
- Tỷ lệ thắng
- 50.0%
- Tỷ lệ chọn
- 1.4%
- Tỉ lệ cấm
- 2.3%
Olaf Thứ tự nâng kỹ năng & Hồi chiêu
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 1.874
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 12 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Kỹ năng của Olaf bao gồm Điên Cuồng, Phóng Rìu, Nổi Khùng, Bổ Củi, Tận Thế Ragnarok. Học cách sử dụng hiệu quả các kỹ năng Nội tại, Q, W, E và R của Olaf trong bản 26.20 League of Legends.
- Thứ tự nâng tối đa
- Q > E > W
- Cấp 1-3
- Q > E > W
- Chiêu cuối ở cấp
- 6 / 11 / 16
- Hồi chiêu Q
- 9/9/9/9/9 giây
- Hồi chiêu R
- 100/90/80 giây
Điên Cuồng
Thứ tự lên kỹ năng Olaf (Phiên bản 26.20)
1.353 trậnOlaf Đường trên nâng tối đa theo thứ tự Q (Phóng Rìu) → E (Bổ Củi) → W (Nổi Khùng): 84% người chơi dùng thứ tự này và thắng 50,6% trong 1.170 trận. Ba cấp đầu thường là Q → E → W. Chiêu cuối được nâng ở các cấp 6, 11, 16.
| Thứ tự nâng tối đa | Người chơi | Tỷ lệ thắng | Số trận |
|---|---|---|---|
| Q > E > W Phổ biến nhất | 84,4% | 50.6% | 1.170 |
| Q > W > E | 7,2% | 46.0% | 100 |
| E > Q > W | 6% | 51.8% | 83 |
Olaf Đi rừng nâng tối đa theo thứ tự Q (Phóng Rìu) → E (Bổ Củi) → W (Nổi Khùng): 87% người chơi dùng thứ tự này và thắng 54,1% trong 296 trận. Ba cấp đầu thường là Q → E → W. Chiêu cuối được nâng ở các cấp 6, 11, 16.
Thứ tự kỹ năng được lấy từ dòng thời gian lên cấp của mọi trận xếp hạng ở phiên bản này. Bảng cấp độ hiển thị lộ trình phổ biến nhất của những người chơi dùng thứ tự nâng tối đa hàng đầu.
Nội tại Olaf: Điên Cuồng

Olaf nhận thêm Tốc Độ Đánh và Hút Máu dựa trên Máu đã mất.
Olaf Q: Phóng Rìu
Hồi chiêu 9 giây
Olaf ném rìu đến điểm chỉ định, gây sát thương lên kẻ địch chúng đi qua, Làm Chậm và giảm Giáp của chúng. Nếu Olaf nhặt được rìu đã ném, hồi chiêu của kỹ năng này sẽ được tái tạo.
Được nâng ở các cấp 1, 4, 5, 7, 9 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 9 giây | 9 giây | 9 giây | 9 giây | 9 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 |
| Tầm | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 4,5 giây | 4,5 giây | 4,5 giây | 4,5 giây | 4,5 giây |
Olaf W: Nổi Khùng
Hồi chiêu 16/15/14/13/12 giây
Olaf được tăng Tốc Độ Đánh và nhận một Lá Chắn.
Được nâng ở các cấp 3, 14, 15, 17, 18 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 16 giây | 15 giây | 14 giây | 13 giây | 12 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Tầm | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 8 giây | 7,5 giây | 7 giây | 6,5 giây | 6 giây |
Olaf E: Bổ Củi
Hồi chiêu 11/10/9/8/7 giây
Đòn đánh của Olaf mạnh tới mức gây sát thương chuẩn lên cả hắn và mục tiêu, và được trả lại số Máu đã tổn thất nếu hắn tiêu diệt được mục tiêu.
Được nâng ở các cấp 2, 8, 10, 12, 13 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 11 giây | 10 giây | 9 giây | 8 giây | 7 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | Không tiêu hao | ||||
| Tầm | 325 | 325 | 325 | 325 | 325 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 5,5 giây | 5 giây | 4,5 giây | 4 giây | 3,5 giây |
Olaf R: Tận Thế Ragnarok
Hồi chiêu 100/90/80 giây
Olaf nhận giáp và kháng phép nội tại. Gã có thể kích hoạt kỹ năng này để trở nên kháng mọi hiệu ứng, miễn là gã tiếp tục tấn công.
Được nâng ở các cấp 6, 11, 16 theo thứ tự kỹ năng thông dụng.
| Cấp | 1 | 2 | 3 |
|---|---|---|---|
| Hồi chiêu | 100 giây | 90 giây | 80 giây |
| Tiêu hao (Năng lượng) | 100 | 100 | 100 |
| Tầm | 400 | 400 | 400 |
| Hồi chiêu với 100 điểm hồi kỹ năng | 50 giây | 45 giây | 40 giây |
Hồi chiêu của Olaf theo điểm hồi kỹ năng
Điểm hồi kỹ năng giảm mọi thời gian hồi chiêu theo cùng một công thức: hồi chiêu × 100 / (100 + điểm hồi kỹ năng). 50 điểm giảm một phần ba, 100 điểm giảm một nửa. Đây là hồi chiêu cấp tối đa của Olaf ở các mức thường gặp — kéo thanh trượt để thử bộ đồ của bạn.
| Kỹ năng (cấp tối đa) | 0 điểm hồi kỹ năng | 50 điểm hồi kỹ năng | 100 điểm hồi kỹ năng |
|---|---|---|---|
| Q · Phóng Rìu | 9 giây | 6 giây | 4,5 giây |
| W · Nổi Khùng | 12 giây | 8 giây | 6 giây |
| E · Bổ Củi | 7 giây | 4,7 giây | 3,5 giây |
| R · Tận Thế Ragnarok | 80 giây | 53,3 giây | 40 giây |
Công cụ tính hồi chiêu theo điểm hồi kỹ năng
| Kỹ năng (cấp tối đa) | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 9 giây | 9 giây | 9 giây | 9 giây | 9 giây | |
| 16 giây | 15 giây | 14 giây | 13 giây | 12 giây | |
| 11 giây | 10 giây | 9 giây | 8 giây | 7 giây | |
| 100 giây | 90 giây | 80 giây |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về kỹ năng Olaf - Phiên bản 26.20
Nên nâng tối đa kỹ năng nào trước với Olaf?
Phần lớn người chơi Olaf Đường trên nâng tối đa theo thứ tự Q (Phóng Rìu), E (Bổ Củi), W (Nổi Khùng) — chiếm 84% số trận xếp hạng ở phiên bản này, với tỷ lệ thắng 50,6%.
Chiêu cuối của Olaf hồi chiêu bao lâu?
Chiêu cuối của Olaf, Tận Thế Ragnarok, có thời gian hồi chiêu 100 / 90 / 80 giây ở cấp 1, 2 và 3. Với 100 điểm hồi kỹ năng, hồi chiêu ở cấp tối đa giảm còn 40 giây.
Khi nào nên nâng chiêu cuối của Olaf?
Ở các cấp 6, 11, 16, ngay khi mỗi cấp được mở khóa — đó cũng là thứ tự kỹ năng phổ biến nhất của Olaf.
Nội tại của Olaf có tác dụng gì?
Nội tại của Olaf là Điên Cuồng. Olaf nhận thêm Tốc Độ Đánh và Hút Máu dựa trên Máu đã mất.
Điểm hồi kỹ năng giảm hồi chiêu của Olaf bao nhiêu?
Với 100 điểm hồi kỹ năng, mọi thời gian hồi chiêu giảm một nửa: ở cấp tối đa, Phóng Rìu của Olaf giảm từ 9 xuống 4,5 giây và Tận Thế Ragnarok từ 80 xuống 40 giây.