
Olafvs Tryndamere
Olaf vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Tryndamere thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Olaf dựa trên 36 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Olaf scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Olaf tốt nhất cho đối đầu Olaf vs Tryndamere.
Olaf Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Olaf performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Olaf vs Tryndamere Matchup?

Tóm tắt đối đầu Olaf vs Tryndamere
Trận đấu Olaf vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 36 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Olaf, cho Tryndamere lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Olaf scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Olaf đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Olaf nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Olaf dẫn trước 472 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Olaf nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Olaf vs Tryndamere
Olaf được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tryndamere, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Olaf có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Olaf Build Against Tryndamere
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Olaf cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Olaf chống lại Tryndamere là Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Olaf sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Olaf vs Tryndamere.
Early Game vs Late Game
Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 69.2% — dẫn đầu 38.5 điểm phần trăm trước Olaf. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Trong cuối trận (25+ phút), Olaf tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.2%, dẫn đầu Tryndamere 4.3 điểm phần trăm. Olaf scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Olaf đạt các mốc scaling. Nếu Olaf sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Olaf Runes Against Tryndamere
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Olaf những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Olaf cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Olaf khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Olaf tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.81% | 168 | 6.2 | 896 | 11,844 | 55.8% | 41.5% | |
| 55.06% | 90 | 6.8 | 890 | 12,493 | 50.0% | 60.0% | |
| 55.29% | 85 | 6.5 | 844 | 11,632 | 55.1% | 55.6% | |
| 47.06% | 85 | 6.8 | 1,074 | 12,363 | 55.6% | 37.5% | |
| 51.90% | 79 | 6.1 | 769 | 12,664 | 68.6% | 38.6% | |
| 44.59% | 74 | 6.4 | 947 | 12,246 | 37.8% | 51.4% | |
| 58.33% | 72 | 6.6 | 890 | 12,853 | 56.4% | 60.6% | |
| 55.56% | 63 | 6.1 | 993 | 12,484 | 62.5% | 48.4% | |
| 52.38% | 63 | 6.3 | 1,164 | 12,290 | 55.6% | 48.1% | |
| 52.46% | 61 | 6.2 | 856 | 12,299 | 53.9% | 51.4% | |
| 52.46% | 61 | 6.8 | 789 | 12,623 | 48.5% | 57.1% | |
| 43.10% | 60 | 6.2 | 785 | 10,976 | 42.4% | 44.0% | |
| 46.55% | 58 | 6.2 | 942 | 13,168 | 39.1% | 51.4% | |
| 40.00% | 55 | 6.8 | 937 | 12,272 | 40.7% | 39.3% | |
| 56.36% | 55 | 7.1 | 936 | 13,414 | 46.4% | 66.7% | |
| 47.17% | 54 | 5.2 | 847 | 11,789 | 37.5% | 55.2% | |
| 48.98% | 49 | 6.8 | 865 | 11,349 | 39.3% | 61.9% | |
| 44.68% | 48 | 6.8 | 871 | 13,115 | 50.0% | 40.0% | |
| 36.17% | 48 | 6.4 | 920 | 12,464 | 37.5% | 34.8% | |
| 68.09% | 47 | 7.4 | 906 | 13,335 | 68.0% | 68.2% | |
| 36.17% | 47 | 6.5 | 819 | 11,808 | 42.3% | 28.6% | |
| 57.78% | 45 | 6.4 | 1,038 | 11,557 | 69.6% | 45.5% | |
| 33.33% | 45 | 6.3 | 888 | 11,974 | 25.0% | 40.0% | |
| 38.64% | 44 | 6.7 | 891 | 12,753 | 47.8% | 28.6% | |
| 45.95% | 37 | 6.5 | 899 | 12,518 | 41.2% | 50.0% | |
| 44.44% | 36 | 6.3 | 906 | 13,362 | 30.8% | 52.2% | |
| 50.00% | 36 | 6.7 | 1,158 | 12,745 | 52.9% | 47.4% | |
| 45.71% | 35 | 5.8 | 904 | 13,114 | 52.9% | 38.9% | |
| 45.45% | 35 | 5.8 | 788 | 12,152 | 50.0% | 42.1% | |
| 42.42% | 33 | 6.9 | 964 | 12,377 | 41.2% | 43.8% | |
| 61.29% | 32 | 6.6 | 796 | 12,747 | 73.3% | 50.0% | |
| 46.88% | 32 | 7.0 | 889 | 12,847 | 46.7% | 47.1% | |
| 53.57% | 28 | 2.4 | 860 | 12,843 | 46.7% | 61.5% | |
| 38.46% | 26 | 6.0 | 789 | 12,409 | 37.5% | 38.9% | |
| 38.46% | 26 | 6.7 | 865 | 13,593 | 27.3% | 46.7% | |
| 60.00% | 25 | 3.8 | 1,068 | 13,886 | 60.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 25 | 6.2 | 750 | 11,555 | 50.0% | 16.7% | |
| 66.67% | 25 | 4.6 | 846 | 12,260 | 62.5% | 75.0% | |
| 70.83% | 24 | 3.5 | 765 | 12,631 | 69.2% | 72.7% | |
| 43.48% | 23 | 2.1 | 685 | 12,303 | 58.3% | 27.3% | |
| 39.13% | 23 | 6.5 | 819 | 12,079 | 36.4% | 41.7% | |
| 60.87% | 23 | 6.2 | 823 | 12,404 | 72.7% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 7.1 | 912 | 14,523 | 50.0% | 66.7% | |
| 57.89% | 20 | 6.2 | 871 | 13,362 | 50.0% | 63.6% | |
| 52.63% | 19 | 6.1 | 869 | 10,913 | 50.0% | 57.1% | |
| 72.22% | 18 | 3.6 | 1,060 | 14,636 | 75.0% | 70.0% | |
| 66.67% | 18 | 6.5 | 849 | 12,561 | 57.1% | 72.7% | |
| 11.76% | 17 | 2.5 | 745 | 11,962 | 25.0% | 0.0% | |
| 58.82% | 17 | 4.7 | 720 | 11,796 | 66.7% | 50.0% | |
| 12.50% | 16 | 6.4 | 939 | 10,054 | 8.3% | 25.0% | |
| 25.00% | 16 | 3.0 | 681 | 12,186 | 20.0% | 33.3% | |
| 37.50% | 16 | 1.2 | 705 | 12,179 | 42.9% | 33.3% | |
| 46.67% | 15 | 2.8 | 767 | 12,120 | 42.9% | 50.0% | |
| 60.00% | 15 | 6.3 | 850 | 15,177 | 40.0% | 70.0% | |
| 53.33% | 15 | 6.5 | 735 | 12,218 | 42.9% | 62.5% | |
| 40.00% | 15 | 6.8 | 947 | 14,873 | 42.9% | 37.5% | |
| 21.43% | 14 | 6.4 | 780 | 10,864 | 37.5% | 0.0% | |
| 71.43% | 14 | 4.3 | 1,036 | 15,344 | 100.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 14 | 1.4 | 810 | 13,223 | 80.0% | 33.3% | |
| 53.85% | 13 | 6.5 | 991 | 12,611 | 83.3% | 28.6% | |
| 53.85% | 13 | 4.0 | 826 | 13,656 | 60.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 12 | 6.4 | 795 | 13,194 | 75.0% | 87.5% | |
| 75.00% | 12 | 1.4 | 852 | 15,190 | 33.3% | 88.9% | |
| 41.67% | 12 | 2.7 | 804 | 13,289 | 40.0% | 42.9% | |
| 54.55% | 11 | 6.2 | 842 | 11,040 | 50.0% | 60.0% | |
| 36.36% | 11 | 5.5 | 807 | 11,146 | 28.6% | 50.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.9 | 759 | 12,293 | 50.0% | 80.0% | |
| 54.55% | 11 | 3.2 | 870 | 13,178 | 50.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 10 | 2.7 | 857 | 13,610 | 50.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 3.5 | 851 | 11,391 | 20.0% | 75.0% | |
| 11.11% | 9 | 2.5 | 881 | 13,254 | 0.0% | 14.3% | |
| 44.44% | 9 | 2.0 | 878 | 14,933 | 60.0% | 25.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.1 | 787 | 11,230 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 8 | 6.1 | 996 | 14,659 | 66.7% | 40.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.6 | 746 | 11,054 | 40.0% | 66.7% | |
| 14.29% | 7 | 1.9 | 893 | 10,607 | 16.7% | 0.0% | |
| 71.43% | 7 | 2.2 | 985 | 13,910 | 60.0% | 100.0% | |
| 71.43% | 7 | 3.1 | 761 | 14,201 | 75.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 3.6 | 1,038 | 16,361 | 0.0% | 66.7% | |
| 28.57% | 7 | 1.6 | 676 | 11,099 | 20.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.7 | 806 | 15,400 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 6 | 7.1 | 1,026 | 14,779 | 0.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.2 | 756 | 10,189 | 33.3% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.6 | 975 | 11,170 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.6 | 645 | 11,817 | 0.0% | 66.7% | |
| 20.00% | 5 | 1.0 | 794 | 14,853 | 0.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.7 | 615 | 9,652 | 33.3% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.5 | 911 | 12,868 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.3 | 780 | 12,840 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.3 | 1,071 | 16,290 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.1 | 444 | 10,041 | 25.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.0 | 605 | 8,132 | 40.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Olaf vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp
Olaf choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?
Tryndamere thang tran doi dau Olaf vs Tryndamere voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Olaf, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 36 tran xep hang gan day trong ban 26.4.
Olaf choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Olaf voi ty le thang 69.2% so voi 30.8%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Olaf choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Olaf chiem uu the trong tran Olaf vs Tryndamere voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Olaf phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Olaf vs Tryndamere?
Tryndamere thang tran doi dau voi Olaf voi ty le thang 55.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 36 tran duoc phan tich.
Build Olaf tot nhat chong Tryndamere la gi?
Build Olaf tot nhat chong Tryndamere bao gom Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Olaf tot nhat chong Tryndamere la gi?
Rune Olaf tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Olaf vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Olaf co khac che Tryndamere khong?
Khong, Olaf gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 44.4% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Olaf nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.
Choi Olaf nhu the nao khi doi dau Tryndamere?
Khi choi Olaf doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Focus on safe farming — you outscale Tryndamere in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.