Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Mordekaiservs Pantheon

AFighterMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Pantheon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Pantheon thắng với 53.3% tỷ lệ thắng (+6.7%) trước Mordekaiser dựa trên 45 trận. Pantheon holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Pantheon.

Mordekaiser Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mordekaiser performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Pantheon - 46.7% win ratePantheon(46.7%)
Mordekaiser - 46.7% win rate in this matchup
Mordekaiser
46.7% WR
VS
Pantheon vs Mordekaiser matchup - 53.3% win rate
Pantheon
53.3% WR

Who Wins the Mordekaiser vs Pantheon Matchup?

Pantheon wins the Mordekaiser vs Pantheon matchup
Winner
Pantheon
Matches: 45
46.7%
Win Rate
53.3%
5.3
CS / min
5.2
851
DMG / min
832
11,863
Gold / game
10,866
351
Heal / min
204
1,423
DMG Mitigated / min
834
0.5
CC / min
0.9
45.5%
Early Game WR
54.5%
47.8%
Late Game WR
52.2%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Pantheon

Trận đấu Mordekaiser vs Pantheon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 45 trận gần đây được phân tích, Pantheon thắng với tỷ lệ thắng 53.3% so với 46.7% của Mordekaiser, cho Pantheon lợi thế 6.7 điểm phần trăm. Pantheon thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 735 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Pantheon có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mordekaiser nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Pantheon quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Pantheon

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Pantheon trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Pantheon, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Mordekaiser
5.2Pantheon
Mordekaiser và Pantheon farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
851Mordekaiser
832Pantheon
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Mordekaiser và Pantheon, chỉ khác 19 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,863Mordekaiser
10,866Pantheon
Mordekaiser tạo ra 997 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Pantheon. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Pantheon nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
0.9Pantheon
Pantheon cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Pantheon phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,774Mordekaiser
1,038Pantheon
Mordekaiser vượt trội Pantheon đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 735 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Pantheon bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Pantheon, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Pantheon

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Pantheon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Pantheon là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 57.1% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Pantheon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Pantheon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Pantheon
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PantheonPantheon54.5%
Cuối trận
Pantheon
52.2%
+4.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser47.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PantheonPantheon52.2%

Pantheon thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Pantheon có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Pantheon tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.2%, dẫn đầu Mordekaiser 4.3 điểm phần trăm. Pantheon scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Pantheon giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Pantheon

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs PantheonChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs PantheonĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs PantheonHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs PantheonChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Pantheon
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs PantheonKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs PantheonTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Pantheon
54.5% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Mordekaiser những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Pantheon trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.91%3786.392212,34657.7%49.0%
54.29%2105.887811,42353.7%54.8%
42.16%2055.796412,05539.0%44.3%
55.10%1475.71,26712,92157.7%53.7%
50.00%1466.082611,76940.9%58.7%
53.38%1336.11,05412,16152.9%53.7%
49.15%1185.978412,87853.7%46.8%
52.63%1146.192612,21953.1%52.3%
59.65%1145.479611,73258.3%60.6%
61.95%1136.089012,18171.4%52.6%
50.00%1126.089911,72252.8%47.5%
53.64%1105.81,03612,07153.9%53.5%
37.38%1075.886111,80636.2%38.3%
56.07%1076.082012,15659.1%54.0%
50.49%1036.51,00612,15447.5%52.4%
52.94%1025.487611,52245.5%61.7%
41.58%1016.31,10812,28832.5%47.5%
41.84%985.690611,93946.8%37.3%
50.00%965.788211,56256.1%45.5%
50.00%866.21,13713,22760.7%44.8%
55.42%836.085512,29250.0%59.6%
55.56%815.91,17812,53164.3%50.9%
55.00%806.185012,32957.1%53.9%
37.18%786.381912,41244.8%32.6%
57.33%756.098411,53558.5%55.9%
60.00%756.280211,84961.1%59.0%
52.70%746.385712,25048.6%56.4%
46.58%735.477011,14255.6%37.8%
58.57%704.283812,53958.8%58.3%
63.24%685.670612,04363.3%63.2%
40.91%665.896312,82626.9%50.0%
46.88%646.782412,12350.0%44.7%
58.06%626.183812,14862.1%54.5%
57.63%595.789112,49348.0%64.7%
52.63%584.590112,52448.1%56.7%
46.55%586.178012,75054.2%41.2%
50.00%543.379312,58246.4%53.9%
45.28%535.886911,08045.5%45.2%
74.00%506.077111,42686.4%64.3%
56.00%506.487912,43464.0%48.0%
52.08%486.21,04712,17131.6%65.5%
46.67%455.385111,86345.5%47.8%
29.55%445.763110,85931.3%28.6%
43.59%391.683313,00435.0%52.6%
44.74%381.472712,76833.3%50.0%
47.37%383.176110,96547.6%47.1%
43.75%322.982112,96238.5%47.4%
61.29%315.590912,99064.3%58.8%
74.19%312.171913,54855.6%81.8%
55.17%296.277712,11157.1%53.3%
51.72%296.074111,65353.9%50.0%
42.31%264.78009,50945.5%40.0%
60.00%256.385412,54555.6%62.5%
52.00%255.695411,29036.4%64.3%
50.00%241.180412,70850.0%50.0%
39.13%234.575213,59822.2%50.0%
60.87%236.183410,72366.7%57.1%
68.18%226.076013,603100.0%56.3%
47.62%212.562611,53062.5%38.5%
55.00%205.987812,34050.0%58.3%
60.00%202.075113,18462.5%58.3%
57.89%195.773111,52442.9%66.7%
68.42%194.286413,62666.7%70.0%
58.82%173.685012,05644.4%75.0%
64.71%173.374912,48071.4%60.0%
70.59%174.61,09113,18687.5%55.6%
41.18%175.274411,08740.0%41.7%
81.25%162.667314,939100.0%75.0%
33.33%155.877812,39133.3%33.3%
50.00%143.796410,17155.6%40.0%
78.57%141.494215,35275.0%80.0%
28.57%145.578410,86125.0%33.3%
35.71%145.772110,67550.0%25.0%
57.14%143.282912,95766.7%50.0%
64.29%141.198113,93742.9%85.7%
76.92%136.289810,36187.5%60.0%
23.08%135.266011,1070.0%37.5%
38.46%135.375610,22037.5%40.0%
46.15%135.31,01212,14850.0%40.0%
58.33%125.780512,39040.0%71.4%
25.00%125.771111,31640.0%14.3%
75.00%122.188912,28283.3%66.7%
58.33%126.278712,22357.1%60.0%
58.33%121.771213,06640.0%71.4%
45.45%116.383911,95725.0%57.1%
50.00%114.85189,82033.3%57.1%
45.45%115.579212,71550.0%44.4%
60.00%111.170813,23885.7%0.0%
30.00%106.079114,4590.0%37.5%
30.00%105.161810,90640.0%20.0%
55.56%92.879813,95633.3%66.7%
55.56%93.091513,54250.0%60.0%
11.11%96.282611,52325.0%0.0%
44.44%94.880311,06740.0%50.0%
77.78%94.365810,99060.0%100.0%
66.67%95.26539,37150.0%100.0%
75.00%81.080610,18683.3%50.0%
37.50%85.989912,5210.0%50.0%
57.14%76.491112,61966.7%50.0%
57.14%72.271211,66850.0%66.7%
16.67%74.36167,5880.0%100.0%
28.57%75.778211,13150.0%20.0%
57.14%70.887010,941100.0%25.0%
42.86%72.494313,53533.3%50.0%
66.67%63.490513,33450.0%75.0%
50.00%63.380412,08133.3%66.7%
33.33%63.35868,03250.0%0.0%
33.33%63.56558,41550.0%0.0%
33.33%60.957511,772100.0%0.0%
33.33%63.075412,51250.0%25.0%
50.00%55.364811,904100.0%33.3%
60.00%54.169813,33750.0%66.7%
40.00%56.665210,85233.3%50.0%
40.00%55.279511,9770.0%66.7%
80.00%53.875712,452100.0%66.7%
40.00%56.095713,15766.7%0.0%
80.00%55.997213,094100.0%66.7%
60.00%55.51,20914,630100.0%33.3%
50.00%54.766611,1430.0%100.0%
20.00%54.054810,06725.0%0.0%
40.00%55.269112,80566.7%0.0%
20.00%50.470210,4920.0%100.0%
20.00%52.466312,45333.3%0.0%
60.00%55.970511,00366.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mordekaiser vs Pantheon - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Pantheon trong League of Legends?

Pantheon thang tran doi dau Mordekaiser vs Pantheon voi ty le thang 53.3% so voi 46.7% cua Mordekaiser, chenh lech 6.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 45 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Pantheon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Pantheon co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Pantheon nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Pantheon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Pantheon chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Pantheon voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Pantheon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Pantheon?

Pantheon thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 53.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 6.7 diem phan tram co nghia la Pantheon duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 45 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Pantheon la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Pantheon bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 57.1% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Pantheon la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Pantheon su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Mordekaiser vs Pantheon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Pantheon khong?

Khong, Mordekaiser gap kho khan truoc Pantheon voi chi 46.7% ty le thang. Pantheon co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mordekaiser nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Pantheon.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Pantheon?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Pantheon, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Pantheon. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Pantheon has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.