Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Poppyvs Thresh

STankFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Poppy vs Thresh là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Thresh thắng với 53.8% tỷ lệ thắng (+7.5%) trước Poppy dựa trên 93 trận. Thresh wins the early laning phase while Poppy scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Thresh.

Poppy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Poppy performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Thresh - 46.2% win rateThresh(46.2%)
Poppy - 46.2% win rate in this matchup
Poppy
46.2% WR
VS
Thresh vs Poppy matchup - 53.8% win rate
Thresh
53.8% WR

Who Wins the Poppy vs Thresh Matchup?

Thresh wins the Poppy vs Thresh matchup
Winner
Thresh
Matches: 93
46.2%
Win Rate
53.8%
1.3
CS / min
1.1
468
DMG / min
362
9,340
Gold / game
8,934
129
Heal / min
112
1,108
DMG Mitigated / min
954
1.2
CC / min
1.5
41.5%
Early Game WR
58.5%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Thresh

Trận đấu Poppy vs Thresh là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 93 trận gần đây được phân tích, Thresh thắng với tỷ lệ thắng 53.8% so với 46.2% của Poppy, cho Thresh lợi thế 7.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Thresh kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Poppy scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Thresh cần ép lợi thế trước khi Poppy đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Poppy nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Poppy dẫn trước 106 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Thresh có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Poppy nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Thresh quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Thresh

Poppy thắng giai đoạn đi lane trước Thresh trong League of Legends

Poppy được ưu ái trong giai đoạn lane trước Thresh, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Poppy có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Poppy
1.1Thresh
Poppy và Thresh farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
468Poppy
362Thresh
Poppy vượt trội Thresh nặng nề về sát thương với 106 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Thresh nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Poppy chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,340Poppy
8,934Thresh
Poppy kiếm được 406 vàng mỗi trận nhiều hơn Thresh, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Poppy hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Poppy
1.5Thresh
Cả Poppy và Thresh đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,237Poppy
1,066Thresh
Poppy vượt trội Thresh đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 172 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Thresh bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Thresh, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Thresh

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Thresh, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Thresh là Giáp Liệt Sĩ, Dây Chuyền Iron Solari và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Thresh. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Thresh.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Thresh
58.5%
+17.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy41.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ThreshThresh58.5%
Cuối trận
Poppy
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ThreshThresh50.0%

Thresh thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.5% — dẫn đầu 17.1 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Thresh có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Poppy ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Thresh. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Thresh có lợi thế sớm, nhưng Poppy dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Poppy Runes Against Thresh

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Poppy vs ThreshÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Poppy vs ThreshTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Poppy vs ThreshGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Poppy vs ThreshThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Poppy vs Thresh
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Poppy vs ThreshChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Poppy vs ThreshĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Poppy vs Thresh
47.1% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Thresh trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.95%1111.24779,14148.3%62.3%
53.21%1101.25259,73660.0%48.4%
50.00%1061.24589,46747.9%51.8%
46.24%931.34689,34041.5%50.0%
59.34%911.34749,49859.5%59.2%
43.84%731.24859,78548.4%40.5%
47.89%711.34849,27347.4%48.5%
58.46%651.255210,12266.7%50.0%
60.32%631.256310,04666.7%54.5%
49.21%631.25199,92850.0%48.6%
61.29%621.24968,72765.8%54.2%
57.38%625.784110,82462.1%53.1%
51.67%601.348510,04355.2%48.4%
57.63%591.34258,95858.1%57.1%
49.12%571.356310,13852.2%47.1%
50.00%562.57309,91946.9%54.2%
46.30%541.25209,20341.4%52.0%
48.15%543.96219,76346.1%50.0%
57.41%541.45439,77853.9%60.7%
59.62%531.752510,55150.0%63.9%
64.58%481.458310,22561.9%66.7%
57.45%471.14469,81663.2%53.6%
53.19%474.81,10511,73437.5%61.3%
43.48%464.185010,83347.6%40.0%
39.13%461.151610,06538.9%39.3%
48.89%451.85649,50641.7%57.1%
59.09%441.447910,06165.0%54.2%
51.16%431.34939,53342.9%55.2%
53.49%431.24729,15140.0%65.2%
54.76%421.14908,80059.1%50.0%
47.62%424.779911,23135.0%59.1%
52.38%426.180410,81973.7%34.8%
43.90%414.364310,93241.2%45.8%
60.00%405.587012,98340.0%66.7%
38.46%395.571510,00045.0%31.6%
41.67%366.279212,02035.3%47.4%
51.43%356.283811,33227.8%76.5%
65.71%353.975711,72872.7%62.5%
45.71%355.499512,30561.5%36.4%
55.88%341.362810,56462.5%50.0%
63.64%336.28089,31154.5%81.8%
51.61%325.187810,60842.9%58.8%
56.25%325.474410,29652.9%60.0%
37.50%324.161411,11340.0%36.4%
62.50%325.378011,48376.9%52.6%
54.84%316.184310,17552.6%58.3%
46.43%281.44529,87150.0%44.4%
35.71%281.955810,13023.1%46.7%
40.74%285.191310,80918.2%56.3%
70.37%271.349711,32890.0%58.8%
40.74%275.87519,88033.3%55.6%
76.00%250.964010,81076.9%75.0%
40.00%255.582311,11944.4%37.5%
58.33%246.096311,53460.0%57.1%
50.00%246.267610,65033.3%66.7%
45.83%241.161010,44741.7%50.0%
65.22%241.966012,17942.9%75.0%
52.17%235.580710,85240.0%55.6%
52.17%231.34899,84266.7%47.1%
47.83%232.473612,99542.9%50.0%
45.45%225.785410,99125.0%57.1%
45.45%225.86289,95760.0%33.3%
50.00%225.782910,28445.5%54.5%
52.38%216.081210,82146.1%62.5%
47.62%210.866012,44840.0%50.0%
42.86%215.483512,00228.6%50.0%
71.43%211.24318,69860.0%81.8%
45.00%201.358210,71737.5%50.0%
50.00%201.056511,11654.5%44.4%
57.89%205.575312,66550.0%63.6%
45.00%201.959410,59445.5%44.4%
42.11%196.38559,89650.0%33.3%
38.89%183.575211,53822.2%55.6%
55.56%181.454110,60980.0%46.1%
64.71%172.15849,00577.8%50.0%
58.82%175.974610,59858.3%60.0%
70.59%174.179110,26357.1%80.0%
58.82%171.059011,43560.0%58.3%
31.25%161.04908,26133.3%28.6%
50.00%161.34718,75862.5%37.5%
37.50%161.564110,44837.5%37.5%
56.25%164.486811,60562.5%50.0%
53.33%151.153810,86525.0%63.6%
46.67%150.749210,09250.0%42.9%
53.33%150.957210,49755.6%50.0%
28.57%145.759111,7170.0%33.3%
42.86%142.953510,35357.1%28.6%
42.86%141.658513,10075.0%30.0%
78.57%146.081911,12762.5%100.0%
57.14%141.65459,97966.7%50.0%
35.71%145.369810,60616.7%50.0%
23.08%130.858211,88137.5%0.0%
69.23%132.857111,26671.4%66.7%
50.00%120.951210,76850.0%50.0%
54.55%114.65339,97071.4%25.0%
45.45%111.665711,41240.0%50.0%
45.45%114.772712,154100.0%40.0%
50.00%101.963110,72025.0%66.7%
50.00%101.265610,95457.1%33.3%
50.00%103.381112,26150.0%50.0%
55.56%105.970610,34250.0%60.0%
20.00%101.053910,90128.6%0.0%
22.22%94.085312,08625.0%20.0%
33.33%92.772112,7380.0%50.0%
50.00%91.24488,51350.0%50.0%
62.50%92.74609,10066.7%60.0%
55.56%91.654311,53150.0%60.0%
33.33%95.059711,0530.0%50.0%
55.56%96.11,04410,03833.3%100.0%
66.67%90.660011,10875.0%60.0%
75.00%86.27467,99480.0%66.7%
75.00%84.377512,10150.0%83.3%
37.50%81.75269,35140.0%33.3%
25.00%81.94619,20533.3%20.0%
28.57%71.752110,8690.0%66.7%
71.43%71.246010,162100.0%60.0%
57.14%70.858011,48750.0%60.0%
57.14%76.181011,53866.7%50.0%
14.29%72.952211,2810.0%20.0%
71.43%72.06559,870100.0%60.0%
33.33%60.760812,7490.0%40.0%
50.00%66.373711,17025.0%100.0%
33.33%64.051910,5680.0%66.7%
60.00%51.74868,90366.7%50.0%
60.00%50.671413,00650.0%66.7%
40.00%52.551410,43666.7%0.0%
80.00%50.852411,2690.0%100.0%
60.00%50.84689,06133.3%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Poppy vs Thresh - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Thresh trong League of Legends?

Thresh thang tran doi dau Poppy vs Thresh voi ty le thang 53.8% so voi 46.2% cua Poppy, chenh lech 7.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 93 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Poppy choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Thresh co loi the truoc Poppy voi ty le thang 58.5% so voi 41.5%. Nguoi choi Thresh nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Thresh trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Poppy vs Thresh voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Thresh?

Thresh thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 53.8% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 7.5 diem phan tram co nghia la Thresh duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 93 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Thresh la gi?

Build Poppy tot nhat chong Thresh bao gom Giáp Liệt Sĩ, Dây Chuyền Iron Solari, Giáp Gai with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Thresh la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Thresh su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 47.1% win rate in the Poppy vs Thresh matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Thresh khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Thresh voi chi 46.2% ty le thang. Thresh co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Thresh.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Thresh?

Khi choi Poppy doi dau voi Thresh, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Thresh. Focus on safe farming — you outscale Thresh in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.