LeBlanc - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.6%
Tỷ lệ chọn
1.8%

LeBlancvs Rell

FAssassinMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu900,877
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

LeBlanc vs Rell là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Rell thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước LeBlanc dựa trên 5 trận. Rell wins the early laning phase while LeBlanc scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật LeBlanc tốt nhất cho đối đầu LeBlanc vs Rell.

LeBlanc Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how LeBlanc performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rell - 40.0% win rateRell(40.0%)
LeBlanc - 40.0% win rate in this matchup
LeBlanc
40.0% WR
VS
Rell vs LeBlanc matchup - 60.0% win rate
Rell
60.0% WR

Who Wins the LeBlanc vs Rell Matchup?

Rell wins the LeBlanc vs Rell matchup
Winner
Rell
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
2.0
CS / min
1.0
571
DMG / min
305
7,577
Gold / game
6,966
108
Heal / min
99
297
DMG Mitigated / min
842
0.7
CC / min
1.1
25.0%
Early Game WR
75.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu LeBlanc vs Rell

Trận đấu LeBlanc vs Rell là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Rell thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của LeBlanc, cho Rell lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rell kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng LeBlanc scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rell cần ép lợi thế trước khi LeBlanc đạt đỉnh sức mạnh, trong khi LeBlanc nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Rell dẫn trước 537 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rell có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi LeBlanc nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rell quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane LeBlanc vs Rell

LeBlanc thắng giai đoạn đi lane trước Rell trong League of Legends

LeBlanc được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rell, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. LeBlanc có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.0LeBlanc
1.0Rell
LeBlanc vượt trội Rell đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho LeBlanc lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Rell nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
571LeBlanc
305Rell
LeBlanc vượt trội Rell nặng nề về sát thương với 266 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rell nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của LeBlanc chiếm ưu thế.
Kinh tế
7,577LeBlanc
6,966Rell
LeBlanc kiếm được 611 vàng mỗi trận nhiều hơn Rell, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho LeBlanc hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7LeBlanc
1.1Rell
Rell cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn LeBlanc, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Rell phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
404LeBlanc
941Rell
Rell vượt trội LeBlanc đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 537 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rell có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi LeBlanc bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho LeBlanc, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best LeBlanc Build Against Rell

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rell, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà LeBlanc cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho LeBlanc chống lại Rell là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho LeBlanc sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rell. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu LeBlanc vs Rell.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rell
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RellRell75.0%
Cuối trận
LeBlanc
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RellRell0.0%

Rell thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước LeBlanc. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rell có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

LeBlanc vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Rell. Trận kéo dài rất ưu ái LeBlanc, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rell phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi LeBlanc đạt các mốc scaling. Nếu LeBlanc sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best LeBlanc Runes Against Rell

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính LeBlanc vs RellÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất LeBlanc vs RellTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất LeBlanc vs RellKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất LeBlanc vs RellThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất LeBlanc vs Rell
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ LeBlanc vs RellPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất LeBlanc vs RellThiêu Rụi - ngọc tốt nhất LeBlanc vs Rell
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho LeBlanc những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rell trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua LeBlanc cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua LeBlanc khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build LeBlanc tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau LeBlanc trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.83%1625.781211,21242.3%45.0%
48.15%1355.780810,91244.6%51.4%
44.64%1125.981711,08748.1%41.7%
60.91%1105.785811,92760.0%61.5%
45.79%1075.981211,46744.2%46.9%
48.94%945.176911,13450.0%48.0%
52.69%935.789111,38943.2%61.2%
51.09%926.181711,85956.3%48.3%
46.59%885.886711,80960.6%38.2%
44.83%875.387912,36448.3%43.1%
51.76%855.887311,06650.0%53.3%
53.95%765.792813,03064.7%50.9%
47.95%735.675110,65640.6%53.7%
44.44%725.482911,43937.0%48.9%
51.39%725.673310,98050.0%52.4%
48.48%665.990510,89448.4%48.6%
45.76%595.675511,74038.1%50.0%
43.10%586.180111,28252.0%36.4%
41.07%565.795912,08036.4%44.1%
41.82%556.280711,42554.2%32.3%
50.00%544.690611,89761.1%44.4%
34.62%525.773510,61436.0%33.3%
51.06%476.091711,36752.6%50.0%
55.56%455.880011,09944.4%63.0%
50.00%445.989911,67250.0%50.0%
38.64%445.585811,71470.0%12.5%
52.27%446.286510,57345.8%60.0%
50.00%425.886212,27553.9%48.3%
38.10%425.589312,07026.3%47.8%
57.50%406.093011,79350.0%62.5%
43.59%395.778410,90065.0%21.1%
41.18%345.484610,25446.7%36.8%
48.48%335.283710,72841.2%56.3%
39.39%336.495111,68553.3%27.8%
51.61%316.090811,30146.7%56.3%
66.67%274.688312,33253.9%78.6%
57.69%265.988612,11771.4%52.6%
62.50%241.575411,16181.8%46.1%
62.50%246.487611,47880.0%50.0%
47.83%235.688110,37650.0%45.5%
56.52%234.785511,75444.4%64.3%
45.45%225.877111,01850.0%41.7%
42.86%212.57649,85540.0%45.5%
61.90%214.473810,31958.3%66.7%
42.86%216.01,11012,92342.9%42.9%
25.00%204.575912,23633.3%21.4%
52.63%195.587211,78737.5%63.6%
43.75%165.981910,03933.3%57.1%
31.25%165.979311,21916.7%40.0%
43.75%166.182510,32940.0%50.0%
26.67%151.472110,9510.0%40.0%
40.00%152.071310,68057.1%25.0%
60.00%156.590112,40560.0%60.0%
42.86%145.980610,17750.0%25.0%
35.71%145.071610,69040.0%33.3%
69.23%132.680610,65060.0%75.0%
66.67%125.71,25712,85333.3%77.8%
33.33%121.66549,79525.0%37.5%
75.00%121.97519,28950.0%100.0%
50.00%121.972711,67760.0%42.9%
50.00%125.71,03313,61233.3%55.6%
58.33%126.287712,99566.7%50.0%
54.55%113.080411,47160.0%50.0%
36.36%111.95899,42640.0%33.3%
27.27%112.381212,1530.0%37.5%
45.45%115.31,09613,6230.0%55.6%
30.00%106.087013,05450.0%16.7%
33.33%94.892813,1450.0%37.5%
44.44%92.787210,73266.7%33.3%
66.67%92.15649,13957.1%100.0%
88.89%91.660010,758100.0%75.0%
33.33%96.277411,753100.0%0.0%
33.33%95.81,07213,64633.3%33.3%
55.56%91.778110,82880.0%25.0%
62.50%85.89459,99250.0%100.0%
75.00%83.988410,080100.0%50.0%
62.50%85.889510,97075.0%50.0%
37.50%86.280711,92750.0%25.0%
28.57%71.659610,10366.7%0.0%
42.86%72.377211,31950.0%40.0%
42.86%75.57288,60925.0%66.7%
66.67%64.277210,10875.0%50.0%
50.00%64.91,02912,77850.0%50.0%
66.67%65.389914,46350.0%75.0%
33.33%61.388714,1030.0%33.3%
40.00%55.11,10215,135100.0%25.0%
80.00%55.780513,712100.0%75.0%
40.00%56.91,05710,12133.3%50.0%
20.00%55.71,04310,6260.0%33.3%
40.00%52.05717,57725.0%100.0%
40.00%56.19247,38050.0%0.0%
40.00%56.798410,22550.0%33.3%
0.00%51.260110,0110.0%0.0%
80.00%51.95815,543100.0%50.0%
60.00%55.486412,581100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

LeBlanc vs Rell - Câu Hỏi Thường Gặp

LeBlanc choi nhu the nao truoc Rell trong League of Legends?

Rell thang tran doi dau LeBlanc vs Rell voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua LeBlanc, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

LeBlanc choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rell co loi the truoc LeBlanc voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Rell nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

LeBlanc choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran LeBlanc vs Rell voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran LeBlanc vs Rell?

Rell thang tran doi dau voi LeBlanc voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Rell duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build LeBlanc tot nhat chong Rell la gi?

Build LeBlanc tot nhat chong Rell bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune LeBlanc tot nhat chong Rell la gi?

Rune LeBlanc tot nhat chong Rell su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the LeBlanc vs Rell matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

LeBlanc co khac che Rell khong?

Khong, LeBlanc gap kho khan truoc Rell voi chi 40.0% ty le thang. Rell co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi LeBlanc nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rell.

Choi LeBlanc nhu the nao khi doi dau Rell?

Khi choi LeBlanc doi dau voi Rell, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rell. Focus on safe farming — you outscale Rell in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.