Pantheon - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.6%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Pantheonvs Orianna

FFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Pantheon vs Orianna là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Orianna thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Pantheon dựa trên 9 trận. Orianna wins the early laning phase while Pantheon scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Pantheon tốt nhất cho đối đầu Pantheon vs Orianna.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Pantheon

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Pantheon đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Pantheon - 44.4% win rate in this matchup
Pantheon
44.4% TT
VS
Orianna vs Pantheon matchup - 55.6% win rate
Orianna
55.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Pantheon vs Orianna?

Orianna wins the Pantheon vs Orianna matchup
Người chiến thắng
Orianna
Trận: 9
44.4%
Tỷ Lệ Thắng
55.6%
4.4
CS / phút
5.4
965
Sát thương / phút
705
12,230
Vàng / trận
11,110
183
Hồi phục / phút
74
757
Giảm sát thương / phút
447
0.9
CC / phút
0.7
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
57.1%
TLT Cuối Game
42.9%

Tóm tắt đối đầu Pantheon vs Orianna

Trận đấu Pantheon vs Orianna là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Orianna thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Pantheon, cho Orianna lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Orianna kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Pantheon scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Orianna cần ép lợi thế trước khi Pantheon đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Pantheon nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Pantheon dẫn trước 419 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Orianna có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Pantheon nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Orianna quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Pantheon vs Orianna

Pantheon thắng giai đoạn đi lane trước Orianna trong League of Legends

Pantheon được ưu ái trong giai đoạn lane trước Orianna, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Pantheon có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.4Pantheon
5.4Orianna
Orianna vượt trội Pantheon đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Orianna lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Pantheon nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
965Pantheon
705Orianna
Pantheon vượt trội Orianna nặng nề về sát thương với 260 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Orianna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Pantheon chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,230Pantheon
11,110Orianna
Pantheon tạo ra 1,120 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Orianna. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Pantheon liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Orianna nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Pantheon
0.7Orianna
Cả Pantheon và Orianna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
940Pantheon
521Orianna
Pantheon vượt trội Orianna đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 419 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Pantheon có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Orianna bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Orianna, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Pantheon Build Against Orianna

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Orianna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Pantheon cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Pantheon chống lại Orianna là Kiếm Điện Phong, Kiếm Ác Xà và Kiếm Ma Youmuu. Sự kết hợp này mang lại cho Pantheon sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Orianna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Pantheon vs Orianna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Orianna
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PantheonPantheon0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của OriannaOrianna100.0%
Cuối trận
Pantheon
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PantheonPantheon57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của OriannaOrianna42.9%

Orianna thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Pantheon. Đầu trận một chiều này có nghĩa Orianna có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Pantheon vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Orianna. Trận kéo dài rất ưu ái Pantheon, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Orianna phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Pantheon đạt các mốc scaling. Nếu Pantheon sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Pantheon Runes Against Orianna

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Pantheon vs OriannaÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Pantheon vs OriannaTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Pantheon vs OriannaGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Pantheon vs OriannaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Pantheon vs Orianna
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Pantheon vs OriannaChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Pantheon vs OriannaNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Pantheon vs Orianna
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Pantheon những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Orianna trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Pantheon cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Pantheon khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Pantheon tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Pantheon trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.56%1921.671010,53048.8%53.7%
45.83%1922.064610,05043.3%48.0%
48.13%1601.670110,56146.8%49.4%
46.53%1441.666210,14152.0%40.6%
43.48%1381.670910,54141.2%44.8%
46.15%1301.767410,68140.9%48.8%
43.75%1284.481011,65738.3%46.9%
46.67%1201.672510,32755.1%40.9%
44.92%1185.787511,36246.8%43.7%
42.59%1085.490811,26846.3%38.9%
45.28%1061.666810,08538.8%50.9%
44.76%1055.489310,77646.0%43.6%
54.46%1014.776111,28160.5%50.8%
46.94%985.182410,67041.5%50.9%
52.58%972.689911,20836.6%64.3%
59.38%961.669211,25555.9%61.3%
55.79%955.599412,38565.1%48.1%
41.49%942.073610,82641.7%41.4%
48.89%905.298610,97757.5%39.5%
47.19%892.167210,55954.0%42.3%
47.13%871.76439,64652.0%40.5%
44.05%842.179611,05241.9%45.3%
53.75%805.495912,14263.6%46.8%
45.00%801.776113,10567.9%32.7%
57.69%781.65889,79262.5%52.6%
42.86%771.76739,86151.4%35.7%
41.56%771.76289,75440.0%42.9%
43.06%721.65909,56148.5%38.5%
57.14%704.494912,44941.7%65.2%
64.29%702.581812,32663.6%64.6%
46.38%694.886311,48541.9%50.0%
49.23%655.094611,78556.0%45.0%
37.50%645.21,14210,64045.2%30.3%
46.77%624.383111,01551.7%42.4%
42.62%614.91,05411,97147.1%40.9%
46.67%603.084010,91837.9%54.8%
40.68%591.375011,70944.0%38.2%
40.68%590.967511,68033.3%48.3%
44.64%561.869510,41742.3%46.7%
41.82%552.974011,00730.0%56.0%
45.45%555.290611,24747.1%44.7%
44.44%541.472912,03629.2%56.7%
52.83%535.496210,41665.4%40.7%
45.28%535.087810,60962.5%31.0%
46.15%526.092811,56443.5%48.3%
50.00%523.494612,34044.0%55.6%
47.06%515.189211,67057.9%40.6%
48.00%501.574712,05956.5%40.7%
38.00%505.485010,77837.5%38.5%
56.00%501.677211,12657.1%55.2%
53.06%493.388511,44243.5%61.5%
55.10%491.277413,28156.3%54.5%
48.94%471.565510,69542.1%53.6%
61.70%475.398412,49460.0%63.0%
45.65%464.483011,84741.2%48.3%
43.48%463.378110,97134.6%55.0%
53.33%452.571410,46544.4%59.3%
62.22%452.677810,99660.0%63.3%
60.00%455.984611,09061.5%57.9%
56.82%444.990711,92940.0%65.5%
47.73%444.877011,45756.3%42.9%
47.73%442.376110,67660.0%41.4%
51.16%434.793311,62845.5%53.1%
40.48%421.56199,39652.2%26.3%
45.24%425.586311,80543.8%46.1%
57.14%421.877712,60764.3%53.6%
50.00%424.978611,70156.3%46.1%
41.46%415.278010,05326.1%61.1%
53.66%415.081610,31341.2%62.5%
48.78%411.664110,10545.5%52.6%
47.50%402.07219,19050.0%44.4%
47.50%401.467910,07857.1%36.8%
50.00%405.395711,73650.0%50.0%
47.50%404.074710,76655.0%40.0%
35.00%404.184510,93026.7%40.0%
38.46%395.61,05112,32033.3%40.7%
47.37%385.983311,83250.0%45.8%
48.65%371.673810,76663.6%42.3%
40.54%371.573510,86856.3%28.6%
40.54%371.168512,59046.1%37.5%
47.22%364.476611,08944.4%50.0%
44.44%361.560510,07036.4%48.0%
42.86%354.784210,89133.3%52.9%
54.29%355.877011,58375.0%36.8%
45.71%351.073411,59842.9%47.6%
47.06%345.789711,32366.7%25.0%
50.00%341.168312,42050.0%50.0%
48.48%334.683811,25142.1%57.1%
69.70%335.294712,22584.6%60.0%
48.48%332.874210,93855.6%40.0%
42.42%333.487811,81760.0%34.8%
46.88%325.592812,38927.3%57.1%
41.94%315.598311,07141.2%42.9%
58.06%315.586510,83438.5%72.2%
35.48%315.190311,90946.7%25.0%
53.57%281.870411,45966.7%43.8%
60.71%285.294512,26258.3%62.5%
42.86%281.874612,80980.0%34.8%
42.86%281.176512,72433.3%50.0%
48.15%271.973011,59541.7%53.3%
33.33%271.672210,45442.9%23.1%
48.15%274.876912,22437.5%52.6%
62.96%275.178310,92164.3%61.5%
57.69%263.881212,62158.3%57.1%
40.00%250.860910,48436.4%42.9%
43.48%235.362410,48042.9%44.4%
43.48%235.984811,77754.5%33.3%
52.17%230.873512,47072.7%33.3%
50.00%223.386411,39761.5%33.3%
68.18%224.989911,23277.8%61.5%
52.38%214.784812,48675.0%38.5%
57.14%214.678511,27257.1%57.1%
38.10%211.575612,25230.8%50.0%
35.00%201.569011,14042.9%30.8%
38.89%181.671312,75728.6%45.5%
44.44%185.293711,86714.3%63.6%
38.89%185.897810,60427.3%57.1%
52.94%175.682012,34162.5%44.4%
56.25%162.87048,92070.0%33.3%
50.00%160.972112,87360.0%45.5%
40.00%155.61,18114,58666.7%33.3%
71.43%144.793912,75266.7%75.0%
50.00%145.396613,75650.0%50.0%
50.00%142.182114,112100.0%36.4%
42.86%141.384712,31142.9%42.9%
78.57%142.26178,53475.0%83.3%
57.14%144.81,10214,74250.0%60.0%
46.15%135.175912,59133.3%50.0%
53.85%130.973110,12437.5%80.0%
38.46%131.873313,19525.0%44.4%
41.67%124.488311,80850.0%33.3%
33.33%122.589111,30844.4%0.0%
50.00%124.771710,83033.3%66.7%
58.33%121.883713,51166.7%55.6%
18.18%112.876312,24133.3%12.5%
36.36%111.990214,2860.0%44.4%
54.55%110.767813,62250.0%55.6%
54.55%114.390612,42275.0%42.9%
54.55%115.074812,46150.0%55.6%
40.00%104.97139,62420.0%60.0%
30.00%102.662712,9240.0%37.5%
30.00%101.285814,52950.0%16.7%
44.44%94.496512,2300.0%57.1%
33.33%93.68999,9930.0%75.0%
44.44%94.386410,46050.0%40.0%
62.50%85.590612,59533.3%80.0%
37.50%80.979210,92550.0%25.0%
25.00%83.673512,61725.0%25.0%
50.00%84.792212,72833.3%60.0%
57.14%71.085712,48266.7%50.0%
85.71%74.375511,853100.0%80.0%
50.00%62.679810,23450.0%50.0%
50.00%62.093912,13150.0%50.0%
33.33%64.683511,1340.0%50.0%
80.00%53.61,18715,637100.0%75.0%
40.00%54.869910,8180.0%66.7%
40.00%51.077911,62333.3%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Pantheon vs Orianna - Câu Hỏi Thường Gặp

Pantheon choi nhu the nao truoc Orianna trong League of Legends?

Orianna thang tran doi dau Pantheon vs Orianna voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Pantheon, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Pantheon choi nhu the nao truoc Orianna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Orianna co loi the truoc Pantheon voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Orianna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Pantheon choi nhu the nao truoc Orianna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Pantheon chiem uu the trong tran Pantheon vs Orianna voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Pantheon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Pantheon vs Orianna?

Orianna thang tran doi dau voi Pantheon voi ty le thang 55.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Orianna duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Pantheon tot nhat chong Orianna la gi?

Build Pantheon tot nhat chong Orianna bao gom Kiếm Điện Phong, Kiếm Ác Xà, Kiếm Ma Youmuu with Giày Bất Tử. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Pantheon tot nhat chong Orianna la gi?

Rune Pantheon tot nhat chong Orianna su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Pantheon vs Orianna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Pantheon co khac che Orianna khong?

Khong, Pantheon gap kho khan truoc Orianna voi chi 44.4% ty le thang. Orianna co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Pantheon nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Orianna.

Choi Pantheon nhu the nao khi doi dau Orianna?

Khi choi Pantheon doi dau voi Orianna, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Orianna. Focus on safe farming — you outscale Orianna in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.