Jax - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Jaxvs Lux

CFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Jax vs Lux là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Jax thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Lux dựa trên 6 trận. Jax wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Jax tốt nhất cho đối đầu Jax vs Lux.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Jax

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Jax đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Jax - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Jax
50.0% TT
VS
Đối đầu Lux vs Jax - 50.0% tỷ lệ thắng
Lux
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Jax vs Lux?

Jax thắng trận đối đầu Jax vs Lux
Người chiến thắng
Jax
Trận: 6
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
4.8
CS / phút
4.6
676
Sát thương / phút
769
14,867
Vàng / trận
13,157
263
Hồi phục / phút
77
1,092
Giảm sát thương / phút
415
0.7
CC / phút
1.6
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Jax vs Lux

Trận đấu Jax vs Lux là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Jax thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Lux, cho Jax lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jax kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jax cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Jax dẫn trước 862 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jax có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Lux là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Jax vs Lux

Jax thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Jax được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jax có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Jax
4.6Lux
Jax và Lux farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
676Jax
769Lux
Lux vượt trội Jax nặng nề về sát thương với 93 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jax nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,867Jax
13,157Lux
Jax tạo ra 1,710 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Jax liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Jax
1.6Lux
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Jax, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Jax nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,354Jax
492Lux
Jax vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 862 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Jax có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Jax Build Against Lux

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lux, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Jax cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Jax chống lại Lux là Giáo Thiên Ly, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đao Tím. Sự kết hợp này mang lại cho Jax sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Jax vs Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jax
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux0.0%
Cuối trận
Lux
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux60.0%

Jax thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jax có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Jax. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Jax phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Jax Runes Against Lux

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Jax vs LuxChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Jax vs LuxĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Jax vs LuxHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Jax vs LuxChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Jax vs Lux
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Jax vs LuxKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Jax vs LuxKiên Cường - ngọc tốt nhất Jax vs Lux
66.7% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Jax tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Lux.


Du lieu doi dau cua Jax cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Jax khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Jax tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Jax trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.65%1701.673012,33053.9%60.9%
39.62%1595.182411,78636.7%40.9%
55.40%1391.674612,59457.4%54.1%
50.41%1216.084911,29250.0%50.7%
36.21%1161.370612,18339.1%34.3%
46.96%1151.769512,47945.5%47.9%
54.78%1155.788311,76957.8%52.9%
52.21%1136.093311,69250.0%54.1%
58.65%1041.172712,30060.5%57.6%
55.88%1025.293812,74066.7%48.3%
54.55%996.087312,22455.8%53.6%
45.92%985.272711,29154.5%38.9%
51.61%931.369712,34441.9%56.5%
58.62%873.788111,94860.6%57.4%
42.50%805.363210,67242.9%42.2%
44.00%755.81,17511,52444.7%42.9%
43.66%715.786511,95237.5%46.8%
55.71%706.083711,79866.7%48.8%
55.71%706.276211,10760.7%52.4%
47.06%681.671211,83740.6%52.8%
48.48%666.486711,43250.0%47.2%
50.85%591.470612,19752.4%50.0%
54.55%555.886811,68357.1%51.9%
50.91%551.776411,79645.8%54.8%
38.18%551.464611,34740.7%35.7%
47.27%551.166512,38135.3%52.6%
47.27%555.378412,49545.0%48.6%
53.70%545.688511,49245.8%60.0%
52.83%531.463011,84460.9%46.7%
45.10%515.967411,37245.0%45.2%
50.98%515.581511,59536.4%62.1%
58.82%515.895311,77652.9%61.8%
58.82%515.388512,54268.4%53.1%
54.00%505.797212,41257.1%51.7%
44.90%496.380411,70347.6%42.9%
41.67%483.863310,42338.9%43.3%
36.17%475.891512,02853.9%29.4%
44.68%476.084110,94647.4%42.9%
52.17%462.278611,81963.2%44.4%
47.83%466.586811,40554.5%41.7%
42.22%455.077311,55046.7%40.0%
52.27%443.381212,23060.0%45.8%
47.73%445.491011,74550.0%46.4%
55.81%431.774712,50857.1%55.2%
52.38%422.070811,51747.6%57.1%
57.14%421.368911,32468.4%47.8%
50.00%425.480412,24968.4%34.8%
63.41%411.070611,78055.6%69.6%
76.92%391.678814,09786.7%70.8%
47.37%385.690511,55550.0%45.5%
39.47%381.866811,00429.4%47.6%
38.89%363.168412,32653.9%30.4%
54.29%356.085012,70658.3%52.2%
51.52%335.672911,47757.1%47.4%
48.48%335.174211,94945.5%50.0%
40.63%325.274611,59811.1%52.2%
43.75%325.566810,10966.7%30.0%
48.39%311.270112,33050.0%47.4%
50.00%301.166311,98164.3%37.5%
40.00%305.27889,41537.5%42.9%
40.00%306.784512,33245.5%36.8%
43.33%301.561311,01745.5%42.1%
40.00%301.372010,66323.1%52.9%
73.33%305.999812,61370.6%76.9%
65.52%291.981513,37970.0%63.2%
60.71%286.180311,04758.3%62.5%
50.00%281.476112,88870.0%38.9%
36.00%255.081011,56450.0%26.7%
36.00%251.369513,80733.3%36.8%
54.17%246.091611,50770.0%42.9%
42.86%211.468410,76233.3%55.6%
57.14%215.965011,51155.6%58.3%
47.62%211.770013,78780.0%37.5%
52.63%195.568511,59537.5%63.6%
47.37%191.273312,19142.9%50.0%
61.11%186.41,01012,30275.0%50.0%
55.56%185.772312,48871.4%45.5%
50.00%180.973011,55342.9%54.5%
52.94%171.175213,46550.0%53.9%
56.25%162.665011,75555.6%57.1%
33.33%155.872511,28314.3%50.0%
33.33%150.96489,10330.0%40.0%
53.85%130.871512,66440.0%62.5%
53.85%131.24958,74760.0%33.3%
25.00%123.36679,52633.3%16.7%
45.45%111.264112,84250.0%44.4%
60.00%105.968612,47033.3%71.4%
55.56%93.162811,28266.7%50.0%
44.44%95.868112,36340.0%50.0%
75.00%82.779610,59760.0%100.0%
71.43%71.669214,093100.0%60.0%
71.43%71.679415,3160.0%83.3%
57.14%76.779112,79550.0%66.7%
50.00%64.867614,867100.0%40.0%
33.33%63.265610,7530.0%50.0%
33.33%65.898411,40625.0%50.0%
50.00%66.363210,76866.7%33.3%
40.00%57.01,04213,0330.0%100.0%
60.00%53.380410,04433.3%100.0%
40.00%54.665612,36550.0%33.3%
20.00%55.47479,80525.0%0.0%
60.00%53.550214,0040.0%60.0%
40.00%55.68828,68025.0%100.0%
20.00%56.08259,8900.0%33.3%
20.00%54.25505,56333.3%0.0%
60.00%55.51,05913,228100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Jax vs Lux - Câu Hỏi Thường Gặp

Jax choi nhu the nao truoc Lux trong League of Legends?

Jax thang tran doi dau Jax vs Lux voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Lux, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Jax choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jax co loi the truoc Lux voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Jax nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Jax choi nhu the nao truoc Lux trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Jax vs Lux voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Jax vs Lux?

Jax thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Jax duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Jax tot nhat chong Lux la gi?

Build Jax tot nhat chong Lux bao gom Giáo Thiên Ly, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đao Tím with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Jax tot nhat chong Lux la gi?

Rune Jax tot nhat chong Lux su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Jax vs Lux matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Jax co khac che Lux khong?

Co, Jax co tran doi dau thuan loi truoc Lux voi ty le thang 50.0%. Jax slightly edges out Lux tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Jax nhu the nao khi doi dau Lux?

Khi choi Jax doi dau voi Lux, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.