Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Garenvs Yone

CFighterTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Yone là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Yone thắng với 53.6% tỷ lệ thắng (+7.2%) trước Garen dựa trên 97 trận. Yone wins the early laning phase while Garen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Yone.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Garen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Garen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Garen - 46.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Garen
46.4% TT
VS
Đối đầu Yone vs Garen - 53.6% tỷ lệ thắng
Yone
53.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Garen vs Yone?

Yone thắng trận đối đầu Garen vs Yone
Người chiến thắng
Yone
Trận: 97
46.4%
Tỷ Lệ Thắng
53.6%
6.6
CS / phút
6.9
841
Sát thương / phút
976
12,705
Vàng / trận
12,299
130
Hồi phục / phút
291
1,667
Giảm sát thương / phút
1,073
1.4
CC / phút
0.8
36.6%
TLT Đầu Game
63.4%
53.6%
TLT Cuối Game
46.4%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Yone

Trận đấu Garen vs Yone là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 97 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 53.6% so với 46.4% của Garen, cho Yone lợi thế 7.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yone kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Garen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yone cần ép lợi thế trước khi Garen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Garen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yone có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Garen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Yone quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Yone

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Yone trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yone, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Garen
6.9Yone
Garen và Yone farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
841Garen
976Yone
Yone vượt trội Garen nặng nề về sát thương với 135 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Garen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,705Garen
12,299Yone
Garen kiếm được 406 vàng mỗi trận nhiều hơn Yone, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Garen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Garen
0.8Yone
Garen cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Garen phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,797Garen
1,364Yone
Garen vượt trội Yone đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 433 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yone bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yone, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Yone

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yone, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Yone là Chùy Phản Kích, Giáp Thiên Nhiên và Giáp Liệt Sĩ. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 71.4% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yone. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Yone.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
63.4%
+26.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren36.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone63.4%
Cuối trận
Garen
53.6%
+7.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren53.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone46.4%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.4% — dẫn đầu 26.8 điểm phần trăm trước Garen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Garen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.6% — 7.1 điểm trên Yone. Trận kéo dài rất ưu ái Garen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yone phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Garen đạt các mốc scaling. Nếu Garen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Garen Runes Against Yone

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs YoneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs YoneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs YoneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs YoneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Yone
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Garen vs YonePháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs YoneMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs Yone
47.4% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Garen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Yone trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.31%3126.474611,67342.1%42.4%
49.77%2196.684611,83547.3%51.6%
56.86%2046.676011,72953.5%59.3%
53.19%1886.262710,82057.7%50.0%
47.95%1467.074912,07442.9%51.1%
44.44%1357.070812,04440.0%47.1%
54.55%1326.784212,14650.0%57.1%
55.65%1247.11,01413,23747.7%60.0%
49.59%1216.988012,34250.0%49.3%
40.00%1106.677911,46241.7%38.7%
49.09%1106.874411,15650.0%48.2%
49.54%1097.61,08011,81349.1%50.0%
52.48%1017.080911,77657.5%48.1%
46.39%976.684112,70536.6%53.6%
50.56%897.284812,31558.3%45.3%
48.86%886.972712,61441.4%52.5%
46.51%866.870911,85342.4%49.1%
48.75%807.379111,49140.5%55.8%
52.56%786.671411,39550.0%54.5%
51.95%777.066810,82454.8%48.6%
53.25%777.098512,18156.3%51.1%
50.72%696.581811,08251.7%50.0%
41.18%686.984612,53455.2%30.8%
52.94%687.087312,84244.8%59.0%
57.35%687.078211,94658.6%56.4%
40.30%677.083512,19029.6%47.5%
54.55%667.294312,11060.0%50.0%
56.92%657.095511,82754.2%58.5%
40.00%656.363712,62831.8%44.2%
44.62%656.696712,40054.5%39.5%
48.44%648.182812,39840.7%54.0%
54.84%626.368511,74054.2%55.3%
45.90%616.977312,12048.1%44.1%
43.64%557.076512,01039.1%46.9%
58.18%557.074411,06563.6%50.0%
64.15%537.495212,13660.9%66.7%
61.54%527.183010,79164.3%58.3%
53.19%476.384911,91153.6%52.6%
50.00%426.584312,36852.6%47.8%
53.85%397.087913,42863.6%50.0%
52.63%386.667412,05166.7%43.5%
48.48%337.386912,49053.9%45.0%
54.55%336.681012,13846.7%61.1%
28.13%326.065912,64033.3%25.0%
65.52%296.966012,17941.7%82.3%
33.33%245.789513,29244.4%26.7%
58.33%247.066310,46460.0%55.6%
31.82%227.096212,23144.4%23.1%
40.91%227.574113,63550.0%35.7%
47.62%215.971011,46822.2%66.7%
47.62%216.369311,42437.5%53.9%
66.67%216.673611,08080.0%54.5%
40.00%207.078612,44625.0%43.8%
47.37%196.161811,7120.0%60.0%
58.82%176.582912,35060.0%58.3%
23.53%173.966311,10425.0%22.2%
50.00%166.578212,67433.3%60.0%
46.67%156.475613,11025.0%54.5%
53.33%157.055011,70557.1%50.0%
42.86%147.173610,38514.3%71.4%
84.62%136.472814,090100.0%80.0%
61.54%136.961510,86342.9%83.3%
75.00%126.686912,60675.0%75.0%
50.00%127.273511,50966.7%33.3%
45.45%114.066911,26840.0%50.0%
45.45%116.36329,80042.9%50.0%
18.18%117.260411,31633.3%12.5%
54.55%116.263714,123100.0%44.4%
45.45%116.373110,60350.0%40.0%
20.00%106.992713,8460.0%22.2%
40.00%104.878010,267100.0%14.3%
70.00%107.284310,53557.1%100.0%
60.00%106.38239,86557.1%66.7%
30.00%107.374510,77240.0%20.0%
40.00%106.253811,0190.0%66.7%
77.78%96.377615,6960.0%77.8%
37.50%87.580411,338100.0%16.7%
62.50%86.978912,367100.0%50.0%
37.50%86.776213,79450.0%33.3%
25.00%86.442912,29433.3%20.0%
71.43%73.678211,86150.0%100.0%
28.57%73.84638,7090.0%100.0%
42.86%75.51,00911,16933.3%50.0%
42.86%77.246212,24450.0%33.3%
42.86%74.878714,523100.0%20.0%
57.14%76.369310,88275.0%33.3%
33.33%64.275313,3090.0%50.0%
66.67%67.01,06317,925100.0%60.0%
33.33%66.877512,36750.0%25.0%
66.67%67.377813,11066.7%66.7%
33.33%67.678713,7950.0%66.7%
16.67%67.27289,33233.3%0.0%
40.00%56.556612,07633.3%50.0%
40.00%56.75029,77625.0%100.0%
80.00%56.64676,24375.0%100.0%
40.00%53.558412,2840.0%66.7%
60.00%57.51,06418,008100.0%50.0%
40.00%53.870912,148100.0%25.0%
80.00%57.238711,878100.0%66.7%
60.00%56.065312,15550.0%66.7%
40.00%55.864812,2590.0%50.0%
40.00%54.188815,7490.0%40.0%
40.00%57.384612,33133.3%50.0%
40.00%57.149710,65125.0%100.0%
80.00%54.285214,478100.0%66.7%
60.00%57.480714,929100.0%50.0%
80.00%52.962612,1500.0%100.0%
40.00%57.38457,75725.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Garen vs Yone - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Yone trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Garen vs Yone voi ty le thang 53.6% so voi 46.4% cua Garen, chenh lech 7.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 97 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Garen choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Garen voi ty le thang 63.4% so voi 36.6%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Garen vs Yone voi ty le thang 53.6% so voi 46.4%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Yone?

Yone thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 53.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 7.2 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 97 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Yone la gi?

Build Garen tot nhat chong Yone bao gom Chùy Phản Kích, Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 71.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Yone la gi?

Rune Garen tot nhat chong Yone su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 47.4% win rate in the Garen vs Yone matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Yone khong?

Khong, Garen gap kho khan truoc Yone voi chi 46.4% ty le thang. Yone co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Garen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Yone.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Yone?

Khi choi Garen doi dau voi Yone, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Yone. Focus on safe farming — you outscale Yone in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.