
Olafvs Nocturne
Olaf vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Nocturne thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Olaf dựa trên 11 trận. Nocturne wins the early laning phase while Olaf scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Olaf tốt nhất cho đối đầu Olaf vs Nocturne.
Phân tích đối đầu của Olaf
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Olaf đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Olaf vs Nocturne?

Tóm tắt đối đầu Olaf vs Nocturne
Trận đấu Olaf vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Olaf, cho Nocturne lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Olaf scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Olaf đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Olaf nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Olaf nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Olaf vs Nocturne
Olaf được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Olaf có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Olaf Build Against Nocturne
Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Olaf cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Olaf chống lại Nocturne là Rìu Mãng Xà, Khiên Hextech Thử Nghiệm và Cung Tiễn Diệt Quỷ. Sự kết hợp này mang lại cho Olaf sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Olaf vs Nocturne.
Early Game vs Late Game
Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Olaf. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Olaf vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Olaf, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Olaf đạt các mốc scaling. Nếu Olaf sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Olaf Runes Against Nocturne
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Olaf những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Olaf cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Olaf khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Olaf tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.94% | 141 | 6.3 | 820 | 12,756 | 47.3% | 50.0% | |
| 55.73% | 131 | 6.2 | 947 | 13,442 | 60.0% | 53.5% | |
| 45.35% | 86 | 6.4 | 920 | 12,064 | 35.1% | 53.1% | |
| 48.05% | 77 | 6.6 | 895 | 12,395 | 43.3% | 51.1% | |
| 49.25% | 67 | 6.0 | 787 | 11,382 | 43.8% | 54.3% | |
| 44.44% | 63 | 6.4 | 1,186 | 11,059 | 38.2% | 51.7% | |
| 41.94% | 62 | 6.3 | 782 | 11,031 | 42.4% | 41.4% | |
| 52.73% | 55 | 6.4 | 833 | 11,426 | 56.3% | 47.8% | |
| 44.44% | 54 | 6.2 | 995 | 13,283 | 45.0% | 44.1% | |
| 43.40% | 53 | 6.3 | 1,121 | 13,767 | 41.2% | 44.4% | |
| 42.86% | 49 | 6.2 | 841 | 11,944 | 50.0% | 37.0% | |
| 52.08% | 48 | 6.0 | 898 | 10,864 | 40.0% | 72.2% | |
| 54.17% | 48 | 7.2 | 892 | 12,134 | 52.0% | 56.5% | |
| 50.00% | 46 | 6.5 | 919 | 12,163 | 41.7% | 59.1% | |
| 35.56% | 45 | 6.2 | 797 | 11,459 | 25.0% | 41.4% | |
| 43.18% | 44 | 6.5 | 876 | 13,371 | 46.7% | 41.4% | |
| 43.18% | 44 | 6.4 | 929 | 10,929 | 51.7% | 26.7% | |
| 58.14% | 43 | 6.5 | 860 | 11,168 | 60.0% | 56.5% | |
| 45.24% | 42 | 6.3 | 858 | 11,882 | 39.1% | 52.6% | |
| 57.14% | 42 | 4.2 | 870 | 11,992 | 50.0% | 63.6% | |
| 52.38% | 42 | 6.4 | 833 | 13,596 | 50.0% | 53.6% | |
| 41.03% | 39 | 6.3 | 974 | 11,336 | 50.0% | 33.3% | |
| 65.79% | 38 | 6.3 | 945 | 12,250 | 64.3% | 66.7% | |
| 47.37% | 38 | 6.1 | 888 | 11,299 | 50.0% | 45.0% | |
| 47.22% | 36 | 7.6 | 854 | 13,014 | 47.1% | 47.4% | |
| 72.73% | 33 | 4.7 | 1,169 | 15,172 | 69.2% | 75.0% | |
| 45.45% | 33 | 6.2 | 832 | 9,547 | 57.9% | 28.6% | |
| 64.52% | 31 | 5.7 | 764 | 12,446 | 53.3% | 75.0% | |
| 35.48% | 31 | 6.6 | 875 | 12,279 | 44.4% | 31.8% | |
| 53.33% | 30 | 6.7 | 951 | 12,351 | 56.3% | 50.0% | |
| 43.33% | 30 | 6.2 | 887 | 13,258 | 46.1% | 41.2% | |
| 48.28% | 29 | 2.4 | 784 | 13,050 | 58.3% | 41.2% | |
| 50.00% | 28 | 1.9 | 828 | 11,578 | 43.8% | 58.3% | |
| 57.69% | 26 | 6.1 | 972 | 12,135 | 53.9% | 61.5% | |
| 58.33% | 24 | 1.3 | 715 | 13,137 | 45.5% | 69.2% | |
| 45.83% | 24 | 6.2 | 739 | 11,533 | 35.7% | 60.0% | |
| 58.33% | 24 | 4.5 | 844 | 13,767 | 50.0% | 64.3% | |
| 69.57% | 23 | 6.6 | 824 | 12,069 | 63.6% | 75.0% | |
| 52.17% | 23 | 6.5 | 953 | 12,340 | 54.5% | 50.0% | |
| 56.52% | 23 | 5.9 | 600 | 10,481 | 50.0% | 63.6% | |
| 47.83% | 23 | 6.8 | 820 | 13,000 | 50.0% | 46.7% | |
| 54.55% | 22 | 6.7 | 811 | 12,103 | 55.6% | 53.9% | |
| 59.09% | 22 | 6.0 | 796 | 12,708 | 62.5% | 57.1% | |
| 52.38% | 21 | 4.9 | 817 | 12,127 | 50.0% | 54.5% | |
| 42.86% | 21 | 6.5 | 809 | 10,302 | 36.4% | 50.0% | |
| 50.00% | 20 | 2.1 | 750 | 11,362 | 40.0% | 60.0% | |
| 65.00% | 20 | 2.8 | 904 | 10,387 | 58.3% | 75.0% | |
| 47.37% | 19 | 6.4 | 806 | 12,068 | 61.5% | 16.7% | |
| 57.89% | 19 | 6.2 | 841 | 11,314 | 77.8% | 40.0% | |
| 63.16% | 19 | 1.6 | 711 | 12,729 | 55.6% | 70.0% | |
| 57.89% | 19 | 1.4 | 815 | 15,071 | 80.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 18 | 7.0 | 802 | 12,172 | 50.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 18 | 6.3 | 875 | 10,188 | 60.0% | 50.0% | |
| 77.78% | 18 | 3.0 | 816 | 14,007 | 57.1% | 90.9% | |
| 70.59% | 17 | 6.7 | 926 | 12,254 | 81.8% | 50.0% | |
| 40.00% | 15 | 6.0 | 956 | 10,105 | 33.3% | 50.0% | |
| 66.67% | 15 | 7.2 | 772 | 11,365 | 88.9% | 33.3% | |
| 42.86% | 14 | 4.9 | 866 | 12,374 | 16.7% | 62.5% | |
| 50.00% | 14 | 6.7 | 722 | 10,532 | 40.0% | 55.6% | |
| 58.33% | 12 | 2.0 | 831 | 15,170 | 75.0% | 50.0% | |
| 58.33% | 12 | 6.5 | 1,083 | 12,033 | 60.0% | 57.1% | |
| 75.00% | 12 | 7.0 | 1,039 | 16,583 | 100.0% | 50.0% | |
| 45.45% | 11 | 1.2 | 857 | 15,031 | 25.0% | 57.1% | |
| 36.36% | 11 | 3.5 | 900 | 14,160 | 25.0% | 42.9% | |
| 18.18% | 11 | 1.2 | 619 | 12,712 | 16.7% | 20.0% | |
| 30.00% | 10 | 1.1 | 568 | 11,429 | 42.9% | 0.0% | |
| 30.00% | 10 | 3.3 | 1,160 | 14,391 | 25.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 4.5 | 856 | 14,422 | 100.0% | 25.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.2 | 930 | 11,953 | 75.0% | 75.0% | |
| 75.00% | 8 | 1.8 | 811 | 13,992 | 100.0% | 71.4% | |
| 57.14% | 7 | 3.2 | 883 | 11,710 | 33.3% | 75.0% | |
| 28.57% | 7 | 1.4 | 629 | 12,918 | 25.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 6.6 | 993 | 12,267 | 60.0% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.4 | 663 | 10,759 | 75.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 5.7 | 786 | 10,181 | 50.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.4 | 727 | 10,349 | 66.7% | 0.0% | |
| 0.00% | 6 | 3.4 | 636 | 9,564 | 0.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.8 | 684 | 11,207 | 66.7% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 1.4 | 1,235 | 16,887 | 50.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 0.8 | 496 | 7,824 | 25.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 7.8 | 917 | 15,342 | 66.7% | 33.3% | |
| 20.00% | 5 | 5.4 | 643 | 11,594 | 0.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 3.4 | 990 | 13,959 | 100.0% | 25.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.4 | 821 | 13,041 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.9 | 845 | 15,947 | 100.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 7.2 | 1,362 | 11,589 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.9 | 916 | 15,475 | 0.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.5 | 671 | 11,044 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.9 | 765 | 15,090 | 50.0% | 33.3% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Olaf vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp
Olaf choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?
Nocturne thang tran doi dau Olaf vs Nocturne voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Olaf, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Olaf choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Olaf voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Olaf choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Olaf chiem uu the trong tran Olaf vs Nocturne voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Olaf phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Olaf vs Nocturne?
Nocturne thang tran doi dau voi Olaf voi ty le thang 54.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.
Build Olaf tot nhat chong Nocturne la gi?
Build Olaf tot nhat chong Nocturne bao gom Rìu Mãng Xà, Khiên Hextech Thử Nghiệm, Cung Tiễn Diệt Quỷ with Giày Phàm Ăn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Olaf tot nhat chong Nocturne la gi?
Rune Olaf tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Olaf vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Olaf co khac che Nocturne khong?
Khong, Olaf gap kho khan truoc Nocturne voi chi 45.5% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Olaf nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.
Choi Olaf nhu the nao khi doi dau Nocturne?
Khi choi Olaf doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Focus on safe farming — you outscale Nocturne in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
