangplank cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gangplank khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gangplank tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gangplank trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.06%946.889212,90551.5%50.8%
48.94%946.91,03014,21740.0%53.1%
51.14%887.41,00713,79158.6%47.5%
48.05%777.090413,22964.0%40.4%
53.95%767.084012,55853.1%54.5%
49.32%736.51,01312,20936.7%58.1%
44.29%706.794512,07339.3%47.6%
51.47%687.31,39214,89752.6%51.0%
53.03%667.197313,77947.8%55.8%
52.46%616.997413,38343.5%57.9%
53.45%586.91,03914,13957.9%51.3%
48.21%567.11,14214,07561.1%42.1%
49.06%537.21,04512,81352.2%46.7%
36.54%527.11,06113,75431.3%38.9%
38.46%526.893613,57036.8%39.4%
59.62%527.198812,70845.8%71.4%
60.42%487.099313,99655.6%63.3%
54.17%487.31,12613,34361.9%48.1%
53.19%476.91,13513,16950.0%55.6%
56.52%466.898513,41150.0%60.7%
63.64%447.092912,93084.6%54.8%
46.51%437.41,18213,51330.8%53.3%
53.49%436.894513,21935.3%65.4%
54.05%377.11,03813,10966.7%45.5%
54.05%376.891212,85740.0%63.6%
51.35%376.892113,29063.6%46.1%
48.57%356.892513,36263.6%41.7%
45.71%357.81,10715,73960.0%40.0%
54.29%357.11,18613,27160.0%50.0%
59.38%327.396712,98466.7%55.0%
56.25%327.299712,30163.2%46.1%
37.50%326.595013,44154.5%28.6%
46.88%327.099614,76170.0%36.4%
45.16%316.793012,28138.5%50.0%
53.33%306.61,18414,14833.3%66.7%
58.62%296.796913,11670.0%52.6%
44.83%297.31,12015,53671.4%36.4%
44.44%277.099712,85158.3%33.3%
40.00%257.295813,43544.4%37.5%
54.17%246.71,14712,99255.6%53.3%
54.17%246.790612,07641.7%66.7%
47.83%236.792114,23542.9%50.0%
47.83%236.898513,93660.0%38.5%
59.09%227.594413,70875.0%40.0%
50.00%207.083611,67950.0%50.0%
80.00%206.985514,94183.3%78.6%
27.78%187.395412,32420.0%37.5%
44.44%186.91,05613,28816.7%58.3%
23.53%177.190413,28137.5%11.1%
41.18%177.197212,90250.0%36.4%
43.75%167.61,14416,35550.0%41.7%
46.67%156.595315,58540.0%50.0%
53.33%156.799611,58880.0%40.0%
21.43%147.287913,5140.0%30.0%
57.14%147.21,09314,64466.7%50.0%
46.15%137.21,05214,56360.0%37.5%
33.33%127.01,14312,50333.3%33.3%
83.33%126.798510,38283.3%83.3%
50.00%126.096215,0420.0%60.0%
54.55%117.080213,73460.0%50.0%
63.64%117.399714,23875.0%57.1%
30.00%107.097212,89133.3%28.6%
66.67%96.079011,82180.0%50.0%
75.00%86.691713,757100.0%60.0%
62.50%86.578511,58475.0%50.0%
12.50%86.495114,186100.0%0.0%
62.50%87.495315,06066.7%60.0%
50.00%87.41,33522,6820.0%50.0%
50.00%86.992313,19350.0%50.0%
12.50%86.892114,80450.0%0.0%
28.57%76.388112,2710.0%50.0%
28.57%77.31,09712,6620.0%33.3%
42.86%76.794312,19433.3%50.0%
85.71%77.11,02218,365100.0%83.3%
42.86%76.165110,15933.3%50.0%
42.86%76.91,14516,79350.0%40.0%
57.14%76.684211,98066.7%50.0%
33.33%67.975912,10650.0%25.0%
16.67%66.275610,9500.0%33.3%
50.00%66.97999,00150.0%50.0%
66.67%67.089116,0090.0%66.7%
50.00%66.31,03710,69633.3%66.7%
83.33%66.51,04313,60766.7%100.0%
60.00%56.485911,33450.0%66.7%
40.00%58.297510,60033.3%50.0%
40.00%55.966713,39850.0%33.3%
40.00%56.786612,22450.0%33.3%
80.00%58.495717,870100.0%75.0%
40.00%56.083712,5030.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gangplank vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Gangplank choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Gangplank vs Tryndamere voi ty le thang 51.8% so voi 48.2% cua Gangplank, chenh lech 3.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 56 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Gangplank choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gangplank co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 61.1% so voi 38.9%. Nguoi choi Gangplank nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gangplank choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Gangplank vs Tryndamere voi ty le thang 57.9% so voi 42.1%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gangplank vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Gangplank voi ty le thang 51.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 3.6 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 56 tran duoc phan tich.

Build Gangplank tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Gangplank tot nhat chong Tryndamere bao gom Kiếm Điện Phong, Súng Hải Tặc, Lưỡi Hái Linh Hồn with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gangplank tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Gangplank tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 46.7% win rate in the Gangplank vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gangplank co khac che Tryndamere khong?

Khong, Gangplank gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 48.2% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gangplank nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Gangplank nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Gangplank doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.