
Poppyvs Camille
Poppy vs Camille là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Camille thắng với 53.2% tỷ lệ thắng (+6.4%) trước Poppy dựa trên 47 trận. Camille wins the early laning phase while Poppy scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Camille.
Phân tích đối đầu của Poppy
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Poppy đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Poppy vs Camille?

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Camille
Trận đấu Poppy vs Camille là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 47 trận gần đây được phân tích, Camille thắng với tỷ lệ thắng 53.2% so với 46.8% của Poppy, cho Camille lợi thế 6.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Camille kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Poppy scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Camille cần ép lợi thế trước khi Poppy đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Poppy nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Poppy dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Camille có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Poppy nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Camille quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Camille
Camille được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Camille có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Poppy Build Against Camille
Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Camille, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Camille là Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Camille. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Camille.
Early Game vs Late Game
Camille thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Camille có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Trong cuối trận (25+ phút), Poppy tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.6%, dẫn đầu Camille 3.2 điểm phần trăm. Poppy scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Camille phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Poppy đạt các mốc scaling. Nếu Poppy sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Poppy Runes Against Camille
Thiết lập ngọc Kiên Định và Cảm Hứng cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Camille trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 63.89% | 72 | 1.3 | 505 | 9,461 | 66.7% | 61.9% | |
| 38.71% | 62 | 1.3 | 486 | 9,466 | 39.1% | 38.5% | |
| 60.71% | 56 | 1.3 | 473 | 9,345 | 52.4% | 65.7% | |
| 46.30% | 54 | 1.3 | 544 | 9,910 | 40.0% | 50.0% | |
| 61.22% | 49 | 1.5 | 564 | 9,954 | 70.0% | 55.2% | |
| 51.06% | 47 | 1.3 | 517 | 8,995 | 60.0% | 44.4% | |
| 46.81% | 47 | 2.1 | 628 | 10,433 | 37.5% | 51.6% | |
| 52.78% | 36 | 1.4 | 560 | 10,006 | 80.0% | 42.3% | |
| 55.56% | 36 | 1.2 | 524 | 10,038 | 58.3% | 54.2% | |
| 51.52% | 33 | 2.4 | 583 | 10,019 | 50.0% | 52.4% | |
| 66.67% | 30 | 1.1 | 577 | 10,893 | 60.0% | 73.3% | |
| 44.83% | 29 | 4.9 | 691 | 9,656 | 45.5% | 44.4% | |
| 33.33% | 27 | 1.4 | 603 | 9,666 | 54.5% | 18.8% | |
| 38.46% | 26 | 1.4 | 493 | 8,840 | 38.5% | 38.5% | |
| 64.00% | 25 | 5.0 | 745 | 11,337 | 50.0% | 73.3% | |
| 62.50% | 24 | 5.2 | 696 | 10,358 | 66.7% | 61.1% | |
| 54.17% | 24 | 1.7 | 633 | 9,286 | 45.5% | 61.5% | |
| 58.33% | 24 | 2.2 | 656 | 9,638 | 55.6% | 60.0% | |
| 37.50% | 24 | 1.5 | 676 | 11,418 | 50.0% | 28.6% | |
| 52.17% | 23 | 1.6 | 516 | 10,793 | 50.0% | 52.9% | |
| 59.09% | 22 | 1.1 | 554 | 10,071 | 71.4% | 53.3% | |
| 33.33% | 21 | 5.7 | 675 | 9,309 | 20.0% | 45.5% | |
| 47.62% | 21 | 5.3 | 767 | 10,685 | 42.9% | 50.0% | |
| 55.00% | 20 | 0.7 | 547 | 11,545 | 60.0% | 53.3% | |
| 35.00% | 20 | 4.3 | 759 | 10,464 | 33.3% | 36.4% | |
| 60.00% | 20 | 1.6 | 568 | 10,800 | 71.4% | 53.9% | |
| 63.16% | 19 | 1.2 | 504 | 7,591 | 58.3% | 71.4% | |
| 52.63% | 19 | 1.3 | 440 | 7,540 | 30.0% | 77.8% | |
| 68.42% | 19 | 5.3 | 816 | 12,303 | 100.0% | 64.7% | |
| 68.42% | 19 | 3.5 | 715 | 11,986 | 60.0% | 71.4% | |
| 38.89% | 18 | 1.3 | 512 | 9,805 | 42.9% | 36.4% | |
| 38.89% | 18 | 1.2 | 595 | 8,823 | 40.0% | 37.5% | |
| 38.89% | 18 | 1.3 | 538 | 8,071 | 40.0% | 37.5% | |
| 55.56% | 18 | 1.3 | 473 | 9,622 | 62.5% | 50.0% | |
| 38.89% | 18 | 4.6 | 741 | 10,021 | 25.0% | 50.0% | |
| 47.06% | 17 | 1.5 | 542 | 8,728 | 50.0% | 44.4% | |
| 41.18% | 17 | 1.3 | 723 | 11,352 | 28.6% | 50.0% | |
| 47.06% | 17 | 0.7 | 584 | 11,474 | 37.5% | 55.6% | |
| 47.06% | 17 | 5.0 | 1,015 | 10,814 | 57.1% | 40.0% | |
| 47.06% | 17 | 1.3 | 535 | 9,393 | 42.9% | 50.0% | |
| 41.18% | 17 | 1.0 | 556 | 12,028 | 83.3% | 18.2% | |
| 43.75% | 16 | 5.7 | 801 | 12,388 | 66.7% | 38.5% | |
| 43.75% | 16 | 1.2 | 542 | 9,310 | 33.3% | 50.0% | |
| 62.50% | 16 | 5.0 | 807 | 9,888 | 71.4% | 55.6% | |
| 50.00% | 16 | 0.9 | 609 | 11,911 | 40.0% | 54.5% | |
| 20.00% | 15 | 4.2 | 572 | 10,626 | 0.0% | 27.3% | |
| 66.67% | 15 | 3.5 | 697 | 11,164 | 100.0% | 54.5% | |
| 60.00% | 15 | 1.3 | 651 | 10,929 | 50.0% | 66.7% | |
| 73.33% | 15 | 1.1 | 549 | 8,596 | 87.5% | 57.1% | |
| 33.33% | 15 | 1.4 | 500 | 8,701 | 50.0% | 22.2% | |
| 46.67% | 15 | 1.1 | 493 | 8,750 | 66.7% | 33.3% | |
| 64.29% | 14 | 1.4 | 441 | 10,206 | 80.0% | 55.6% | |
| 42.86% | 14 | 5.1 | 783 | 10,093 | 60.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 14 | 5.1 | 782 | 9,953 | 28.6% | 57.1% | |
| 42.86% | 14 | 5.0 | 683 | 10,450 | 33.3% | 50.0% | |
| 30.77% | 13 | 0.9 | 585 | 10,865 | 20.0% | 37.5% | |
| 76.92% | 13 | 1.1 | 445 | 9,401 | 100.0% | 66.7% | |
| 23.08% | 13 | 2.2 | 615 | 11,261 | 0.0% | 33.3% | |
| 38.46% | 13 | 0.8 | 709 | 12,803 | 25.0% | 44.4% | |
| 30.77% | 13 | 0.7 | 525 | 11,226 | 20.0% | 37.5% | |
| 46.15% | 13 | 2.1 | 584 | 9,669 | 33.3% | 50.0% | |
| 46.15% | 13 | 3.6 | 650 | 8,845 | 60.0% | 37.5% | |
| 41.67% | 12 | 5.7 | 903 | 10,906 | 0.0% | 71.4% | |
| 72.73% | 11 | 5.3 | 940 | 9,475 | 75.0% | 66.7% | |
| 54.55% | 11 | 5.8 | 1,037 | 11,142 | 25.0% | 71.4% | |
| 45.45% | 11 | 1.1 | 697 | 14,304 | 50.0% | 44.4% | |
| 63.64% | 11 | 1.4 | 525 | 9,200 | 60.0% | 66.7% | |
| 54.55% | 11 | 1.3 | 498 | 7,267 | 50.0% | 57.1% | |
| 50.00% | 10 | 5.5 | 703 | 10,600 | 40.0% | 60.0% | |
| 30.00% | 10 | 4.1 | 772 | 11,463 | 50.0% | 25.0% | |
| 30.00% | 10 | 3.3 | 706 | 8,504 | 33.3% | 25.0% | |
| 70.00% | 10 | 6.0 | 846 | 10,723 | 75.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 6.0 | 736 | 9,013 | 37.5% | 0.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.1 | 723 | 8,846 | 20.0% | 50.0% | |
| 77.78% | 9 | 0.5 | 621 | 11,749 | 66.7% | 83.3% | |
| 55.56% | 9 | 0.8 | 833 | 11,544 | 100.0% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.5 | 584 | 8,373 | 50.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 5.9 | 756 | 9,145 | 40.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 9 | 4.5 | 681 | 9,484 | 100.0% | 57.1% | |
| 62.50% | 8 | 5.4 | 990 | 10,571 | 33.3% | 80.0% | |
| 50.00% | 8 | 3.7 | 615 | 9,586 | 50.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 0.6 | 608 | 10,227 | 33.3% | 80.0% | |
| 50.00% | 8 | 1.2 | 568 | 9,398 | 66.7% | 40.0% | |
| 50.00% | 8 | 2.7 | 678 | 9,281 | 25.0% | 75.0% | |
| 37.50% | 8 | 1.4 | 514 | 9,002 | 33.3% | 40.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.2 | 846 | 10,043 | 33.3% | 80.0% | |
| 28.57% | 7 | 0.9 | 667 | 7,211 | 25.0% | 33.3% | |
| 28.57% | 7 | 1.2 | 503 | 8,914 | 0.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 0.6 | 539 | 11,521 | 50.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 7 | 2.7 | 734 | 11,959 | 50.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 1.1 | 486 | 8,758 | 50.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 5.5 | 767 | 8,627 | 50.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 5.8 | 791 | 11,368 | 100.0% | 33.3% | |
| 14.29% | 7 | 2.4 | 512 | 9,092 | 0.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.8 | 944 | 11,592 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.1 | 907 | 12,410 | 50.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.9 | 559 | 8,876 | 25.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 0.8 | 494 | 10,627 | 0.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.6 | 539 | 10,042 | 66.7% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 5.7 | 781 | 10,867 | 0.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 5 | 0.4 | 437 | 9,253 | 33.3% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.2 | 591 | 9,717 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 0.8 | 579 | 12,850 | 50.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.3 | 954 | 10,361 | 100.0% | 66.7% | |
| 20.00% | 5 | 4.2 | 508 | 9,864 | 0.0% | 33.3% | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Poppy vs Camille - Câu Hỏi Thường Gặp
Poppy choi nhu the nao truoc Camille trong League of Legends?
Camille thang tran doi dau Poppy vs Camille voi ty le thang 53.2% so voi 46.8% cua Poppy, chenh lech 6.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 47 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Poppy choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Camille co loi the truoc Poppy voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Camille nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Poppy choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Poppy vs Camille voi ty le thang 51.6% so voi 48.4%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Poppy vs Camille?
Camille thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 53.2% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 6.4 diem phan tram co nghia la Camille duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 47 tran duoc phan tich.
Build Poppy tot nhat chong Camille la gi?
Build Poppy tot nhat chong Camille bao gom Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ, Giáp Gai with Giày Bạc. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Poppy tot nhat chong Camille la gi?
Rune Poppy tot nhat chong Camille su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Poppy vs Camille matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Poppy co khac che Camille khong?
Khong, Poppy gap kho khan truoc Camille voi chi 46.8% ty le thang. Camille co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Camille.
Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Camille?
Khi choi Poppy doi dau voi Camille, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Camille. Focus on safe farming — you outscale Camille in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
