LeBlanc, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
2.3%
Tỉ lệ cấm
8.5%

LeBlanc Khắc chế & Đối đầu Đường giữa

LeBlanc Tier BSát thủPháp sư
Ban cap nhat
26.19
Số trận
4.504
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
10 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường giữa mà LeBlanc gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Malzahar (tỉ lệ thắng 61,8% trước LeBlanc) và Vex (59,2%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 38 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp LeBlanc.

Khắc chế mạnh nhất
Malzaharthắng 61,8%
Khắc chế thứ hai
Vexthắng 59,2%
Đối thủ đè đường nhất
Naafiri+1.057 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Lockebạn thắng 59,5%
Thắng đường Đường giữa phút 15
53,2%

Tướng khắc chế LeBlanc Đường giữa (phiên bản 26.19)

38 đối thủ đi đường · 3.715 trận

Những kèo Đường giữa khó nhất với LeBlanc là Malzahar (tỉ lệ thắng 61,8% trước LeBlanc), Vex (59,2%) và Katarina (56,6%). Naafiri đè đường mạnh nhất, trung bình hơn LeBlanc 1.057 vàng ở phút 15. Trong 38 kèo có dữ liệu đi đường, LeBlanc dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 10 đối thủ và thua rõ rệt trước 7 đối thủ. Kèo dễ nhất là Locke: LeBlanc thắng 59,5%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Malzahar61.8%+310+24,4+377Khắc chếThắng đường152
Vex59.2%+438+9,7+463Khắc chếThắng đường147
Katarina56.6%−162−11,5−258Hơi bất lợi106
Viktor55.7%−86+10,3+203Hơi bất lợi122
Ekko55.7%−48−4,0−226Hơi bất lợi97
Lissandra54.5%+96+9,8+267Hơi bất lợi112
Fizz53.3%−175−5,7−302Hơi bất lợi137
Diana54.9%+625+1,6+367Hơi bất lợiThắng đường91
Zed51.5%+379+3,3+179Thắng đường171
Lux51.4%−164+6,8−10Cân bằng138
Yasuo48.5%+61+12,4−106Cân bằng227
Ahri48.9%−283+0,4−91Thua đường186
Hwei52.8%−61+7,3+247Hơi bất lợi72
Akali49.2%−189−1,2−128Cân bằng130
Yone47.5%−193+6,5−120Hơi có lợi200
Veigar48.4%−766−4,1−661Thua đường155
Aurora52.3%+108+3,6+288Hơi bất lợi65
Aurelion Sol55.9%−851−0,5−607Hơi bất lợiThua đường34
Syndra48.2%−220+8,1−234Cân bằng112
Zoe50.0%−140+3,1−172Cân bằng78
Annie53.7%−865−6,4−515Hơi bất lợiThua đường41
Vladimir46.3%−316+5,9+1Hơi có lợiThua đường108
Galio46.8%−231+0,7−103Hơi có lợi94
Sylas45.5%−429−12,9−364Hơi có lợiThua đường121
Irelia46.8%+701+24,0+113Hơi có lợiThắng đường62
Mel44.6%+522+21,0+451Hơi có lợiThắng đường83
Kassadin46.2%−274−3,6−357Hơi có lợi52
Xerath42.9%−349+0,7−98Hơi có lợiThua đường84
Twisted Fate43.9%+105−4,7−335Hơi có lợi66
Azir46.5%−636+6,3−260Hơi có lợiThua đường43
Locke40.5%−262−9,4−556Thuận lợiThua đường131
Talon48.4%−163−6,6−391Cân bằng31
Qiyana43.2%−215−6,5−427Hơi có lợi44
Akshan43.2%+364+1,3−83Hơi có lợi44
Orianna40.0%−198+6,9−51Hơi có lợi60
Anivia42.9%−176+8,0+144Hơi có lợi35
Naafiri41.0%+1.057+24,4+475Hơi có lợiThắng đường39
Ryze37.8%−498+8,0−227Hơi có lợiThua đường45

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế LeBlanc

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp LeBlanc. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp LeBlanc
TướngTỉ lệ thắng khi gặp LeBlancVàng @15Số trận
1. Malzahar61,8%+310152
2. Vex59,2%+438147
3. Katarina56,6%−162106
4. Viktor55,7%−86122
5. Ekko55,7%−4897

Vàng đi đường của LeBlanc ở phút 15

Chênh lệch vàng của LeBlanc ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường giữa thường gặp nhất. Bên phải vạch là LeBlanc dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi LeBlanc trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua LeBlanc la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. LeBlanc chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua LeBlanc trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai LeBlanc bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua LeBlanc trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che LeBlanc manh nhat la Malzahar, Vex, Katarina và Viktor. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi LeBlanc tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua LeBlanc, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Malzahar dac biet khai thac diem yeu cua LeBlanc bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong LeBlanc con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua LeBlanc. Tan cong LeBlanc khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung LeBlanc trong giao tranh truoc khi LeBlanc co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong LeBlanc de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua LeBlanc va gianh chien thang.

Khi nao khac che LeBlanc - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

LeBlanc có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Khả năng poke và kiểm soát vùng của LeBlanc đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi LeBlanc kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

LeBlanc cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào LeBlanc hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.

Meo choi doi dau LeBlanc

  • Chon Malzahar hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua LeBlanc
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua LeBlanc tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua LeBlanc va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua LeBlanc va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank LeBlanc trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Di chuyen cung dong doi de ngan LeBlanc ha guc don doc
  • Dat mat kiem soat o cac vi tri tat suon de phat hien LeBlanc xong vao
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn LeBlanc trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

LeBlanc mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường giữa mà LeBlanc thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi LeBlanc.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Locke40.5%−262−9,4−556Thuận lợiThua đường131
Orianna40.0%−198+6,9−51Hơi có lợi60
Xerath42.9%−349+0,7−98Hơi có lợiThua đường84
Sylas45.5%−429−12,9−364Hơi có lợiThua đường121
Yone47.5%−193+6,5−120Hơi có lợi200
Yasuo48.5%+61+12,4−106Cân bằng227
Mel44.6%+522+21,0+451Hơi có lợiThắng đường83
Vladimir46.3%−316+5,9+1Hơi có lợiThua đường108
Twisted Fate43.9%+105−4,7−335Hơi có lợi66
Ahri48.9%−283+0,4−91Thua đường186
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế LeBlanc - Phiên bản 26.19

Tướng nào khắc chế LeBlanc?

Ở đường Đường giữa phiên bản này, những tướng khắc chế LeBlanc mạnh nhất là Malzahar (61,8% sau 152 trận), Vex (59,2% sau 147 trận), Katarina (56,6% sau 106 trận), Viktor (55,7% sau 122 trận), Ekko (55,7% sau 97 trận).

Kèo khó nhất của LeBlanc là gì?

Malzahar. LeBlanc chỉ thắng 38,2% trong 152 trận đi đường gặp Malzahar và chênh lệch −310 vàng ở phút 15.

LeBlanc mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường giữa tốt nhất của LeBlanc phiên bản này là Locke (59,5%), Orianna (60,0%), Xerath (57,1%), Sylas (54,5%).

Ai thắng LeBlanc ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của LeBlanc là Naafiri (hơn 1.057 vàng), Irelia (hơn 701 vàng), Diana (hơn 625 vàng).

LeBlanc có mạnh giai đoạn đi đường không?

Có. LeBlanc Đường giữa trung bình hơn đối thủ cùng đường 84 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 53% số trận.