
- Tỷ lệ thắng
- 54.0%
- Tỷ lệ chọn
- 0.4%
- Tỉ lệ cấm
- 5.6%
Heimerdinger Lên đồ Đường giữa: Trang bị & Giày
- Ban cap nhat
- 26.19
- Số trận
- 389
- Duong
- Đường giữa
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Cách lên đồ Heimerdinger được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.19 là Giày Ma Pháp Sư, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đuốc Lửa Đen, Mũ Phù Thủy Rabadon, Trượng Pha Lê Rylai, Thấu Kính Viễn Thị: 7.64% số trận, tỉ lệ thắng 62.86%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.
Chọn Trang Bị cho Heimerdinger
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Đồng Hồ Cát Zhonya
Đuốc Lửa Đen
Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
Trượng Pha Lê Rylai
Đuốc Lửa Đen
Đồng Hồ Cát Zhonya
Mũ Phù Thủy Rabadon
Đuốc Lửa Đen
Build Heimerdinger tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất
Build đầy đủ
Thứ Tự Build Đầu Trận
Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

Flash + Teleport68.8%Tỷ lệ thắng45.7%Tỷ lệ chọn
Flash + Ignite62.5%Tỷ lệ thắng45.7%Tỷ lệ chọn
Thống Kê Build
Build Heimerdinger này tập trung vào sức mạnh kỹ năng cho sát thương phép tối đa. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.
Các trang bị cốt lõi cho build Heimerdinger này là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này đạt 62.9% tỉ lệ thắng qua 35 trận đã phân tích.
Ở build đầy đủ, Heimerdinger nhận được tổng cộng 440 SP, 700 Máu và 50 Giáp, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương phép.
Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Heimerdinger là Doran's Ring, Health Potion, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 72.7% và tỷ lệ chọn 62.9%.
- Mặt Nạ Đọa Đày Liandry Tier S

Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
3,00061.14%Tỷ lệ thắng+7.16%TLT Chênh49.61%Tỷ lệ chọn - Đồng Hồ Cát Zhonya Tier S

Đồng Hồ Cát Zhonya
3,25055.23%Tỷ lệ thắng+1.25%TLT Chênh44.22%Tỷ lệ chọn - Đuốc Lửa Đen Tier S

Đuốc Lửa Đen
2,80059.13%Tỷ lệ thắng+5.15%TLT Chênh53.47%Tỷ lệ chọn
Tự thiết kế build Heimerdinger tiếp theo của bạn
Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Heimerdinger thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.
- Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
- Hàng nghìn trận đấu thực tế
- Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận

Người chơi Heimerdinger hoàn thành Đuốc Lửa Đen đầu tiên trong 49% số trận, thắng 58.4% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 10:36 (trung vị; phân vị 25-75: 9:24 đến 12:24).
Trang bị đầu tiên
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 58.4% | 48.7% | 10:36 | 173 | |
| 53.7% | 23.1% | 10:54 | 82 | |
| 47.9% | 13.5% | 11:54 | 48 |
Hai trang bị đầu
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 66.2% | 21.0% | 20:48 | 65 | |
| 59.0% | 12.6% | 19:12 | 39 | |
| 60.0% | 8.1% | 19:36 | 25 |
Bộ ba cốt lõi
| Trang bị | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Hoàn thành lúc | Số trận |
|---|---|---|---|---|
| 57.9% | 8.4% | 26:12 | 19 | |
| 58.8% | 7.5% | 27:00 | 17 | |
| 62.5% | 7.0% | 24:18 | 16 |
Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.
Người chơi Heimerdinger nâng tối đa Q > W > E trong 70% số trận, thắng 54.9% trong 255 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| W | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||
| R | 1 | 2 | 3 |
- Q > E > W: 15% số trận, tỉ lệ thắng 43.6%
- W > Q > E: 11% số trận, tỉ lệ thắng 53.8%
- Mũ Phù Thủy Rabadon Tier S

Mũ Phù Thủy Rabadon
3,50048.78%Tỷ lệ thắng-5.20%TLT Chênh21.08%Tỷ lệ chọn - Trượng Pha Lê Rylai Tier S

Trượng Pha Lê Rylai
2,60053.00%Tỷ lệ thắng-0.98%TLT Chênh25.71%Tỷ lệ chọn
- Giày Ma Pháp Sư Tier S

Giày Ma Pháp Sư
1,10055.91%Tỷ lệ thắng+1.93%TLT Chênh71.72%Tỷ lệ chọn
- Thấu Kính Viễn Thị Tier S

Thấu Kính Viễn Thị
069.05%Tỷ lệ thắng+15.07%TLT Chênh10.80%Tỷ lệ chọn
Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Heimerdinger này.
Tốc Độ Di Chuyển:45
Máu:700
Sức Mạnh Phép:440
Giáp:50
Năng Lượng:600
So Sánh Build
Build Heimerdinger kiểu pháp sư bùng nổ này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Tỉ lệ thắng 62.9% chỉ đến từ 35 trận, nên hãy xem đây là một quan sát chứ chưa phải lợi thế đã được chứng minh. Các điểm mạnh chính của build bao gồm hệ số AP tàn phá với 440 tổng AP và lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót. Chọn build này khi đội bạn cần sát thương phép, đặc biệt khi đồng đội chủ yếu tập trung AD. Heimerdinger có thể trừng phạt đội cộng dồn giáp với build này. Cân nhắc đội hình đối phương khi hoàn thiện trang bị tùy chọn để tối đa hóa hiệu quả của Heimerdinger. Tuy nhiên lưu ý rằng build này tốc độ hồi chiêu hạn chế có thể dẫn đến thời gian hồi chiêu dài hơn. Với tổng chi phí vàng 16.250, build Heimerdinger này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Heimerdinger này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.
Điểm Mạnh
- Hệ số AP tàn phá với 440 tổng AP
- Lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót
Điểm Yếu
- Tốc độ hồi chiêu hạn chế có thể dẫn đến thời gian hồi chiêu dài hơn
Tướng có build tương tự với Heimerdinger
Heimerdinger Đường giữa: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.19)
719 trậnĐa số người chơi Heimerdinger Đường giữa lên Đuốc Lửa Đen đầu tiên (46% số trận), hoàn thành ở phút 10,7 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Ma Pháp Sư (78%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Dịch Chuyển (50%). Thường khởi đầu với Nhẫn Doran + Bình Máu + Bình Máu + Mắt Xanh.
Trang bị khởi đầu của Heimerdinger
Phép bổ trợ của Heimerdinger
| Lựa chọn | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| 50,1% | 57.5% | 360 | |
| 29,2% | 53.3% | 210 | |
| 7,4% | 67.9% | 53 |
Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.
Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Heimerdinger
Người chơi Heimerdinger hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.
Trang bị hoàn thành đầu tiên
Mọi trang bị của Heimerdinger Đường giữa theo tỉ lệ thắng
Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Heimerdinger lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.
Lên đồ thử cho Heimerdinger
Lên đồ thử
Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Heimerdinger và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.
Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 61% sau 41 trận.
- Sức Mạnh Phép Thuật
- 245
- Máu
- 300
- Giáp
- 50
- Điểm Hồi Kỹ Năng
- 20
- Xuyên Phép
- 20
- Xuyên Phép %
- 8%
- Năng Lượng
- 600
- Tốc Độ Di Chuyển
- 45








